tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Profound Medical Corp

PROF
Thêm vào danh sách theo dõi
6.100USD
+0.240+4.10%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
221.94MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PROF

Theo dõi tình hình tài chính của Profound Medical Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
221.94M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-4.88
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.25
Doanh thu
16.10M
Lợi nhuận ròng
-27.82M
ROE
-70.59%
ROA
-57.92%

Ngày công bố lợi nhuận của Profound Medical Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.26/-0.24
Doanh thu / Dự báo
2.48M/5.28M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
49.75%-0.26
45.57%-0.19
-39.33%-0.27
31.88%-0.26
-86.51%-0.52
-31.70%-0.36
53.96%-0.19
-46.03%-0.38
15.29%-0.28
17.32%-0.27
8.66%-0.42
---0.26
---0.33
---0.33
---0.46
---0.92
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.30%2.48M
103.62%5.34M
43.13%5.98M
86.76%5.29M
-0.99%2.21M
82.14%2.62M
107.86%4.18M
63.89%2.83M
39.39%2.23M
-22.63%1.44M
59.82%2.01M
-15.09%1.73M
-20.89%1.60M
36.36%1.86M
25.95%1.26M
-19.79%2.04M
-22.92%2.02M
91.84%1.36M
--998.00K
13.36%2.54M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
39.22%-9.54M
34.23%-7.05M
-65.25%-8.18M
----
-126.84%-15.70M
-62.85%-10.72M
44.46%-4.95M
-68.40%-9.37M
1.10%-6.92M
3.99%-6.58M
6.51%-8.91M
-11.29%-5.56M
-17.98%-7.00M
16.51%-6.86M
6.24%-9.53M
16.66%-5.00M
15.80%-5.93M
-9.55%-8.21M
---10.16M
1.85%-6.00M
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
45.87%-384.21%
67.70%-132.15%
-15.46%-136.77%
----
---709.86%
10.59%-409.16%
73.28%-118.46%
-2.76%-330.69%
----
-24.09%-457.61%
41.50%-443.35%
---321.82%
---436.70%
---368.76%
---757.92%
---352.91%
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
7.15%78.41%
1.56%71.80%
-5.86%66.77%
17.72%74.32%
15.00%73.18%
17.48%70.70%
36.88%70.93%
4.70%63.14%
-1.41%63.64%
-6.33%60.18%
16.52%51.82%
--60.30%
--64.54%
--64.25%
--44.47%
--45.39%
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-25.45%7.22%
-23.59%6.13%
-20.36%5.81%
-27.91%10.59%
5.69%9.69%
-36.12%8.02%
--7.29%
--14.69%
--9.17%
--12.56%
----
----
----
----
--12.78%
--1.69%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.30%2.48M
103.62%5.34M
43.13%5.98M
86.76%5.29M
-0.99%2.21M
82.14%2.62M
107.86%4.18M
63.89%2.83M
39.39%2.23M
-22.63%1.44M
59.82%2.01M
-15.09%1.73M
-20.89%1.60M
36.36%1.86M
25.95%1.26M
-19.79%2.04M
-22.92%2.02M
91.84%1.36M
--998.00K
13.36%2.54M
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
19.85%-11.07M
28.17%-8.02M
11.70%-7.37M
0.94%-8.91M
-76.05%-13.81M
-41.75%-11.17M
5.07%-8.35M
-36.98%-9.00M
-21.69%-7.84M
-15.04%-7.88M
-39.58%-8.79M
20.22%-6.57M
17.15%-6.44M
6.10%-6.85M
35.26%-6.30M
-8.24%-8.23M
-21.84%-7.78M
-10.96%-7.29M
---9.73M
-47.94%-7.61M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
39.22%-9.54M
34.23%-7.05M
-65.25%-8.18M
----
-126.84%-15.70M
-62.85%-10.72M
44.46%-4.95M
-68.40%-9.37M
1.10%-6.92M
3.99%-6.58M
6.51%-8.91M
-11.29%-5.56M
-17.98%-7.00M
16.51%-6.86M
6.24%-9.53M
16.66%-5.00M
15.80%-5.93M
-9.55%-8.21M
---10.16M
1.85%-6.00M
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
20.60%58.86M
16.05%69.53M
10.17%76.09M
2.53%41.52M
1.47%48.81M
8.62%59.91M
--69.06M
--40.50M
--48.10M
--55.16M
----
----
----
----
-19.58%62.02M
-34.05%57.55M
-26.86%65.19M
-24.04%70.65M
-21.09%77.13M
-5.84%87.27M
77.49%89.14M
77.93%93.01M
328.58%97.74M
271.74%92.68M
Tổng nợ ngắn hạn
59.21%9.11M
100.32%10.61M
-7.46%6.08M
48.75%9.94M
1.65%5.72M
-9.33%5.29M
--6.56M
--6.68M
--5.63M
--5.84M
----
----
----
----
0.72%4.18M
-7.81%3.32M
-18.43%3.32M
-3.02%3.86M
-13.60%4.16M
8.77%3.60M
13.93%4.07M
24.85%3.98M
-41.52%4.81M
-52.22%3.31M
Tổng tài sản
25.60%62.38M
20.69%73.46M
10.31%77.47M
0.98%42.30M
-0.04%49.67M
6.70%60.86M
--70.23M
--41.89M
--49.69M
--57.04M
----
----
----
----
-25.76%64.42M
-30.44%65.08M
-23.81%73.03M
-19.54%80.27M
-17.04%86.78M
-5.45%93.56M
69.38%95.84M
69.67%99.77M
247.97%104.60M
205.26%98.95M
Tổng các khoản nợ
20.83%12.58M
39.29%14.03M
12.53%11.04M
-9.06%10.16M
-3.58%10.41M
-12.59%10.07M
--9.81M
--11.18M
--10.79M
--11.53M
----
----
----
----
101.67%12.42M
-10.56%4.96M
-13.69%5.14M
-8.32%5.81M
-15.09%6.16M
1.54%5.55M
10.75%5.96M
19.05%6.34M
-53.78%7.25M
-63.11%5.47M
Tổng vốn chủ sở hữu
26.87%49.81M
17.00%59.42M
9.95%66.43M
4.64%32.14M
0.94%39.26M
11.59%50.79M
--60.42M
--30.72M
--38.90M
--45.52M
----
----
----
----
-35.49%52.00M
-31.69%60.12M
-24.48%67.88M
-20.30%74.46M
-17.19%80.62M
-5.85%88.01M
75.54%89.88M
74.71%93.43M
577.41%97.35M
431.21%93.49M
Thu nhập hoạt động ròng
17.51%-11.34M
-3.62%-8.58M
-11.69%-6.57M
-40.84%-9.61M
-143.26%-13.74M
-82.89%-8.28M
21.82%-5.88M
-52.88%-6.83M
-19.12%-5.65M
22.99%-4.53M
-13.63%-7.52M
22.42%-4.46M
14.82%-4.74M
25.17%-5.88M
-30.97%-6.62M
-14.66%-5.75M
7.46%-5.57M
-25.32%-7.86M
---5.05M
-16.69%-5.02M
----
----
----
----
Đầu tư ròng
----
----
---242.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---127.00K
---121.00K
----
----
----
----
Tài chính thuần
--0.00
100.00%0.00
16.91%41.43M
----
100.00%0.00
-101.42%-290.00K
8536.90%35.44M
-419.30%-592.00K
-1037.50%-675.00K
822.27%20.46M
-105.99%-420.00K
-228.09%-114.00K
700.00%72.00K
3057.33%2.22M
8063.64%7.01M
-98.01%89.00K
-97.47%9.00K
-106.24%-75.00K
---88.00K
-89.99%4.48M
----
----
----
----

