tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Precipio Inc

PRPO
Thêm vào danh sách theo dõi
23.970USD
+0.510+2.17%
Đóng cửa 08-07 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
42.75MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PRPO

Theo dõi tình hình tài chính của Precipio Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Precipio Inc

Mới phát hành
Th08 17, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
24.05M
29.77%
EPS(YoY)
-0.23
92.27%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-37.56%-0.81
221.88%0.30
88.59%-0.05
105.86%0.05
59.65%-0.59
-137.43%-0.24
59.46%-0.42
55.72%-0.83
44.16%-1.46
132.56%0.65
---1.04
---1.88
---2.61
---2.01
---8.72
----
----
----
----
----
Doanh thu
36.15%6.71M
22.92%6.70M
29.91%6.77M
27.31%5.65M
43.62%4.93M
25.90%5.45M
15.29%5.21M
25.70%4.44M
21.83%3.43M
81.05%4.33M
103.97%4.52M
49.77%3.53M
15.12%2.82M
-1.81%2.39M
-1.38%2.21M
0.64%2.36M
34.16%2.45M
25.45%2.44M
38.05%2.25M
79.20%2.34M
Lợi nhuận ròng
-63.24%-1.44M
244.11%526.00K
87.38%-79.00K
106.07%74.00K
57.48%-884.00K
-139.46%-365.00K
56.98%-626.00K
46.79%-1.22M
31.39%-2.08M
140.39%925.00K
54.23%-1.46M
-6.95%-2.29M
33.99%-3.03M
-3.85%-2.29M
-70.91%-3.18M
28.84%-2.14M
-216.12%-4.59M
-17.98%-2.21M
43.67%-1.86M
-33.97%-3.01M
Biên lợi nhuận ròng
-19.89%-21.50%
217.24%7.85%
90.29%-1.17%
104.76%1.31%
70.39%-17.93%
-131.34%-6.70%
62.68%-12.02%
57.67%-27.47%
43.68%-60.58%
122.38%21.37%
---32.20%
---64.90%
---107.56%
---95.48%
---140.93%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.48%40.60%
-3.70%46.75%
1.59%44.41%
11.18%42.96%
61.96%43.42%
4.41%48.55%
4.77%43.71%
-0.43%38.64%
0.82%26.81%
85.92%46.50%
--41.72%
--38.81%
--26.59%
--25.01%
--27.23%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
26.81%4.68%
-2.27%4.86%
7.27%5.20%
15.85%4.42%
67.99%3.69%
83.50%4.98%
50.05%4.84%
123.19%3.82%
-10.03%2.20%
-5.77%2.71%
--3.23%
--1.71%
--2.44%
--2.88%
--3.25%
----
----
----
----
----
Doanh thu
36.15%6.71M
22.92%6.70M
29.91%6.77M
27.31%5.65M
43.62%4.93M
25.90%5.45M
15.29%5.21M
25.70%4.44M
21.83%3.43M
81.05%4.33M
103.97%4.52M
49.77%3.53M
15.12%2.82M
-1.81%2.39M
-1.38%2.21M
0.64%2.36M
34.16%2.45M
25.45%2.44M
38.05%2.25M
79.20%2.34M
Lợi nhuận hoạt động
-66.24%-1.43M
261.31%542.00K
89.78%-61.00K
31.84%-824.00K
58.58%-859.00K
60.66%-336.00K
58.77%-597.00K
47.25%-1.21M
31.46%-2.07M
63.28%-854.00K
55.16%-1.45M
5.80%-2.29M
37.08%-3.03M
19.93%-2.33M
-32.39%-3.23M
-14.12%-2.43M
-125.04%-4.81M
-29.00%-2.91M
-0.29%-2.44M
5.62%-2.13M
Lợi nhuận ròng
-63.24%-1.44M
244.11%526.00K
87.38%-79.00K
106.07%74.00K
57.48%-884.00K
-139.46%-365.00K
56.98%-626.00K
46.79%-1.22M
31.39%-2.08M
140.39%925.00K
54.23%-1.46M
-6.95%-2.29M
33.99%-3.03M
-3.85%-2.29M
-70.91%-3.18M
28.84%-2.14M
-216.12%-4.59M
-17.98%-2.21M
43.67%-1.86M
-33.97%-3.01M
Tài sản ngắn hạn
80.96%5.93M
74.99%6.04M
74.13%5.67M
20.48%4.05M
26.32%3.28M
-6.27%3.45M
-24.46%3.25M
-22.63%3.36M
-35.04%2.59M
-35.52%3.68M
-41.91%4.31M
-54.74%4.35M
-64.92%4.00M
-57.63%5.71M
-50.84%7.42M
-43.43%9.61M
195.08%11.39M
220.60%13.48M
280.29%15.09M
742.68%16.98M
Tổng nợ ngắn hạn
-12.03%3.81M
-12.15%3.75M
-0.56%4.45M
-5.27%4.35M
30.18%4.33M
35.98%4.27M
-17.90%4.48M
-2.67%4.59M
-26.08%3.33M
-27.98%3.14M
23.67%5.45M
7.44%4.72M
2.41%4.50M
3.51%4.36M
20.89%4.41M
20.78%4.39M
5.07%4.39M
-9.51%4.21M
-18.33%3.65M
-22.26%3.64M
Tổng tài sản
16.97%20.80M
25.42%21.32M
24.79%21.15M
8.65%18.82M
6.98%17.79M
-6.10%17.00M
-11.03%16.95M
-11.06%17.32M
-14.41%16.62M
-15.82%18.10M
-19.09%19.05M
-25.05%19.47M
-30.56%19.42M
-29.35%21.50M
-25.50%23.55M
-22.54%25.98M
36.96%27.97M
46.96%30.44M
52.56%31.61M
76.21%33.54M
Tổng các khoản nợ
9.02%6.64M
37.82%6.76M
47.90%7.40M
25.47%6.53M
58.10%6.09M
33.50%4.90M
-17.27%5.01M
-3.31%5.20M
-25.93%3.85M
-28.52%3.67M
14.32%6.05M
-0.61%5.38M
-9.11%5.20M
-11.96%5.14M
-6.94%5.29M
-13.82%5.41M
-2.49%5.72M
-10.93%5.83M
-17.04%5.69M
-1.95%6.28M
Tổng vốn chủ sở hữu
21.11%14.17M
20.40%14.56M
15.10%13.75M
1.43%12.29M
-8.42%11.70M
-16.18%12.09M
-8.13%11.95M
-14.02%12.12M
-10.20%12.77M
-11.84%14.43M
-28.77%13.00M
-31.48%14.09M
-36.07%14.22M
-33.48%16.37M
-29.57%18.25M
-24.55%20.57M
52.85%22.25M
73.73%24.60M
86.98%25.92M
115.87%27.26M
Thu nhập hoạt động ròng
245.45%64.00K
-35.22%366.00K
-75.61%10.00K
-29.40%353.00K
93.40%-44.00K
395.61%565.00K
104.58%41.00K
141.60%500.00K
57.65%-667.00K
107.60%114.00K
60.02%-896.00K
26.97%-1.20M
32.52%-1.57M
-7.14%-1.50M
-7.33%-2.24M
6.42%-1.65M
-85.24%-2.33M
3.51%-1.40M
13.75%-2.09M
10.85%-1.76M
Đầu tư ròng
63.77%-50.00K
-70.45%-75.00K
50.46%-54.00K
15.71%-59.00K
---138.00K
10.20%-44.00K
-373.91%-109.00K
-118.75%-70.00K
100.00%0.00
5.77%-49.00K
80.67%-23.00K
66.67%-32.00K
-120.00%-22.00K
10.34%-52.00K
60.73%-119.00K
29.41%-96.00K
94.59%-10.00K
-93.33%-58.00K
-441.07%-303.00K
-1071.43%-136.00K
Tài chính thuần
67.89%-61.00K
129.73%55.00K
871.52%1.22M
-347.95%-181.00K
-222.03%-190.00K
-48.00%-185.00K
-71.74%-158.00K
-95.62%73.00K
-120.14%-59.00K
14.97%-125.00K
-396.77%-92.00K
3721.74%1.67M
565.08%293.00K
-51.55%-147.00K
135.63%31.00K
-100.30%-46.00K
-105.86%-63.00K
-104.90%-97.00K
-102.03%-87.00K
707.92%15.31M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Precipio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precipio Inc, tổng doanh thu đạt 24.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.53M.

