tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Primo Brands Corp

PRMB
Thêm vào danh sách theo dõi
22.700USD
-0.060-0.26%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.24BVốn hóa
141.59P/E TTM

Tình hình tài chính của PRMB

Theo dõi tình hình tài chính của Primo Brands Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Primo Brands Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.32
Doanh thu / Dự báo
--/1.76B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.66B
29.34%
EPS(YoY)
0.16
337.75%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-0.78%0.08
---0.04
--0.05
-70.46%0.07
-50.61%0.08
----
----
--0.25
--0.15
----
----
----
----
---0.34
---0.17
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.77%1.63B
--1.55B
-2.77%1.77B
-3.85%1.73B
42.08%1.61B
----
5.45%1.82B
6.56%1.80B
-25.99%1.14B
-44.74%1.52B
194.66%1.72B
195.52%1.69B
191.69%1.53B
432.63%2.76B
6.14%584.60M
8.61%571.40M
9.97%526.10M
2.57%518.00M
6.43%550.80M
15.17%526.10M
Lợi nhuận ròng
-4.88%27.30M
94.30%-13.00M
-81.64%16.80M
-59.29%27.60M
-14.33%28.70M
-238.63%-227.90M
0.33%91.50M
58.04%67.80M
1255.17%33.50M
49.25%-67.30M
6915.38%91.20M
290.67%42.90M
56.72%-2.90M
-4635.71%-132.60M
-92.82%1.30M
-171.08%-22.50M
34.31%-6.70M
86.79%-2.80M
-17.73%18.10M
93.90%-8.30M
Biên lợi nhuận ròng
-21.93%1.68%
---1.63%
-54.47%2.29%
-57.48%1.76%
-27.09%2.15%
----
-4.86%5.04%
63.21%4.15%
1660.81%2.95%
----
--5.29%
--2.54%
---0.19%
---3.58%
---1.66%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-7.56%29.84%
--30.07%
--32.40%
-4.39%31.26%
6.14%32.29%
----
----
--32.70%
--30.42%
----
----
----
----
--0.51%
--58.27%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
5.97%48.68%
8.31%48.65%
--47.45%
28.25%46.09%
26.65%45.94%
-33.53%44.92%
----
-14.47%35.94%
-14.94%36.27%
63.71%67.57%
--40.05%
--42.02%
--42.64%
--41.28%
--41.76%
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.77%1.63B
--1.55B
-2.77%1.77B
-3.85%1.73B
42.08%1.61B
----
5.45%1.82B
6.56%1.80B
-25.99%1.14B
-44.74%1.52B
194.66%1.72B
195.52%1.69B
191.69%1.53B
432.63%2.76B
6.14%584.60M
8.61%571.40M
9.97%526.10M
2.57%518.00M
6.43%550.80M
15.17%526.10M
Lợi nhuận hoạt động
-60.81%122.00M
103.49%160.90M
-81.28%339.20M
-84.04%286.50M
135.30%311.30M
-2.18%-4.61B
5.40%1.81B
6.53%1.79B
-91.36%132.30M
-78992.98%-4.51B
3277.60%1.72B
4039.07%1.68B
7189.52%1.53B
-124.15%-5.70M
12.11%50.90M
10.00%40.70M
32.91%21.00M
-35.34%23.60M
-1.73%45.40M
28.03%37.00M
Lợi nhuận ròng
-4.88%27.30M
94.30%-13.00M
-81.64%16.80M
-59.29%27.60M
-14.33%28.70M
-238.63%-227.90M
0.33%91.50M
58.04%67.80M
1255.17%33.50M
49.25%-67.30M
6915.38%91.20M
290.67%42.90M
56.72%-2.90M
-4635.71%-132.60M
-92.82%1.30M
-171.08%-22.50M
34.31%-6.70M
86.79%-2.80M
-17.73%18.10M
93.90%-8.30M
Tài sản ngắn hạn
-7.61%1.29B
-20.35%1.22B
74.11%1.47B
63.43%1.50B
62.29%1.39B
119.05%1.53B
60.06%842.10M
71.17%919.50M
66.23%858.10M
29.74%698.00M
-3.25%526.10M
-3.26%537.20M
2.22%516.20M
5.53%538.00M
2.66%543.80M
8.35%555.30M
15.93%505.00M
15.21%509.80M
-2.68%529.70M
-3.50%512.50M
Tổng nợ ngắn hạn
1.03%1.32B
-9.13%1.28B
--1.43B
237.21%1.42B
224.85%1.31B
80.31%1.41B
----
-39.03%421.10M
-41.63%402.00M
13.35%782.80M
-13.16%625.30M
-3.40%690.70M
-1.78%688.70M
-2.70%690.60M
8.61%720.10M
15.17%715.00M
30.63%701.20M
29.34%709.80M
4.59%663.00M
-8.15%620.80M
Tổng tài sản
-3.57%10.59B
-5.29%10.60B
--10.96B
213.92%11.05B
213.80%10.98B
117.21%11.19B
----
-3.81%3.52B
-4.03%3.50B
40.55%5.15B
-0.19%3.59B
0.82%3.66B
-0.90%3.65B
-1.51%3.67B
-1.16%3.60B
-0.07%3.63B
3.41%3.68B
3.29%3.72B
-0.49%3.64B
-0.60%3.63B
Tổng các khoản nợ
-0.21%7.63B
-1.81%7.61B
51.13%7.80B
277.81%7.80B
272.03%7.65B
50.46%7.75B
123.96%5.16B
-13.70%2.07B
-13.98%2.06B
116.06%5.15B
-1.49%2.30B
1.73%2.39B
0.62%2.39B
-0.80%2.38B
0.37%2.34B
2.02%2.35B
6.91%2.38B
6.44%2.40B
1.32%2.33B
0.02%2.31B
Tổng vốn chủ sở hữu
-11.28%2.96B
-13.11%2.99B
--3.16B
123.20%3.25B
130.87%3.33B
127462.96%3.44B
----
14.90%1.45B
14.90%1.44B
-99.79%2.70M
2.22%1.29B
-0.86%1.27B
-3.68%1.26B
-2.82%1.28B
-3.87%1.26B
-3.71%1.28B
-2.41%1.30B
-1.99%1.32B
-3.53%1.31B
-1.65%1.33B
Thu nhập hoạt động ròng
167.53%103.80M
225.37%203.10M
211.43%283.40M
53.01%155.00M
546.67%38.80M
-264.13%-162.00M
-28.18%91.00M
55.37%101.30M
-80.20%6.00M
232.13%98.70M
36.68%126.70M
-2.25%65.20M
28.39%30.30M
-185.86%-74.70M
11.15%92.70M
11.91%66.70M
-17.77%23.60M
23.93%87.00M
56.77%83.40M
-9.01%59.60M
Đầu tư ròng
-378.45%-111.00M
-116.87%-120.00M
-292.64%-144.10M
16.09%-50.60M
44.36%-23.20M
849.53%711.30M
-28.32%-36.70M
-38.94%-60.30M
17.75%-41.70M
33.40%-94.90M
64.60%-28.60M
21.94%-43.40M
-25.19%-50.70M
-16.90%-142.50M
-51.03%-80.80M
-53.17%-55.60M
-38.70%-40.50M
-201.73%-121.90M
-114.86%-53.50M
12.32%-36.30M
Tài chính thuần
55.20%-81.00M
---169.00M
-596.74%-128.20M
-760.34%-154.00M
-918.10%-180.80M
----
80.40%-18.40M
52.27%-17.90M
440.00%22.10M
78.67%-24.40M
-534.46%-93.90M
-535.59%-37.50M
48.41%-6.50M
-397.14%-114.40M
16.38%-14.80M
35.87%-5.90M
-1.61%-12.60M
147.77%38.50M
75.95%-17.70M
-112.11%-9.20M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Primo Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primo Brands Corp, tổng doanh thu đạt 6.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.15B.

