tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Perdoceo Education Corp

PRDO
Thêm vào danh sách theo dõi
32.830USD
-0.350-1.05%
Đóng cửa 09-09 16:00ET
2.05BVốn hóa
12.32P/E TTM
Sau giờ giao dịch  (ET)0.000USD0.000

Tình hình tài chính của PRDO

Theo dõi tình hình tài chính của Perdoceo Education Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
2.05B
Cổ tức TTM
0.58
P/E TTM
12.32
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.67
Doanh thu
846.10M
Lợi nhuận ròng
147.59M
ROE
17.28%
ROA
13.31%

Ngày công bố lợi nhuận của Perdoceo Education Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
0.77/0.54
Doanh thu / Dự báo
213.35M/212.50M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
21.90%0.77
29.78%0.86
16.13%0.56
5.86%0.62
7.22%0.63
10.55%0.67
82.72%0.48
-7.48%0.58
-27.77%0.59
17.31%0.60
11.12%0.26
--0.63
--0.81
--0.51
--0.24
--1.17
----
----
----
----
Doanh thu
1.80%213.35M
4.10%221.74M
19.96%211.64M
24.76%211.87M
25.69%209.58M
26.59%213.00M
19.28%176.43M
-5.61%169.83M
-10.63%166.74M
-13.97%168.26M
-16.02%147.92M
6.83%179.92M
11.26%186.56M
6.91%195.60M
10.19%176.15M
-3.21%168.42M
-4.47%167.68M
-0.37%182.96M
-6.60%159.86M
2.88%174.00M
Lợi nhuận ròng
16.92%47.97M
23.49%53.95M
12.34%35.35M
4.17%39.85M
6.76%41.03M
10.77%43.69M
83.06%31.46M
-7.39%38.26M
-29.71%38.43M
14.38%39.44M
7.73%17.19M
87.19%41.31M
112.18%54.67M
7.50%34.48M
-34.79%15.96M
-20.53%22.07M
-3.31%25.77M
4.31%32.08M
-9.56%24.47M
-30.47%27.77M
Biên lợi nhuận ròng
14.85%22.48%
18.62%24.33%
-6.35%16.70%
-16.50%18.81%
-15.06%19.58%
-12.50%20.51%
53.48%17.83%
-1.88%22.53%
-21.35%23.05%
32.96%23.44%
28.28%11.62%
--22.96%
--29.31%
--17.63%
--9.06%
--15.40%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.82%71.77%
4.04%74.56%
-6.41%71.99%
-11.61%72.08%
-12.82%71.19%
-10.93%71.67%
-0.40%76.93%
2.96%81.55%
1.94%81.66%
0.51%80.46%
-2.86%77.24%
--79.20%
--80.10%
--80.06%
--79.51%
--80.66%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-38.87%0.67%
-34.29%0.79%
-84.42%0.93%
--0.99%
--1.09%
--1.21%
--5.94%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
1.80%213.35M
4.10%221.74M
19.96%211.64M
24.76%211.87M
25.69%209.58M
26.59%213.00M
19.28%176.43M
-5.61%169.83M
-10.63%166.74M
-13.97%168.26M
-16.02%147.92M
6.83%179.92M
11.26%186.56M
6.91%195.60M
10.19%176.15M
-3.21%168.42M
-4.47%167.68M
-0.37%182.96M
-6.60%159.86M
2.88%174.00M
Lợi nhuận hoạt động
6.77%54.88M
22.03%63.12M
7.05%41.92M
13.76%50.96M
9.72%51.40M
7.97%51.73M
82.22%39.16M
-11.22%44.79M
-4.12%46.84M
9.11%47.91M
-15.52%21.49M
72.05%50.45M
42.97%48.86M
0.49%43.91M
-26.42%25.44M
-22.55%29.32M
-4.97%34.17M
7.57%43.69M
-4.46%34.58M
18.04%37.86M
Lợi nhuận ròng
16.92%47.97M
23.49%53.95M
12.34%35.35M
4.17%39.85M
6.76%41.03M
10.77%43.69M
83.06%31.46M
-7.39%38.26M
-29.71%38.43M
14.38%39.44M
7.73%17.19M
87.19%41.31M
112.18%54.67M
7.50%34.48M
-34.79%15.96M
-20.53%22.07M
-3.31%25.77M
4.31%32.08M
-9.56%24.47M
-30.47%27.77M
Tài sản ngắn hạn
11.29%802.63M
8.94%747.35M
8.86%696.86M
-4.83%736.15M
-1.54%721.21M
-2.84%686.00M
-2.26%640.15M
15.52%773.52M
13.85%732.48M
20.60%706.02M
13.88%654.96M
14.99%669.59M
12.52%643.39M
5.26%585.45M
3.73%575.12M
8.41%582.32M
4.12%571.79M
9.91%556.20M
18.71%554.45M
28.86%537.14M
Tổng nợ ngắn hạn
1.35%171.07M
0.79%155.18M
4.27%137.81M
16.63%164.64M
25.17%168.80M
8.04%153.96M
19.02%132.16M
1.38%141.17M
-16.08%134.86M
5.45%142.51M
-32.04%111.04M
-0.83%139.24M
45.82%160.69M
22.47%135.14M
16.50%163.38M
4.46%140.40M
-6.43%110.20M
6.91%110.35M
35.09%140.24M
36.46%134.41M
Tổng tài sản
3.10%1.33B
1.59%1.29B
0.86%1.25B
16.35%1.30B
20.05%1.29B
20.59%1.27B
22.80%1.24B
8.84%1.12B
6.37%1.08B
9.24%1.05B
5.22%1.01B
14.10%1.03B
18.41%1.01B
14.12%963.01M
12.97%957.37M
7.51%899.20M
8.86%856.06M
12.46%843.83M
17.45%847.43M
22.33%836.42M
Tổng các khoản nợ
-2.80%301.08M
-3.16%288.86M
-0.79%275.31M
66.29%301.53M
73.32%309.76M
60.49%298.29M
67.27%277.50M
-7.66%181.32M
-19.22%178.72M
-7.92%185.86M
-28.35%165.90M
1.76%196.38M
35.48%221.24M
22.00%201.84M
17.33%231.52M
1.02%192.98M
-5.50%163.30M
2.12%165.45M
19.15%197.32M
17.86%191.03M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.95%1.03B
3.06%999.91M
1.34%972.41M
6.67%997.85M
9.46%984.63M
12.02%970.25M
14.04%959.54M
12.75%935.43M
13.51%899.52M
13.79%866.11M
15.92%841.42M
17.48%829.66M
14.39%792.43M
12.20%761.17M
11.65%725.85M
9.43%706.22M
12.90%692.76M
15.30%678.38M
16.95%650.11M
23.71%645.38M
Thu nhập hoạt động ròng
-5.27%74.63M
6.54%69.39M
127.91%40.11M
-19.13%41.23M
104.49%78.78M
19.52%65.13M
33.41%17.60M
56.31%50.98M
-37.51%38.52M
1091.86%54.49M
-67.46%13.19M
-38.30%32.61M
88.96%61.65M
-79.36%4.57M
-13.57%40.55M
-13.99%52.86M
-14.23%32.63M
-50.45%22.15M
11.15%46.91M
116.50%61.46M
Đầu tư ròng
-595.70%-58.69M
-697.38%-7.06M
79.29%-23.83M
-133.46%-22.56M
71.24%-8.44M
103.84%1.18M
-100.74%-115.06M
9449.38%67.41M
-221.95%-29.34M
-44.21%-30.80M
19.32%-57.31M
98.44%-721.00K
85.46%-9.11M
85.46%-21.36M
-336.76%-71.04M
-138.87%-46.11M
-97.99%-62.68M
-134.53%-146.91M
1797.91%30.01M
291.45%118.62M
Tài chính thuần
42.76%-17.35M
33.61%-29.49M
-573.86%-64.78M
-273.40%-31.57M
-325.10%-30.31M
-179.66%-44.41M
12.38%-9.61M
-8.58%-8.45M
-285.88%-7.13M
-471.88%-15.88M
-15772.86%-10.97M
-5.50%-7.79M
84.14%-1.85M
68.32%-2.78M
100.30%70.00K
-4441.18%-7.38M
-130.09%-11.65M
-410.19%-8.77M
-717.28%-23.33M
11.11%170.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Perdoceo Education Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perdoceo Education Corp, tổng doanh thu đạt 846.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 681.26M.

