tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Priority Technology Holdings Inc

PRTH
Thêm vào danh sách theo dõi
6.730USD
-0.160-2.32%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
553.89MVốn hóa
9.44P/E TTM

Tình hình tài chính của PRTH

Theo dõi tình hình tài chính của Priority Technology Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Priority Technology Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.26
Doanh thu / Dự báo
--/257.82M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
953.01M
8.33%
EPS(YoY)
0.70
327.13%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
14.27%0.12
329.07%0.11
388.06%0.34
160.74%0.14
201.73%0.10
69.98%-0.05
144.92%0.07
-43.45%-0.23
31.69%-0.10
-5.93%-0.16
---0.16
---0.16
---0.15
---0.15
---0.35
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.10%249.56M
8.83%247.13M
6.34%241.44M
9.07%239.81M
9.19%224.63M
13.94%227.07M
20.12%227.05M
20.61%219.87M
11.18%205.72M
12.24%199.28M
13.58%189.01M
9.53%182.29M
20.74%185.03M
23.26%177.56M
25.56%166.42M
33.13%166.43M
35.25%153.24M
35.78%144.05M
21.64%132.54M
35.36%125.01M
Lợi nhuận ròng
18.05%9.76M
337.42%8.95M
402.79%27.59M
161.71%10.88M
202.71%8.27M
70.09%-3.77M
144.69%5.49M
-42.43%-17.63M
31.79%-8.05M
-6.97%-12.60M
-19.70%-12.28M
-49.81%-12.38M
-35.13%-11.80M
-237.50%-11.78M
-61.24%-10.26M
65.81%-8.26M
-225.98%-8.73M
953.09%8.56M
-115.75%-6.36M
-207.52%-24.16M
Biên lợi nhuận ròng
6.25%3.91%
13.85%3.62%
144.57%11.43%
903.44%4.54%
45.81%3.68%
6077.97%3.18%
10250.16%4.67%
234.66%0.45%
1023.07%2.52%
92.80%-0.05%
---0.05%
---0.34%
---0.27%
---0.74%
---0.17%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.61%32.52%
4.90%32.39%
3.66%32.98%
7.97%32.66%
10.04%32.72%
6.45%30.88%
9.24%31.82%
12.46%30.25%
22.22%29.73%
19.83%29.01%
--29.13%
--26.90%
--24.33%
--24.21%
--23.29%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-12.83%42.43%
-14.92%43.33%
-2.05%45.44%
-6.97%45.44%
22.82%48.68%
28.81%50.93%
16.43%46.40%
25.55%48.85%
-4.24%39.63%
-10.27%39.54%
--39.85%
--38.90%
--41.39%
--44.06%
--44.40%
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.10%249.56M
8.83%247.13M
6.34%241.44M
9.07%239.81M
9.19%224.63M
13.94%227.07M
20.12%227.05M
20.61%219.87M
11.18%205.72M
12.24%199.28M
13.58%189.01M
9.53%182.29M
20.74%185.03M
23.26%177.56M
25.56%166.42M
33.13%166.43M
35.25%153.24M
35.78%144.05M
21.64%132.54M
35.36%125.01M
Lợi nhuận hoạt động
2.34%33.39M
-1.88%33.50M
-0.82%37.77M
12.59%37.35M
16.42%32.63M
54.92%34.14M
62.02%38.09M
73.39%33.17M
66.33%28.02M
21.09%22.04M
66.95%23.51M
46.50%19.13M
55.63%16.85M
40.96%18.20M
70.67%14.08M
76.37%13.06M
139.14%10.83M
107.27%12.91M
17.15%8.25M
83.70%7.41M
Lợi nhuận ròng
18.05%9.76M
337.42%8.95M
402.79%27.59M
161.71%10.88M
202.71%8.27M
70.09%-3.77M
144.69%5.49M
-42.43%-17.63M
31.79%-8.05M
-6.97%-12.60M
-19.70%-12.28M
-49.81%-12.38M
-35.13%-11.80M
-237.50%-11.78M
-61.24%-10.26M
65.81%-8.26M
-225.98%-8.73M
953.09%8.56M
-115.75%-6.36M
-207.52%-24.16M
Tài sản ngắn hạn
36.07%1.58B
37.10%1.52B
34.77%1.39B
39.36%1.31B
31.99%1.16B
25.39%1.11B
24.47%1.03B
14.57%937.06M
21.02%882.35M
35.07%881.29M
31.54%826.62M
30.36%817.90M
19.20%729.11M
8.18%652.47M
8.22%628.42M
626.75%627.43M
398.18%611.65M
343.86%603.13M
454.71%580.68M
-5.52%86.33M
Tổng nợ ngắn hạn
32.56%1.46B
34.10%1.41B
31.62%1.30B
34.56%1.23B
29.73%1.10B
23.43%1.05B
22.37%991.20M
12.16%913.49M
18.02%849.95M
35.25%852.07M
32.82%810.03M
34.92%814.46M
21.49%720.18M
7.96%630.00M
7.14%609.87M
617.22%603.67M
321.03%592.77M
292.06%583.57M
463.34%569.21M
-12.47%84.17M
Tổng tài sản
30.37%2.47B
31.31%2.40B
26.00%2.22B
21.15%2.03B
17.50%1.89B
13.09%1.83B
12.55%1.76B
9.21%1.67B
11.34%1.61B
17.62%1.62B
15.83%1.56B
12.56%1.53B
7.08%1.45B
1.58%1.37B
1.09%1.35B
207.38%1.36B
237.17%1.35B
223.56%1.35B
250.98%1.34B
-1.52%442.88M
Tổng các khoản nợ
24.41%2.55B
25.07%2.49B
27.89%2.33B
24.94%2.17B
36.72%2.05B
32.55%1.99B
25.82%1.82B
22.73%1.74B
13.12%1.50B
21.14%1.50B
18.81%1.45B
15.94%1.42B
9.73%1.32B
2.86%1.24B
1.10%1.22B
197.41%1.22B
141.25%1.21B
133.55%1.21B
151.38%1.20B
-29.58%410.69M
Tổng vốn chủ sở hữu
47.68%-81.84M
44.03%-92.37M
-84.39%-108.51M
-123.15%-144.13M
-239.72%-156.43M
-246.64%-165.03M
-149.86%-58.85M
-155.62%-64.59M
-7.98%111.95M
-15.25%112.54M
-11.40%118.04M
-16.97%116.14M
-15.20%121.67M
-9.00%132.79M
1.00%133.23M
334.56%139.88M
243.84%143.48M
248.05%145.92M
234.24%131.91M
124.11%32.19M
Thu nhập hoạt động ròng
139.44%23.84M
55.09%36.84M
81.81%36.08M
-40.33%17.12M
-25.18%9.96M
177.02%23.76M
-23.15%19.84M
49.64%28.70M
-51.92%13.31M
-57.03%8.58M
27.68%25.82M
-7.44%19.18M
187.91%27.68M
67.11%19.96M
-52.48%20.22M
468.48%20.72M
171.60%9.61M
574.42%11.94M
6888.01%42.56M
-78.65%3.65M
Đầu tư ròng
217.53%11.42M
-104.80%-22.14M
-3061.34%-130.75M
11.59%-11.43M
-26.68%-9.71M
-138.99%-10.81M
89.16%-4.14M
-135.12%-12.93M
-1.13%-7.67M
70.64%-4.52M
-356.24%-38.14M
21.71%-5.50M
-32.78%-7.58M
-230.08%-15.41M
97.80%-8.36M
90.92%-7.02M
-0.35%-5.71M
556.63%11.85M
-315.15%-379.80M
-1697.28%-77.39M
Tài chính thuần
49.44%70.63M
118.79%137.54M
66.06%110.54M
360.22%130.83M
559.77%47.26M
18.44%62.86M
416.38%66.57M
-67.17%28.43M
-117.87%-10.28M
219.72%53.08M
248.84%12.89M
4482.64%86.60M
2167.02%57.54M
2581.91%16.60M
-101.08%-8.66M
-105.16%-1.98M
159.82%2.54M
-97.94%619.00K
573.46%801.58M
2653.56%38.33M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Priority Technology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Priority Technology Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 953.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 879.70M.

