tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Perrigo Company PLC

PRGO
Thêm vào danh sách theo dõi
10.110USD
-0.200-1.94%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.40BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PRGO

Theo dõi tình hình tài chính của Perrigo Company PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Perrigo Company PLC

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.34
Doanh thu / Dự báo
--/1.01B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.25B
-2.75%
EPS(YoY)
-10.29
-723.11%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-6082.94%-2.87
-3089.02%-10.31
135.36%0.05
92.31%-0.06
-417.49%-0.05
-35.67%-0.32
-245.73%-0.15
-1373.61%-0.79
165.83%0.01
-35.48%-0.24
--0.10
--0.06
---0.02
---0.18
---0.87
----
----
----
----
----
Doanh thu
-7.16%969.20M
-2.52%1.11B
-4.06%1.04B
-0.86%1.06B
-3.53%1.04B
-1.61%1.14B
-3.23%1.09B
-10.69%1.07B
-8.43%1.08B
0.14%1.16B
2.15%1.12B
6.37%1.19B
9.98%1.18B
4.56%1.16B
5.51%1.10B
14.33%1.12B
6.39%1.07B
4.91%1.10B
3.96%1.04B
3.40%981.10M
Lợi nhuận ròng
-6128.13%-398.60M
-3086.74%-1.42B
135.71%7.50M
92.25%-8.40M
-420.00%-6.40M
-37.77%-44.50M
-247.89%-21.00M
-1390.48%-108.40M
166.67%2.00M
-36.29%-32.30M
128.74%14.20M
112.90%8.40M
-25.00%-3.00M
-346.88%-23.70M
16.13%-49.40M
-12.82%-65.10M
-106.30%-2.40M
105.49%9.60M
61.90%-58.90M
-195.21%-57.70M
Biên lợi nhuận ròng
-419919.83%-40.22%
-3396.84%-127.49%
175.22%1.22%
99.52%-0.05%
-97.47%0.01%
-52.27%-3.65%
-218.10%-1.62%
-1429.86%-9.92%
507.01%0.38%
-117.81%-2.39%
--1.37%
--0.75%
---0.09%
---1.10%
---3.59%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-10.63%33.58%
-3.71%32.64%
-2.80%36.14%
-7.26%34.36%
13.69%37.58%
-8.21%33.90%
1.63%37.19%
3.26%37.04%
-5.60%33.06%
11.53%36.93%
--36.59%
--35.87%
--35.02%
--33.12%
--32.55%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
22.42%45.50%
13.72%42.65%
-14.81%36.14%
-7.30%36.18%
-2.72%37.17%
-0.48%37.50%
11.70%42.43%
4.51%39.03%
2.05%38.21%
1.10%37.68%
--37.99%
--37.34%
--37.44%
--37.27%
--38.50%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-7.16%969.20M
-2.52%1.11B
-4.06%1.04B
-0.86%1.06B
-3.53%1.04B
-1.61%1.14B
-3.23%1.09B
-10.69%1.07B
-8.43%1.08B
0.14%1.16B
2.15%1.12B
6.37%1.19B
9.98%1.18B
4.56%1.16B
5.51%1.10B
14.33%1.12B
6.39%1.07B
4.91%1.10B
3.96%1.04B
3.40%981.10M
Lợi nhuận hoạt động
-26.45%58.40M
-48.79%84.40M
-17.64%93.40M
24.94%55.60M
828.44%79.40M
81.30%164.80M
46.13%113.40M
-29.92%44.50M
-121.00%-10.90M
105.19%90.90M
46.97%77.60M
63.24%63.50M
72.43%51.90M
-29.46%44.30M
-88.81%52.80M
-11.79%38.90M
-51.76%30.10M
43.71%62.80M
495.08%471.90M
-30.44%44.10M
Lợi nhuận ròng
-6128.13%-398.60M
-3086.74%-1.42B
135.71%7.50M
92.25%-8.40M
-420.00%-6.40M
-37.77%-44.50M
-247.89%-21.00M
-1390.48%-108.40M
166.67%2.00M
-36.29%-32.30M
128.74%14.20M
112.90%8.40M
-25.00%-3.00M
-346.88%-23.70M
16.13%-49.40M
-12.82%-65.10M
-106.30%-2.40M
105.49%9.60M
61.90%-58.90M
-195.21%-57.70M
Tài sản ngắn hạn
7.08%2.71B
12.71%2.80B
-22.35%2.88B
-11.63%2.62B
-9.74%2.53B
-12.39%2.48B
34.08%3.71B
6.71%2.96B
2.40%2.81B
4.15%2.83B
7.05%2.77B
4.58%2.77B
-30.36%2.74B
-29.53%2.72B
-38.87%2.58B
-40.01%2.65B
-12.32%3.94B
23.18%3.86B
24.35%4.23B
16.21%4.42B
Tổng nợ ngắn hạn
-7.10%997.60M
-3.00%1.01B
-21.04%1.15B
-24.33%1.13B
-30.92%1.07B
-34.17%1.04B
43.84%1.45B
40.80%1.49B
43.03%1.55B
42.45%1.59B
-0.65%1.01B
4.17%1.06B
10.75%1.09B
-29.87%1.11B
-49.35%1.01B
-48.87%1.01B
-32.17%981.30M
14.90%1.59B
49.95%2.00B
6.71%1.98B
Tổng tài sản
-18.20%7.98B
-11.53%8.54B
-9.99%10.08B
-2.92%10.09B
-8.28%9.76B
-10.74%9.65B
4.14%11.20B
-5.17%10.40B
-2.87%10.64B
-1.89%10.81B
0.76%10.76B
0.41%10.96B
5.44%10.95B
5.67%11.02B
-2.18%10.68B
-2.77%10.92B
-8.26%10.39B
-9.25%10.43B
-5.70%10.92B
-7.40%11.23B
Tổng các khoản nợ
1.64%5.48B
5.09%5.60B
-15.06%5.64B
-3.93%5.62B
-9.36%5.40B
-11.80%5.33B
10.25%6.64B
-4.32%5.85B
-2.74%5.95B
-2.17%6.04B
-0.90%6.02B
0.76%6.12B
15.82%6.12B
17.09%6.18B
5.95%6.07B
6.13%6.07B
-8.35%5.29B
-9.59%5.27B
-0.38%5.73B
-8.01%5.72B
Tổng vốn chủ sở hữu
-42.74%2.50B
-32.04%2.94B
-2.62%4.45B
-1.61%4.47B
-6.89%4.36B
-9.41%4.32B
-3.63%4.57B
-6.26%4.55B
-3.04%4.69B
-1.53%4.77B
2.94%4.74B
-0.02%4.85B
-5.30%4.83B
-6.01%4.84B
-11.19%4.60B
-12.00%4.85B
-8.16%5.10B
-8.90%5.15B
-10.96%5.18B
-6.76%5.51B
Thu nhập hoạt động ròng
-76.12%-113.60M
-43.89%175.40M
22.51%51.70M
698.95%75.90M
-4507.14%-64.50M
49.78%312.60M
-66.10%42.20M
-82.04%9.50M
-107.22%-1.40M
12.26%208.70M
110.30%124.50M
413.02%52.90M
-75.47%19.40M
276.38%185.90M
-82.78%59.20M
79.47%-16.90M
39450.00%79.10M
-195.47%-105.40M
444.85%343.80M
-128.29%-82.30M
Đầu tư ròng
51.75%-12.40M
33.96%-24.50M
-110.06%-21.40M
94.82%-3.80M
-9.36%-25.70M
-62.72%-37.10M
792.83%212.70M
-1565.91%-73.30M
-19.90%-23.50M
12.31%-22.80M
-46.89%-30.70M
99.78%-4.40M
-131.26%-19.60M
37.95%-26.00M
-101.44%-20.90M
-8956.88%-1.97B
155.00%62.70M
67.14%-41.90M
3865.54%1.45B
-141.05%-21.80M
Tài chính thuần
26.70%-45.30M
95.29%-54.40M
-107.70%-50.30M
-8.43%-54.00M
-2.32%-61.80M
-2487.67%-1.15B
1608.78%653.30M
-2.47%-49.80M
-19.13%-60.40M
-4.94%-44.60M
-0.70%-43.30M
-108.69%-48.60M
2.31%-50.70M
26.72%-42.50M
-18.46%-43.00M
1460.10%559.00M
-19.86%-51.90M
71.20%-58.00M
94.39%-36.30M
-106.83%-41.10M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Perrigo Company PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perrigo Company PLC, tổng doanh thu đạt 4.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.37B.

