tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Prairie Operating Co

PROP
Thêm vào danh sách theo dõi
0.715USD
-0.009-1.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
60.99MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PROP

Theo dõi tình hình tài chính của Prairie Operating Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Prairie Operating Co

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-2.16/0.17
Doanh thu / Dự báo
83.42M/84.25M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
241.65M
2943.81%
EPS(YoY)
-1.35
49.14%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
37.96%-2.16
121.39%0.11
34.73%-0.44
255.16%1.10
-286.18%-3.49
99.63%-0.52
99.55%-0.68
86.83%-0.71
---0.90
-815.97%-139.94
---149.78
---5.39
--0.00
---15.28
---18.01
----
----
----
----
----
Doanh thu
513.81%83.42M
945.60%83.01M
--77.72M
--68.10M
--13.59M
--7.94M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-94.64%7.96K
-26.52%166.59K
1.57%385.11K
-89.31%53.28K
-75.31%148.40K
-72.23%226.73K
Lợi nhuận ròng
-86.57%-174.40M
155.05%6.57M
-97.02%-22.51M
669.71%48.50M
-934.32%-93.47M
49.10%-11.94M
66.81%-11.42M
59.74%-8.51M
-13934.79%-9.04M
-256.46%-23.45M
-1732.64%-34.42M
-889.53%-21.15M
97.98%-64.39K
49.33%-6.58M
-377.99%-1.88M
-16.13%-2.14M
-32.20%-3.19M
-2178.46%-12.98M
44.72%-392.88K
-371.32%-1.84M
Biên lợi nhuận ròng
-850.44%-183.02%
98.16%-2.77%
--1.66%
--52.40%
---19.26%
---150.35%
----
----
----
----
----
----
----
----
---1335.69%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-11.99%55.07%
-28.00%51.30%
--53.57%
--56.00%
--62.58%
--71.25%
----
----
----
----
----
----
----
----
---202.36%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-22.43%37.86%
34.85%38.90%
144.34%44.53%
--45.25%
--48.81%
--28.85%
50.24%18.22%
----
----
----
--12.13%
--17.38%
--101.41%
--96.33%
--51.71%
----
----
----
----
----
Doanh thu
513.81%83.42M
945.60%83.01M
--77.72M
--68.10M
--13.59M
--7.94M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-94.64%7.96K
-26.52%166.59K
1.57%385.11K
-89.31%53.28K
-75.31%148.40K
-72.23%226.73K
Lợi nhuận hoạt động
1392.89%26.26M
2082.06%21.35M
407.65%27.12M
321.76%19.00M
121.87%1.76M
85.24%-1.08M
-39.61%-8.82M
-199.87%-8.57M
-12393.23%-8.04M
-574.61%-7.30M
-266.09%-6.31M
-75.37%-2.86M
97.88%-64.39K
90.30%-1.08M
21.33%-1.72M
-0.93%-1.63M
1.11%-3.04M
-2399.46%-11.15M
-265.75%-2.19M
-560.98%-1.61M
Lợi nhuận ròng
-86.57%-174.40M
155.05%6.57M
-97.02%-22.51M
669.71%48.50M
-934.32%-93.47M
49.10%-11.94M
66.81%-11.42M
59.74%-8.51M
-13934.79%-9.04M
-256.46%-23.45M
-1732.64%-34.42M
-889.53%-21.15M
97.98%-64.39K
49.33%-6.58M
-377.99%-1.88M
-16.13%-2.14M
-32.20%-3.19M
-2178.46%-12.98M
44.72%-392.88K
-371.32%-1.84M
Tài sản ngắn hạn
-18.84%58.35M
335.59%79.72M
111.95%120.98M
2015.39%97.40M
1060.64%71.89M
35.26%18.30M
649.94%57.08M
-49.00%4.60M
29.72%6.19M
167.90%13.53M
43.87%7.61M
60.12%9.03M
-45.37%4.78M
-53.35%5.05M
25.90%5.29M
147.92%5.64M
164.81%8.74M
388.30%10.83M
73.76%4.20M
-21.74%2.27M
Tổng nợ ngắn hạn
89.03%239.37M
99.62%125.78M
222.15%145.01M
1192.44%161.64M
1364.07%126.63M
1063.30%63.01M
287.99%45.01M
74.94%12.51M
-36.89%8.65M
-58.87%5.42M
14.78%11.60M
-11.75%7.15M
115.36%13.71M
118.04%13.17M
79.93%10.11M
22.45%8.10M
-3.32%6.36M
-14.53%6.04M
-16.47%5.62M
-16.59%6.62M
Tổng tài sản
23.64%958.75M
503.34%944.55M
776.87%939.79M
1679.99%858.54M
1566.50%775.45M
242.70%156.55M
167.33%107.17M
191.84%48.23M
621.09%46.53M
572.49%45.68M
216.83%40.09M
25.53%16.53M
-50.56%6.45M
-48.54%6.79M
129.89%12.65M
392.93%13.17M
251.23%13.05M
394.31%13.20M
88.27%5.50M
-18.07%2.67M
Tổng các khoản nợ
51.20%836.29M
553.49%678.24M
1380.28%679.26M
4629.39%599.78M
6137.64%553.12M
1783.53%103.79M
-26.39%45.89M
48.59%12.68M
-36.00%8.87M
-58.63%5.51M
388.77%62.34M
-20.59%8.53M
52.21%13.86M
47.95%13.32M
49.58%12.75M
14.39%10.75M
-1.78%9.10M
-5.39%9.00M
23.48%8.53M
-6.52%9.40M
Tổng vốn chủ sở hữu
259.72%122.46M
404.68%266.31M
325.09%260.52M
627.86%258.76M
-9.61%34.04M
31.35%52.77M
375.47%61.29M
344.81%35.55M
608.81%37.66M
715.67%40.17M
-22045.16%-22.25M
230.47%7.99M
-287.40%-7.40M
-255.44%-6.53M
96.68%-100.47K
135.96%2.42M
171.15%3.95M
161.33%4.20M
24.09%-3.02M
0.97%-6.72M
Thu nhập hoạt động ròng
149.63%42.27M
2443.78%86.52M
1965.78%57.66M
-37.05%-7.21M
564.28%16.93M
7.78%-3.69M
197.00%2.79M
-7.62%-5.26M
-4393790.36%-3.65M
-1207.90%-4.00M
-541.93%-2.88M
-1567.61%-4.89M
99.99%-83.00
85.28%-306.06K
79.10%-448.26K
81.22%-293.15K
3.37%-1.15M
-939.31%-2.08M
-354.50%-2.14M
-6980.35%-1.56M
Đầu tư ròng
93.12%-36.34M
31.75%-47.38M
-3928.26%-86.25M
458.21%6.14M
-5118.27%-528.43M
-3155.48%-69.43M
88.18%-2.14M
49.39%-1.71M
---10.13M
-2207.23%-2.13M
---18.12M
-560.86%-3.39M
100.00%0.00
101.15%101.20K
100.00%0.00
-2044.24%-512.60K
---1.40M
-126115.24%-8.80M
-20918.92%-1.11M
84.85%-23.91K
Tài chính thuần
-101.09%-5.69M
-230.06%-49.76M
-23.14%28.57M
-164.80%-3.25M
11583.52%521.28M
220.66%38.26M
88.86%37.18M
-70.43%5.02M
--4.46M
--11.93M
23522.23%19.68M
3293.44%16.97M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.50%83.33K
-0.63%500.00K
-53.92%885.97K
--8.30M
--5.56M
44.80%503.18K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Prairie Operating Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prairie Operating Co, tổng doanh thu đạt 241.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.94M.

