tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Proto Labs Inc

PRLB
Thêm vào danh sách theo dõi
77.020USD
-1.220-1.56%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.83BVốn hóa
71.38P/E TTM

Tình hình tài chính của PRLB

Theo dõi tình hình tài chính của Proto Labs Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Proto Labs Inc

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
--/0.54
Doanh thu / Dự báo
--/144.18M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
533.13M
6.44%
EPS(YoY)
0.89
34.29%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
128.20%0.34
1628.71%0.25
4.96%0.30
3.28%0.19
-27.46%0.15
-106.11%-0.02
-5.84%0.29
1327.58%0.18
105.50%0.21
106.45%0.27
--0.31
---0.01
--0.10
---4.19
--0.42
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.40%139.34M
12.11%136.49M
7.76%135.37M
7.51%135.06M
-1.32%126.20M
-2.64%121.75M
-3.89%125.62M
2.75%125.63M
1.61%127.89M
8.17%125.05M
7.38%130.71M
-3.65%122.27M
1.36%125.86M
-6.45%115.61M
-2.89%121.72M
3.13%126.90M
6.93%124.17M
17.46%123.58M
16.59%125.34M
15.46%123.05M
Lợi nhuận ròng
125.37%8.11M
1584.90%6.00M
0.38%7.22M
-2.49%4.43M
-31.68%3.60M
-105.78%-404.00K
-9.62%7.19M
1285.38%4.54M
98.12%5.27M
106.07%6.99M
101.32%7.95M
-114.98%-383.00K
-47.81%2.66M
-1066.12%-115.06M
-18.28%3.95M
-80.20%2.56M
37.26%5.09M
24.33%11.91M
-67.10%4.83M
2.44%12.91M
Biên lợi nhuận ròng
104.13%5.82%
1424.50%4.40%
-6.85%5.33%
-9.30%3.28%
-30.77%2.85%
-105.94%-0.33%
-5.96%5.72%
1253.63%3.61%
94.97%4.12%
105.62%5.59%
--6.09%
---0.31%
--2.11%
---99.53%
--3.11%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.41%45.64%
3.65%44.23%
-0.61%45.28%
-1.67%44.26%
-1.78%44.13%
-4.39%42.68%
0.45%45.56%
3.59%45.01%
5.17%44.93%
6.15%44.63%
--45.36%
--43.45%
--42.73%
--42.05%
--44.76%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-62.22%0.03%
-53.27%0.04%
-45.82%0.05%
-39.34%0.06%
-33.77%0.07%
-30.51%0.08%
-95.96%0.09%
-95.58%0.10%
-95.18%0.11%
-94.72%0.12%
--2.21%
--2.23%
--2.21%
--2.19%
--0.16%
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.40%139.34M
12.11%136.49M
7.76%135.37M
7.51%135.06M
-1.32%126.20M
-2.64%121.75M
-3.89%125.62M
2.75%125.63M
1.61%127.89M
8.17%125.05M
7.38%130.71M
-3.65%122.27M
1.36%125.86M
-6.45%115.61M
-2.89%121.72M
3.13%126.90M
6.93%124.17M
17.46%123.58M
16.59%125.34M
15.46%123.05M
Lợi nhuận hoạt động
150.67%11.26M
89.24%7.74M
3.16%8.85M
-14.69%5.12M
-34.20%4.49M
-51.45%4.09M
-17.79%8.58M
5.13%6.00M
78.95%6.83M
497.45%8.42M
43.92%10.44M
-45.11%5.71M
-51.65%3.81M
-89.20%1.41M
4.69%7.25M
-35.45%10.39M
85.17%7.89M
18.73%13.05M
-60.80%6.93M
12.22%16.10M
Lợi nhuận ròng
125.37%8.11M
1584.90%6.00M
0.38%7.22M
-2.49%4.43M
-31.68%3.60M
-105.78%-404.00K
-9.62%7.19M
1285.38%4.54M
98.12%5.27M
106.07%6.99M
101.32%7.95M
-114.98%-383.00K
-47.81%2.66M
-1066.12%-115.06M
-18.28%3.95M
-80.20%2.56M
37.26%5.09M
24.33%11.91M
-67.10%4.83M
2.44%12.91M
Tài sản ngắn hạn
27.86%248.58M
19.85%233.54M
16.95%225.79M
-1.02%205.51M
-7.61%194.41M
-2.89%194.85M
-5.59%193.07M
12.14%207.62M
11.50%210.42M
7.55%200.66M
6.32%204.51M
-2.90%185.15M
0.27%188.72M
1.68%186.57M
11.76%192.36M
13.83%190.68M
18.73%188.21M
-24.18%183.49M
-25.52%172.12M
-21.34%167.51M
Tổng nợ ngắn hạn
13.90%70.72M
25.78%67.00M
29.73%69.74M
22.02%62.16M
6.26%62.09M
7.23%53.27M
-27.97%53.76M
-23.07%50.95M
-25.45%58.44M
-30.59%49.68M
22.91%74.63M
12.40%66.22M
30.09%78.38M
30.39%71.58M
8.31%60.72M
-5.61%58.92M
0.67%60.25M
9.24%54.90M
8.45%56.06M
22.14%62.42M
Tổng tài sản
5.58%778.57M
2.68%763.41M
0.41%756.86M
-1.97%743.25M
-4.20%737.45M
-3.73%743.51M
-3.88%753.79M
-2.45%758.21M
-2.73%769.80M
-3.72%772.35M
-13.53%784.25M
-15.40%777.21M
-15.34%791.37M
-13.61%802.17M
-2.51%906.94M
-3.23%918.65M
0.03%934.75M
24.78%928.58M
28.12%930.31M
35.91%949.29M
Tổng các khoản nợ
18.34%95.44M
21.98%89.48M
24.86%92.14M
7.64%78.55M
-2.24%80.65M
-4.80%73.36M
-25.70%73.79M
-22.80%72.97M
-23.78%82.49M
-26.27%77.06M
3.36%99.32M
-3.50%94.53M
5.37%108.24M
4.43%104.52M
-9.08%96.09M
-16.50%97.95M
-15.12%102.72M
0.24%100.09M
5.37%105.69M
20.70%117.31M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.01%683.13M
0.56%673.93M
-2.25%664.72M
-3.00%664.71M
-4.44%656.80M
-3.62%670.15M
-0.72%679.99M
0.37%685.24M
0.61%687.31M
-0.34%695.29M
-15.53%684.92M
-16.82%682.68M
-17.90%683.14M
-15.79%697.65M
-1.67%810.85M
-1.36%820.70M
2.29%832.03M
28.58%828.49M
31.77%824.62M
38.37%831.98M
Thu nhập hoạt động ròng
-4.59%17.54M
-4.87%16.45M
17.52%29.09M
-26.72%10.58M
-13.87%18.38M
0.38%17.29M
2.38%24.75M
55.48%14.44M
-5.49%21.34M
63.84%17.23M
17.81%24.18M
-29.93%9.29M
26.96%22.58M
-54.32%10.52M
78.53%20.52M
-7.32%13.26M
176.78%17.78M
-6.41%23.02M
-60.30%11.50M
-53.87%14.30M
Đầu tư ròng
-63.91%-4.77M
-93.51%-5.61M
70.37%-4.25M
14.72%-643.00K
-165.83%-2.91M
79.92%-2.90M
-796.84%-14.35M
-121.98%-754.00K
0.82%4.42M
-5383.88%-14.43M
130.06%2.06M
132.12%3.43M
116.97%4.38M
-92.54%273.00K
-201.36%-6.85M
28.55%-10.68M
71.34%-25.84M
120.55%3.66M
154.65%6.76M
31.87%-14.95M
Tài chính thuần
103.00%658.00K
64.30%-4.48M
43.86%-10.72M
68.50%-3.24M
-31.94%-21.93M
-301.99%-12.55M
-110.47%-19.09M
-27.64%-10.29M
23.07%-16.62M
79.37%-3.12M
-13.76%-9.07M
-91.09%-8.06M
-3494.34%-21.60M
-80.56%-15.13M
33.35%-7.97M
-195.31%-4.22M
-40.75%-601.00K
-606.84%-8.38M
-524.41%-11.96M
53.90%-1.43M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Proto Labs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Proto Labs Inc, tổng doanh thu đạt 533.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 500.89M.

