tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Peraso Inc

PRSO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.637USD
-0.006-0.93%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.05MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PRSO

Theo dõi tình hình tài chính của Peraso Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Peraso Inc

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.18
Doanh thu / Dự báo
--/1.25M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
12.19M
-16.33%
EPS(YoY)
-0.67
81.17%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-120.40%-0.22
61.99%-0.13
82.91%-0.17
83.69%-0.31
90.84%-0.10
97.17%-0.35
-11.93%-0.98
72.06%-1.88
81.76%-1.07
56.12%-12.46
89.11%-0.87
---6.72
---5.84
---28.40
---8.00
----
----
----
----
----
Doanh thu
-75.11%963.00K
-21.97%2.87M
-15.80%3.23M
-47.62%2.22M
37.39%3.87M
100.65%3.68M
-14.28%3.84M
76.36%4.24M
-44.05%2.82M
-52.84%1.83M
36.04%4.48M
-43.91%2.40M
47.90%5.03M
111.71%3.89M
63.23%3.29M
514.63%4.28M
154.33%3.40M
15.04%1.84M
2.38%2.02M
-64.58%697.00K
Lợi nhuận ròng
-430.15%-2.50M
20.32%-1.24M
55.38%-1.21M
58.67%-1.83M
76.81%-471.00K
82.55%-1.56M
-335.31%-2.71M
-8.30%-4.42M
35.48%-2.03M
38.75%-8.94M
84.46%-623.00K
41.98%-4.09M
53.39%-3.15M
-120.34%-14.59M
-4.89%-4.01M
-29.71%-7.04M
-393.35%-6.75M
-543.63%-6.62M
-440.45%-3.82M
-426.67%-5.43M
Biên lợi nhuận ròng
-2029.95%-259.29%
-2.11%-43.31%
47.01%-37.41%
21.09%-82.39%
83.12%-12.17%
91.30%-42.41%
-407.85%-70.61%
38.59%-104.41%
-15.31%-72.12%
-29.88%-487.62%
88.57%-13.90%
---170.04%
---62.55%
---375.43%
---121.68%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-11.25%61.47%
-7.28%52.16%
19.43%56.18%
-12.87%48.33%
49.36%69.27%
138.22%56.25%
3.54%47.05%
119.25%55.47%
21.13%46.38%
-432.83%-147.19%
15.66%45.44%
--25.30%
--38.29%
--44.22%
--39.28%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
--0.00%
----
--0.13%
--0.28%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-75.11%963.00K
-21.97%2.87M
-15.80%3.23M
-47.62%2.22M
37.39%3.87M
100.65%3.68M
-14.28%3.84M
76.36%4.24M
-44.05%2.82M
-52.84%1.83M
36.04%4.48M
-43.91%2.40M
47.90%5.03M
111.71%3.89M
63.23%3.29M
514.63%4.28M
154.33%3.40M
15.04%1.84M
2.38%2.02M
-64.58%697.00K
Lợi nhuận hoạt động
-383.27%-2.48M
21.49%-1.28M
55.93%-1.19M
17.83%-2.00M
85.84%-514.00K
80.21%-1.63M
24.16%-2.70M
51.68%-2.43M
13.59%-3.63M
-79.62%-8.23M
45.80%-3.56M
28.41%-5.04M
37.62%-4.20M
59.04%-4.58M
-96.47%-6.57M
-58.86%-7.04M
-385.65%-6.74M
-1056.98%-11.19M
-428.12%-3.34M
-657.09%-4.43M
Lợi nhuận ròng
-430.15%-2.50M
20.32%-1.24M
55.38%-1.21M
58.67%-1.83M
76.81%-471.00K
82.55%-1.56M
-335.31%-2.71M
-8.30%-4.42M
35.48%-2.03M
38.75%-8.94M
84.46%-623.00K
41.98%-4.09M
53.39%-3.15M
-120.34%-14.59M
-4.89%-4.01M
-29.71%-7.04M
-393.35%-6.75M
-543.63%-6.62M
-440.45%-3.82M
-426.67%-5.43M
Tài sản ngắn hạn
-4.80%5.67M
-13.11%5.47M
6.21%5.57M
-28.88%4.80M
-20.10%5.96M
13.59%6.29M
-48.72%5.25M
-33.40%6.74M
-24.42%7.46M
-56.42%5.54M
-23.79%10.23M
-32.68%10.13M
-47.68%9.87M
-46.31%12.71M
-34.93%13.42M
-30.40%15.04M
46.10%18.86M
201.36%23.68M
134.87%20.63M
132.31%21.61M
Tổng nợ ngắn hạn
-42.71%1.70M
-62.26%1.32M
-49.27%2.47M
-57.80%2.36M
-32.79%2.96M
-22.74%3.50M
31.92%4.87M
90.35%5.60M
24.04%4.41M
-3.12%4.53M
-17.23%3.69M
-42.86%2.94M
-30.29%3.55M
-16.34%4.68M
119.74%4.46M
188.14%5.15M
152.08%5.10M
204.68%5.59M
20.53%2.03M
10.92%1.79M
Tổng tài sản
-4.92%6.40M
-15.64%6.08M
-13.30%6.24M
-43.32%5.53M
-41.73%6.73M
-32.74%7.21M
-57.25%7.20M
-45.63%9.76M
-38.60%11.55M
-52.35%10.71M
-49.82%16.83M
-51.42%17.95M
-55.16%18.81M
-53.11%22.49M
39.21%33.54M
45.40%36.95M
215.71%41.95M
477.86%47.95M
160.81%24.09M
167.21%25.41M
Tổng các khoản nợ
-42.79%1.79M
-61.42%1.44M
-48.98%2.64M
-58.96%2.54M
-35.23%3.14M
-43.60%3.74M
1.83%5.17M
-10.28%6.20M
-9.97%4.84M
-8.27%6.63M
1.18%5.08M
17.68%6.91M
-2.36%5.38M
22.90%7.23M
147.02%5.02M
226.71%5.87M
147.66%5.51M