Tài sản ngắn hạn của Prairie Operating Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prairie Operating Co, tài sản ngắn hạn là 79.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 335.59.

Tổng tài sản của Prairie Operating Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Prairie Operating Co là 944.55M, bao gồm 79.72M tài sản ngắn hạn và 864.82M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Prairie Operating Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prairie Operating Co, tổng nghĩa vụ của Prairie Operating Co là 678.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 553.49.

Tổng vốn chủ sở hữu của Prairie Operating Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prairie Operating Co, tổng vốn chủ sở hữu của Prairie Operating Co là 266.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 404.68.

Thu nhập hoạt động thuần của Prairie Operating Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prairie Operating Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Prairie Operating Co là 69.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 361.19.

Giá trị đầu tư ròng của Prairie Operating Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prairie Operating Co, giá trị đầu tư ròng của Prairie Operating Co là -655.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -686.39.

Giá trị huy động vốn ròng của Prairie Operating Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prairie Operating Co, giá trị huy động vốn ròng của Prairie Operating Co là 496.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 485.13.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Prairie Operating Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prairie Operating Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.14.

Thu nhập ròng của Prairie Operating Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prairie Operating Co, lợi nhuận ròng là -60.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.87.

Biên lợi nhuận ròng của Prairie Operating Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prairie Operating Co, biên lợi nhuận ròng là 13.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.64.

Biên lợi nhuận gộp của Prairie Operating Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prairie Operating Co, biên lợi nhuận gộp là 53.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.44.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Prairie Operating Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prairie Operating Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 38.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Prairie Operating Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prairie Operating Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -66.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Prairie Operating Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prairie Operating Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 114.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Prairie Operating Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prairie Operating Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 69.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 361.19.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.