Tài sản ngắn hạn của Primo Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primo Brands Corp, tài sản ngắn hạn là 1.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.35.

Tổng tài sản của Primo Brands Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Primo Brands Corp là 10.60B, bao gồm 1.22B tài sản ngắn hạn và 10.67B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Primo Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primo Brands Corp, tổng nghĩa vụ của Primo Brands Corp là 7.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.81.

Tổng vốn chủ sở hữu của Primo Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primo Brands Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Primo Brands Corp là 2.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.11.

Thu nhập hoạt động thuần của Primo Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primo Brands Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Primo Brands Corp là 1.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.01.

Giá trị đầu tư ròng của Primo Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primo Brands Corp, giá trị đầu tư ròng của Primo Brands Corp là -337.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -172.11.

Giá trị huy động vốn ròng của Primo Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primo Brands Corp, giá trị huy động vốn ròng của Primo Brands Corp là -632.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.15.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Primo Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primo Brands Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 337.75.

Thu nhập ròng của Primo Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primo Brands Corp, lợi nhuận ròng là 60.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 466.46.

Biên lợi nhuận ròng của Primo Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primo Brands Corp, biên lợi nhuận ròng là 1.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 593.37.

Biên lợi nhuận gộp của Primo Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primo Brands Corp, biên lợi nhuận gộp là 31.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.30.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Primo Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primo Brands Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 48.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Primo Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primo Brands Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 441.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Primo Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primo Brands Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 578.58.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Primo Brands Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primo Brands Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.01.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.