Tài sản ngắn hạn của Perdoceo Education Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perdoceo Education Corp, tài sản ngắn hạn là 696.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.86.

Tổng tài sản của Perdoceo Education Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Perdoceo Education Corp là 1.25B, bao gồm 696.86M tài sản ngắn hạn và 550.85M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Perdoceo Education Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perdoceo Education Corp, tổng nghĩa vụ của Perdoceo Education Corp là 275.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.79.

Tổng vốn chủ sở hữu của Perdoceo Education Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perdoceo Education Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Perdoceo Education Corp là 972.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.34.

Thu nhập hoạt động thuần của Perdoceo Education Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perdoceo Education Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Perdoceo Education Corp là 196.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.68.

Giá trị đầu tư ròng của Perdoceo Education Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perdoceo Education Corp, giá trị đầu tư ròng của Perdoceo Education Corp là -53.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.23.

Giá trị huy động vốn ròng của Perdoceo Education Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perdoceo Education Corp, giá trị huy động vốn ròng của Perdoceo Education Corp là -171.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -316.45.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Perdoceo Education Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perdoceo Education Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.76.

Thu nhập ròng của Perdoceo Education Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perdoceo Education Corp, lợi nhuận ròng là 159.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.35.

Biên lợi nhuận ròng của Perdoceo Education Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perdoceo Education Corp, biên lợi nhuận ròng là 18.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.76.

Biên lợi nhuận gộp của Perdoceo Education Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perdoceo Education Corp, biên lợi nhuận gộp là 71.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.46.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Perdoceo Education Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perdoceo Education Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -84.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Perdoceo Education Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perdoceo Education Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 16.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Perdoceo Education Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perdoceo Education Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.13.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Perdoceo Education Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perdoceo Education Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 196.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.68.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.