tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Performance Shipping Inc

PSHG
Thêm vào danh sách theo dõi
1.650USD
-0.030-1.79%
Giờ giao dịch 09/14, 12:49ET
20.51MVốn hóa
0.43P/E TTM

Tình hình tài chính của PSHG

Theo dõi tình hình tài chính của Performance Shipping Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
20.51M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
0.43
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.87
Doanh thu
84.17M
Lợi nhuận ròng
41.90M
ROE
16.08%
ROA
11.23%

Ngày công bố lợi nhuận của Performance Shipping Inc

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
--/0.52
Doanh thu / Dự báo
--/32.96M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
61.13%1.12
-66.28%0.79
-23.18%0.57
-71.10%0.28
-12.25%0.69
160.80%2.33
-63.23%0.74
9.47%0.96
-48.17%0.79
31.73%0.89
-12.16%2.02
--0.88
--1.52
--0.68
--2.30
--2.35
----
----
----
----
----
Doanh thu
91.04%34.66M
58.30%33.77M
20.67%26.16M
-19.01%18.54M
-11.53%18.14M
-4.64%21.33M
-9.07%21.68M
-5.08%22.89M
-34.81%20.51M
-24.24%22.37M
-14.14%23.84M
8.96%24.11M
88.29%31.46M
244.62%29.53M
187.83%27.77M
137.18%22.13M
83.27%16.71M
2.04%8.57M
225.14%9.65M
-2.22%9.33M
----
Lợi nhuận ròng
61.13%13.88M
-66.28%9.77M
-23.18%7.10M
-71.10%3.45M
-11.42%8.62M
164.04%28.97M
-62.26%9.24M
20.85%11.95M
-45.69%9.73M
137.34%10.97M
160.41%24.50M
-4.93%9.89M
388.14%17.91M
140.28%4.62M
558.93%9.41M
582.56%10.40M
238.66%3.67M
-302.31%-11.48M
22.20%-2.05M
-654.24%-2.16M
----
Biên lợi nhuận ròng
-31.32%34.35%
-78.05%30.28%
-35.43%28.90%
-61.08%21.10%
0.71%50.01%
169.96%137.94%
-57.25%44.76%
26.10%54.22%
-15.04%49.66%
-3.87%51.10%
21.97%104.70%
--43.00%
--58.45%
--53.15%
--85.84%
--26.29%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.46%54.92%
-2.73%52.06%
-2.43%51.13%
-32.90%40.99%
-1.47%54.67%
-10.60%53.52%
-5.27%52.41%
4.76%61.08%
-18.89%55.48%
-7.72%59.87%
-14.53%55.32%
--58.31%
--68.40%
--64.88%
--64.72%
--40.57%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
282.13%45.94%
272.18%47.31%
176.47%39.71%
164.41%40.64%
-27.07%12.02%
-27.31%12.71%
-22.46%14.36%
-56.42%15.37%
-55.01%16.48%
-55.54%17.49%
-57.49%18.53%
--35.27%
--36.64%
--39.33%
--43.58%
--36.13%
----
----
----
----
----
Doanh thu
91.04%34.66M
58.30%33.77M
20.67%26.16M
-19.01%18.54M
-11.53%18.14M
-4.64%21.33M
-9.07%21.68M
-5.08%22.89M
-34.81%20.51M
-24.24%22.37M
-14.14%23.84M
8.96%24.11M
88.29%31.46M
244.62%29.53M
187.83%27.77M
137.18%22.13M
83.27%16.71M
2.04%8.57M
225.14%9.65M
-2.22%9.33M
----
Lợi nhuận hoạt động
109.34%17.10M
62.53%15.09M
14.50%10.16M
-58.17%4.96M
-16.69%8.17M
-17.61%9.28M
-15.92%8.88M
-1.52%11.86M
-50.48%9.81M
-35.64%11.27M
-33.64%10.56M
2.99%12.04M
340.44%19.80M
1141.02%17.51M
984.87%15.91M
785.12%11.70M
306.33%4.50M
38.68%-1.68M
47.30%-1.80M
-455.63%-1.71M
----
Lợi nhuận ròng
61.13%13.88M
-66.28%9.77M
-23.18%7.10M
-71.10%3.45M
-11.42%8.62M
164.04%28.97M
-62.26%9.24M
20.85%11.95M
-45.69%9.73M
137.34%10.97M
160.41%24.50M
-4.93%9.89M
388.14%17.91M
140.28%4.62M
558.93%9.41M
582.56%10.40M
238.66%3.67M
-302.31%-11.48M
22.20%-2.05M
-654.24%-2.16M
----
Tài sản ngắn hạn
63.03%166.65M
-8.44%165.17M
-26.24%58.01M
353.05%546.06M
50.22%102.22M
90.76%180.39M
-1.58%78.65M
24.90%120.53M
-16.36%68.05M
42.82%94.56M
49.48%79.91M
93.63%96.50M
189.38%81.36M
208.68%66.21M
175.21%53.46M
279.00%49.84M
87.30%28.11M
20.75%21.45M
-31.66%19.43M
-64.64%13.15M
----
Tổng nợ ngắn hạn
208.89%42.67M
----
76.21%26.19M
----
13.93%13.81M
----
-3.15%14.86M
----
-46.03%12.13M
----
-41.21%15.34M
----
29.44%22.47M
----
71.87%26.10M
--17.78M
--17.36M
--19.52M
40.37%15.19M
----
----
Tổng tài sản
85.49%674.83M
84.98%663.62M
69.45%559.85M
72.78%554.31M
17.18%363.80M
18.30%358.76M
11.52%330.39M
-3.38%320.83M
-4.66%310.45M
-3.42%303.27M
1.12%296.27M
63.01%332.04M
112.12%325.63M
114.91%314.00M
102.16%292.98M
38.85%203.69M
2.49%153.51M
-6.34%146.11M
-8.19%144.92M
-5.29%146.70M
----
Tổng các khoản nợ
550.26%331.45M
510.86%330.42M
328.68%236.42M
334.08%238.03M
-9.65%50.97M
-8.49%54.09M
-12.57%55.15M
-55.30%54.84M
-55.44%56.41M
-55.18%59.11M
-54.05%63.08M
59.66%122.67M
126.74%126.59M
119.94%131.87M
138.43%137.27M
34.06%76.83M
-4.18%55.83M
-3.25%59.96M
-5.70%57.58M
3.86%57.31M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
9.77%343.38M
9.37%333.20M
17.51%323.43M
18.91%316.28M
23.14%312.83M
24.78%304.67M
18.04%275.24M
27.05%265.99M
27.63%254.04M
34.05%244.16M
49.76%233.18M
65.05%209.37M
103.76%199.04M
111.41%182.13M
78.26%155.71M
41.91%126.85M
6.73%97.68M
-8.37%86.15M
-9.76%87.35M
-10.36%89.39M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
48.00%23.00M
-19.25%9.73M
-16.44%13.49M
-21.21%11.31M
-10.39%15.54M
30.14%12.05M
-9.70%16.15M
-35.14%14.35M
-7.17%17.34M
-60.88%9.26M
52.05%17.88M
875.32%22.13M
583.54%18.68M
1422.91%23.68M
5581.64%11.76M
1545.22%2.27M
-179.32%-3.86M
-303.18%-1.79M
-90.96%207.00K
-105.39%-157.00K
Đầu tư ròng
----
-256.31%-36.43M
-2096.02%-169.03M
-1022.14%-78.86M
-96.57%-20.00M
203.50%23.30M
-120.56%-7.70M
-3467.51%-7.03M
8.61%-10.18M
-5856.35%-22.52M
147.91%37.43M
99.36%-197.00K
-289.54%-11.13M
67.44%-378.00K
-7401.03%-78.12M
-3079.57%-30.81M
-362.46%-2.86M
-358.89%-1.16M
104.81%1.07M
-118.29%-969.00K
-103.42%-618.00K
Tài chính thuần
----
4919.01%90.74M
-40.94%-3.62M
7821.44%180.76M
-28.11%-2.80M
19.60%-1.88M
95.98%-2.57M
22.61%-2.34M
66.23%-2.18M
-128.63%-2.34M
-208.71%-63.82M
-107.33%-3.02M
-214.01%-6.47M
124.94%8.18M
3067.90%58.70M
2186.04%41.24M
386.80%5.67M
283.82%3.64M
-135.68%-1.98M
19.40%-1.98M
36.46%-1.98M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Performance Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Shipping Inc, tổng doanh thu đạt 84.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.44M.