Tài sản ngắn hạn của Perrigo Company PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perrigo Company PLC, tài sản ngắn hạn là 2.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.71.

Tổng tài sản của Perrigo Company PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Perrigo Company PLC là 8.54B, bao gồm 2.80B tài sản ngắn hạn và 5.74B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Perrigo Company PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perrigo Company PLC, tổng nghĩa vụ của Perrigo Company PLC là 5.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.09.

Tổng vốn chủ sở hữu của Perrigo Company PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perrigo Company PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Perrigo Company PLC là 2.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.04.

Thu nhập hoạt động thuần của Perrigo Company PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perrigo Company PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Perrigo Company PLC là 312.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.29.

Giá trị đầu tư ròng của Perrigo Company PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perrigo Company PLC, giá trị đầu tư ròng của Perrigo Company PLC là -75.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -195.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Perrigo Company PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perrigo Company PLC, giá trị huy động vốn ròng của Perrigo Company PLC là -220.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.91.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Perrigo Company PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perrigo Company PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -10.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -723.11.

Thu nhập ròng của Perrigo Company PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perrigo Company PLC, lợi nhuận ròng là -1.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -729.69.

Biên lợi nhuận ròng của Perrigo Company PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perrigo Company PLC, biên lợi nhuận ròng là -32.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -797.30.

Biên lợi nhuận gộp của Perrigo Company PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perrigo Company PLC, biên lợi nhuận gộp là 35.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.38.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Perrigo Company PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perrigo Company PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 42.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Perrigo Company PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perrigo Company PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -38.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -993.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Perrigo Company PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perrigo Company PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -15.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -881.75.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Perrigo Company PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perrigo Company PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 312.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.