9.62%5.88M
-61.94%2.03M
-63.81%1.80M
Tổng vốn chủ sở hữu
28.14%4.60M
33.76%4.64M
77.74%3.60M
-16.10%2.99M
-46.42%3.59M
-15.11%3.47M
-82.76%2.03M
-67.76%3.56M
-50.07%6.71M
-73.24%4.08M
-58.79%11.76M
-64.48%11.04M
-63.14%13.43M
-63.73%15.26M
29.28%28.52M
31.60%31.08M
229.39%36.44M
1334.82%42.07M
465.57%22.06M
419.51%23.62M
Thu nhập hoạt động ròng
-143.17%-2.35M
-53.57%-1.05M
-126.65%-1.55M
-209.71%-2.04M
62.12%-966.00K
-173.32%-687.00K
66.73%-683.00K
69.49%-659.00K
-80.34%-2.55M
136.02%937.00K
-10.55%-2.05M
62.90%-2.16M
75.37%-1.41M
65.06%-2.60M
-32.08%-1.86M
-25.53%-5.82M
-466.63%-5.74M
-663.59%-7.45M
-211.75%-1.41M
-914.88%-4.64M
Đầu tư ròng
---183.00K
---28.00K
---34.00K
---45.00K
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
99.75%-1.00K
-67.94%598.00K
-100.14%-7.00K
-88.59%416.00K
-102.22%-402.00K
37400.00%1.86M
236.08%4.93M
326.10%3.65M
31800.00%18.07M
-150.00%-5.00K
24533.33%1.47M
Tài chính thuần
483.88%2.32M
-22.48%2.10M
1177.27%1.69M
1065.22%1.07M
-88.33%397.00K
6561.90%2.71M
6700.00%132.00K
-97.38%92.00K
13708.00%3.40M
-102.12%-42.00K
-108.33%-2.00K
4715.79%3.51M
-177.78%-25.00K
119.08%1.98M
-95.45%24.00K
45.32%-76.00K
-100.14%-9.00K
---10.37M
52800.00%527.00K
-106.32%-139.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Peraso Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peraso Inc, tổng doanh thu đạt 12.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.57M.

Tài sản ngắn hạn của Peraso Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peraso Inc, tài sản ngắn hạn là 5.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.11.

Tổng tài sản của Peraso Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Peraso Inc là 6.08M, bao gồm 5.47M tài sản ngắn hạn và 611.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Peraso Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peraso Inc, tổng nghĩa vụ của Peraso Inc là 1.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.42.

Tổng vốn chủ sở hữu của Peraso Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peraso Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Peraso Inc là 4.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.76.

Thu nhập hoạt động thuần của Peraso Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peraso Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Peraso Inc là -4.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.96.

Giá trị huy động vốn ròng của Peraso Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peraso Inc, giá trị huy động vốn ròng của Peraso Inc là 5.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.05.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Peraso Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peraso Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.17.

Thu nhập ròng của Peraso Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peraso Inc, lợi nhuận ròng là -4.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.70.

Biên lợi nhuận ròng của Peraso Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peraso Inc, biên lợi nhuận ròng là -38.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.05.

Biên lợi nhuận gộp của Peraso Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peraso Inc, biên lợi nhuận gộp là 57.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Peraso Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peraso Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -117.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Peraso Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peraso Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -71.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.24.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Peraso Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peraso Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -4.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.