tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Park National Corp

PRK
Thêm vào danh sách theo dõi
208.150USD
+1.190+0.57%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.76BVốn hóa
18.98P/E TTM

Tình hình tài chính của PRK

Theo dõi tình hình tài chính của Park National Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Park National Corp

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
--/2.84
Doanh thu / Dự báo
178.40M/167.48M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
467.12M
9.25%
EPS(YoY)
11.18
19.18%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
-8.07%2.40
10.93%2.65
24.01%2.93
22.37%2.98
19.44%2.61
57.25%2.39
3.40%2.37
24.77%2.44
5.17%2.18
-25.27%1.52
--2.29
--1.95
--2.08
--2.03
--7.10
----
----
----
----
----
Doanh thu
49.09%178.40M
14.71%126.13M
9.58%119.90M
8.75%117.61M
11.74%119.66M
6.82%109.95M
17.97%109.42M
7.61%108.14M
10.55%107.08M
5.52%102.94M
-5.40%92.75M
3.93%100.49M
1.42%96.86M
8.15%97.55M
2.11%98.04M
2.95%96.70M
-1.05%95.51M
-7.40%90.20M
-9.22%96.01M
-9.51%93.93M
----
Lợi nhuận ròng
----
-1.11%41.69M
10.38%42.64M
23.40%47.16M
22.23%48.12M
19.75%42.16M
57.67%38.63M
3.52%38.22M
24.65%39.37M
4.36%35.20M
-25.95%24.50M
-12.24%36.92M
-7.98%31.58M
-13.23%33.73M
-9.48%33.08M
18.72%42.07M
-12.29%34.32M
-9.24%38.88M
-19.14%36.55M
14.87%35.43M
----
Biên lợi nhuận ròng
----
-13.80%33.05%
0.73%35.56%
13.47%40.10%
9.38%40.21%
12.11%38.34%
33.66%35.31%
-3.80%35.34%
12.75%36.77%
-1.10%34.20%
-21.72%26.41%
--36.74%
--32.61%
--34.58%
--33.74%
--40.82%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-62.23%1.08%
-57.77%1.16%
-70.83%0.83%
-74.44%0.79%
0.30%2.87%
-8.31%2.74%
-45.69%2.86%
-42.78%3.10%
-14.88%2.86%
-18.41%2.99%
24.59%5.26%
--5.42%
--3.36%
--3.66%
--4.22%
--3.84%
----
----
----
----
----
Doanh thu
49.09%178.40M
14.71%126.13M
9.58%119.90M
8.75%117.61M
11.74%119.66M
6.82%109.95M
17.97%109.42M
7.61%108.14M
10.55%107.08M
5.52%102.94M
-5.40%92.75M
3.93%100.49M
1.42%96.86M
8.15%97.55M
2.11%98.04M
2.95%96.70M
-1.05%95.51M
-7.40%90.20M
-9.22%96.01M
-9.51%93.93M
----
Lợi nhuận hoạt động
----
-0.88%50.76M
13.70%52.08M
42.36%55.46M
25.87%58.59M
23.83%51.21M
50.62%45.81M
-10.30%38.96M
24.71%46.55M
6.79%41.36M
-21.65%30.41M
44.00%43.43M
-10.41%37.32M
-13.58%38.73M
-11.75%38.82M
-26.05%30.16M
-10.18%41.66M
-11.38%44.81M
-31.75%43.99M
22.31%40.78M
----
Lợi nhuận ròng
----
-1.11%41.69M
10.38%42.64M
23.40%47.16M
22.23%48.12M
19.75%42.16M
57.67%38.63M
3.52%38.22M
24.65%39.37M
4.36%35.20M
-25.95%24.50M
-12.24%36.92M
-7.98%31.58M
-13.23%33.73M
-9.48%33.08M
18.72%42.07M
-12.29%34.32M
-9.24%38.88M
-19.14%36.55M
14.87%35.43M
----
Tổng tài sản
27.41%12.68B
31.33%12.98B
-0.00%9.81B
-0.41%9.86B
0.30%9.95B
0.06%9.89B
-0.32%9.81B
-0.98%9.90B
0.20%9.92B
0.24%9.88B
-0.19%9.84B
1.48%10.00B
0.74%9.90B
2.93%9.86B
3.08%9.85B
-1.78%9.86B
-1.22%9.83B
-3.41%9.58B
3.03%9.56B
8.59%10.03B
----
Tổng các khoản nợ
26.52%10.95B
31.07%11.28B
-1.28%8.45B
-1.54%8.53B
-0.93%8.66B
-1.28%8.61B
-1.49%8.56B
-2.82%8.66B
-0.84%8.74B
-0.64%8.72B
-1.08%8.69B
1.09%8.92B
0.39%8.81B
3.23%8.77B
3.98%8.79B
-1.64%8.82B
-1.15%8.78B
-4.20%8.50B
2.56%8.45B
9.04%8.97B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
33.38%1.73B
33.05%1.70B
8.76%1.35B
7.46%1.33B
9.40%1.29B
10.07%1.28B
8.61%1.24B
14.17%1.24B
8.68%1.18B
7.38%1.16B
7.11%1.15B
4.77%1.09B
3.69%1.09B
0.54%1.08B
-3.74%1.07B
-2.97%1.04B
-1.81%1.05B
3.37%1.08B
6.78%1.11B
5.01%1.07B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
491.43%567.94M
-27.71%-28.00M
370.77%144.73M
50.27%85.74M
-67.83%96.03M
85.23%-21.92M
28.31%-53.45M
-41.66%57.06M