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Profound Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Profound Medical Corp, tổng doanh thu đạt 16.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.68M.

Tài sản ngắn hạn của Profound Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Profound Medical Corp, tài sản ngắn hạn là 76.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.17.

Tổng tài sản của Profound Medical Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Profound Medical Corp là 77.47M, bao gồm 76.09M tài sản ngắn hạn và 1.39M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Profound Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Profound Medical Corp, tổng nghĩa vụ của Profound Medical Corp là 11.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.53.

Tổng vốn chủ sở hữu của Profound Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Profound Medical Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Profound Medical Corp là 66.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.95.

Thu nhập hoạt động thuần của Profound Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Profound Medical Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Profound Medical Corp là -41.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.78.

Giá trị huy động vốn ròng của Profound Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Profound Medical Corp, giá trị huy động vốn ròng của Profound Medical Corp là 41.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.79.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Profound Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Profound Medical Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.36.

Thu nhập ròng của Profound Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Profound Medical Corp, lợi nhuận ròng là -42.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.04.

Biên lợi nhuận ròng của Profound Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Profound Medical Corp, biên lợi nhuận ròng là -264.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.53.

Biên lợi nhuận gộp của Profound Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Profound Medical Corp, biên lợi nhuận gộp là 70.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Profound Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Profound Medical Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Profound Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Profound Medical Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -67.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Profound Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Profound Medical Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -57.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.31.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Profound Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Profound Medical Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -41.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.78.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.