tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PS International Group Ltd

PSIG
Thêm vào danh sách theo dõi
1.160USD
-0.010-0.85%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.00MVốn hóa
LỗP/E TTM

PSIG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của PS International Group Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
70.51%13.92M
-18.70%6.99M
-24.19%8.16M
-36.70%8.59M
--10.77M
98.42%13.57M
--6.84M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
9.51%8.94M
-18.70%6.99M
-24.19%8.16M
-36.70%8.59M
--10.77M
98.42%13.57M
--6.84M
-Đầu tư ngắn hạn
--4.98M
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
-1.71%13.73M
-63.07%5.78M
-34.25%13.97M
-24.54%15.64M
--21.25M
71.72%20.73M
--12.07M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-19.99%10.33M
-61.51%5.38M
-35.90%12.91M
-12.94%13.97M
--20.15M
48.29%16.05M
--10.82M
-Khoản vay phải thu
--2.00M
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
32.81%1.40M
-76.16%397.73K
-3.98%1.06M
-51.80%1.67M
--1.10M
177.31%3.46M
--1.25M
Chi phí trả trước
278.14%256.46K
-11.31%68.91K
-26.08%67.82K
-40.41%77.70K
--91.75K
-88.77%130.38K
--1.16M
Tài sản ngắn hạn khác
0.31%2.20M
-46.89%1.54M
-25.22%2.19M
1.67%2.90M
--2.93M
-2.63%2.85M
--2.93M
Tổng tài sản ngắn hạn
23.42%30.11M
-47.19%14.37M
-30.38%24.40M
-27.02%27.21M
--35.04M
62.10%37.28M
--23.00M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
1614.53%4.42M
-42.36%192.19K
5.48%257.52K
-7.91%333.45K
--244.15K
-58.05%362.10K
--863.11K
-Tài sản cố định
359.89%5.38M
-8.32%1.12M
6.45%1.17M
6.74%1.22M
--1.10M
-21.36%1.14M
--1.45M
-Khấu hao lũy kế
5.71%964.31K
4.49%926.21K
6.73%912.23K
13.53%886.43K
--854.72K
32.29%780.79K
--590.22K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
----
----
----
----
--294.15K
Chi phí trả trước dài hạn
----
--1.01M
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
----
--1.01M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
1614.53%4.42M
261.79%1.21M
5.48%257.52K
-7.91%333.45K
--244.15K
-68.71%362.10K
--1.16M
Tổng tài sản
40.04%34.53M
-43.45%15.57M
-30.13%24.65M
-26.84%27.54M
--35.29M
55.84%37.64M
--24.16M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Cổ tức phải trả
0.00%54.82K
0.00%54.82K
94.72%54.82K
94.72%54.82K
--28.15K
0.00%28.15K
--28.15K
-Các khoản phải trả khác
20830.22%22.46M
-87.15%45.00K
-77.90%107.29K
-32.21%350.19K
--485.42K
0.60%516.61K
--513.53K
Chi phí trích trước
11.68%497.37K
165.89%283.55K
-46.68%445.33K
-82.57%106.64K
--835.13K
1216.43%611.71K
--46.47K
Dự phòng ngắn hạn
----
-100.00%0.00
0.00%1.57M
379.05%1.57M
--1.57M
--328.62K
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--4.74M
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--259.94K
-Nợ ngắn hạn
--4.74M
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--259.94K
Nợ phải trả hoãn lại
-98.36%25.00
37.85%488.00
-62.02%1.52K
-83.25%354.00
--4.02K
-99.06%2.11K
--224.98K
Nợ ngắn hạn khác
1234.21%22.46M
-97.64%45.49K
-18.44%1.68M
127.16%1.92M
--2.06M
14.74%847.34K
--738.51K
Tổng nợ ngắn hạn
175.66%38.13M
-69.77%4.53M
-38.14%13.83M
-28.43%14.99M
--22.36M
74.56%20.95M
--12.00M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
9319.06%2.77M
-100.00%0.00
70.53%29.38K
191.36%79.34K
--17.23K
-76.42%27.23K
--115.48K
-Nợ dài hạn
--2.73M
----
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
33.35%39.18K
-100.00%0.00
70.53%29.38K
191.36%79.34K
--17.23K
-76.42%27.23K
--115.48K
Nợ dài hạn khác
--22.38M
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
33.35%39.18K
-100.00%0.00
70.53%29.38K
191.36%79.34K
--17.23K
-76.42%27.23K
--115.48K
Tổng các khoản nợ
175.36%38.17M
-69.93%4.53M
-38.05%13.86M
-28.15%15.07M
--22.37M
73.12%20.98M
--12.12M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
7.37%11.36M
42.70%11.24M
34.28%10.58M
0.00%7.88M
--7.88M
0.00%7.88M
--7.88M
Lợi nhuận giữ lại
-11415.93%-15.08M
-106.28%-283.53K
-97.31%133.28K
-48.13%4.52M
--4.96M
111.49%8.71M
--4.12M
Vốn dự trữ
7.33%11.35M
42.67%11.24M
34.25%10.58M
0.00%7.88M
--7.88M
0.00%7.88M
--7.88M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
0.00%-41.44K
0.00%-41.44K
0.00%-41.44K
0.00%-41.44K
---41.44K
-6.60%-41.44K
---38.87K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
1.32%125.16K
10.84%125.13K
6.65%123.52K
-4.03%112.90K
--115.82K
47.14%117.65K
--79.96K
Tổng vốn chủ sở hữu
-133.72%-3.64M
-11.43%11.04M
-16.41%10.79M
-25.19%12.47M
--12.91M
38.44%16.66M
--12.04M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PSIG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

PS International Group Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, PS International Group Ltd có 8.94M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của PS International Group Ltd là bao nhiêu?

PS International Group Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 38.17M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 38.13M nợ ngắn hạ và 39.18K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của PS International Group Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của PS International Group Ltd là 34.53M, bao gồm 30.11M tài sản ngắn hạn và 4.42M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của PS International Group Ltd là bao nhiêu?

PS International Group Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -3.64M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.