Tài sản ngắn hạn của Performance Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Shipping Inc, tài sản ngắn hạn là 58.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.24.

Tổng tài sản của Performance Shipping Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Performance Shipping Inc là 559.85M, bao gồm 58.01M tài sản ngắn hạn và 501.84M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Performance Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Shipping Inc, tổng nghĩa vụ của Performance Shipping Inc là 236.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 328.68.

Tổng vốn chủ sở hữu của Performance Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Shipping Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Performance Shipping Inc là 323.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.51.

Thu nhập hoạt động thuần của Performance Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Shipping Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Performance Shipping Inc là 32.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.09.

Giá trị đầu tư ròng của Performance Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Shipping Inc, giá trị đầu tư ròng của Performance Shipping Inc là -244.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -415.85.

Giá trị huy động vốn ròng của Performance Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Shipping Inc, giá trị huy động vốn ròng của Performance Shipping Inc là 172.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1928.07.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Performance Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Shipping Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.29.

Thu nhập ròng của Performance Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Shipping Inc, lợi nhuận ròng là 48.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.91.

Biên lợi nhuận ròng của Performance Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Shipping Inc, biên lợi nhuận ròng là 59.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.72.

Biên lợi nhuận gộp của Performance Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Shipping Inc, biên lợi nhuận gộp là 50.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.29.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Performance Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Shipping Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 39.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 176.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Performance Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Shipping Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 16.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Performance Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Shipping Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 11.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Performance Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Performance Shipping Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 32.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.09.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.