Tài sản ngắn hạn của Proto Labs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Proto Labs Inc, tài sản ngắn hạn là 233.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.85.

Tổng tài sản của Proto Labs Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Proto Labs Inc là 763.41M, bao gồm 233.54M tài sản ngắn hạn và 529.87M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Proto Labs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Proto Labs Inc, tổng nghĩa vụ của Proto Labs Inc là 89.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.98.

Tổng vốn chủ sở hữu của Proto Labs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Proto Labs Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Proto Labs Inc là 673.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.56.

Thu nhập hoạt động thuần của Proto Labs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Proto Labs Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Proto Labs Inc là 26.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.77.

Giá trị đầu tư ròng của Proto Labs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Proto Labs Inc, giá trị đầu tư ròng của Proto Labs Inc là -13.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.25.

Giá trị huy động vốn ròng của Proto Labs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Proto Labs Inc, giá trị huy động vốn ròng của Proto Labs Inc là -40.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.06.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Proto Labs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Proto Labs Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.29.

Thu nhập ròng của Proto Labs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Proto Labs Inc, lợi nhuận ròng là 21.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.01.

Biên lợi nhuận ròng của Proto Labs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Proto Labs Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.27.

Biên lợi nhuận gộp của Proto Labs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Proto Labs Inc, biên lợi nhuận gộp là 44.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.18.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Proto Labs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Proto Labs Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Proto Labs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Proto Labs Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Proto Labs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Proto Labs Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Proto Labs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Proto Labs Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 26.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.77.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.