254.77%298.47M
-426.45%-148.40M
-264.24%-74.56M
-70.31%97.81M
-29.95%84.13M
93.21%-28.19M
-75.09%45.40M
2486.05%329.49M
-83.08%120.11M
-366.51%-415.15M
130.99%182.22M
-98.44%12.74M
Đầu tư ròng
----
2501.90%286.03M
131.12%76.32M
982.90%105.80M
-47.33%-106.95M
-65.70%10.99M
-82.11%33.02M
89.93%-11.98M
10.05%-72.59M
-59.26%32.05M
8059.34%184.58M
-40.41%-119.02M
71.01%-80.70M
296.80%78.67M
98.97%-2.32M
-4534.34%-84.76M
-155.64%-278.39M
47.04%-39.97M
-397.78%-225.92M
97.73%-1.83M
77.50%-108.90M
Tài chính thuần
----
-248.11%-104.34M
35.43%-33.72M
-4075.61%-224.74M
19.93%-23.29M
87.65%-29.97M
-25.74%-52.22M
-96.97%5.65M
40.19%-29.09M
-167.87%-242.71M
-424.35%-41.53M
51932.03%186.79M
5.66%-48.63M
-72.85%-90.61M
174.69%12.80M
100.33%359.00K
-29.87%-51.55M
14.69%-52.42M
84.11%-17.14M
-160.72%-110.42M
-150.25%-39.69M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Park National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Park National Corp, tổng doanh thu đạt 467.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 427.58M.

Tổng nghĩa vụ của Park National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Park National Corp, tổng nghĩa vụ của Park National Corp là 8.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.28.

Tổng vốn chủ sở hữu của Park National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Park National Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Park National Corp là 1.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.76.

Thu nhập hoạt động thuần của Park National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Park National Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Park National Corp là 217.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.87.

Giá trị đầu tư ròng của Park National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Park National Corp, giá trị đầu tư ròng của Park National Corp là 86.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 549.97.

Giá trị huy động vốn ròng của Park National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Park National Corp, giá trị huy động vốn ròng của Park National Corp là -311.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.09.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Park National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Park National Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 11.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.18.

Thu nhập ròng của Park National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Park National Corp, lợi nhuận ròng là 180.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.92.

Biên lợi nhuận ròng của Park National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Park National Corp, biên lợi nhuận ròng là 38.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.86.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Park National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Park National Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Park National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Park National Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Park National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Park National Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.11.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Park National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Park National Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 217.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.87.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.