Tài sản ngắn hạn của Precipio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precipio Inc, tài sản ngắn hạn là 6.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.99.

Tổng tài sản của Precipio Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Precipio Inc là 21.32M, bao gồm 6.04M tài sản ngắn hạn và 15.28M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Precipio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precipio Inc, tổng nghĩa vụ của Precipio Inc là 6.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.82.

Tổng vốn chủ sở hữu của Precipio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precipio Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Precipio Inc là 14.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.40.

Thu nhập hoạt động thuần của Precipio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precipio Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Precipio Inc là -1.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.49.

Giá trị đầu tư ròng của Precipio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precipio Inc, giá trị đầu tư ròng của Precipio Inc là -326.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.19.

Giá trị huy động vốn ròng của Precipio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precipio Inc, giá trị huy động vốn ròng của Precipio Inc là 903.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 374.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Precipio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precipio Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.27.

Thu nhập ròng của Precipio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precipio Inc, lợi nhuận ròng là -363.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.54.

Biên lợi nhuận ròng của Precipio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precipio Inc, biên lợi nhuận ròng là -1.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.48.

Biên lợi nhuận gộp của Precipio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precipio Inc, biên lợi nhuận gộp là 44.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.14.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Precipio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precipio Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Precipio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precipio Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -2.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Precipio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precipio Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.25.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Precipio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precipio Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -1.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.49.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.