Tài sản ngắn hạn của Priority Technology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Priority Technology Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 1.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.10.

Tổng tài sản của Priority Technology Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Priority Technology Holdings Inc là 2.40B, bao gồm 1.52B tài sản ngắn hạn và 883.75M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Priority Technology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Priority Technology Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Priority Technology Holdings Inc là 2.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.07.

Tổng vốn chủ sở hữu của Priority Technology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Priority Technology Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Priority Technology Holdings Inc là -92.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.03.

Thu nhập hoạt động thuần của Priority Technology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Priority Technology Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Priority Technology Holdings Inc là 141.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.86.

Giá trị đầu tư ròng của Priority Technology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Priority Technology Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Priority Technology Holdings Inc là -174.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -389.62.

Giá trị huy động vốn ròng của Priority Technology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Priority Technology Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Priority Technology Holdings Inc là 426.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 188.78.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Priority Technology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Priority Technology Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 327.13.

Thu nhập ròng của Priority Technology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Priority Technology Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 55.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 332.39.

Biên lợi nhuận ròng của Priority Technology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Priority Technology Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 5.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 114.02.

Biên lợi nhuận gộp của Priority Technology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Priority Technology Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 32.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.48.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Priority Technology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Priority Technology Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 43.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Priority Technology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Priority Technology Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.87.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Priority Technology Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Priority Technology Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 141.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.86.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.