tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Procept Biorobotics Corp

PRCT
Thêm vào danh sách theo dõi
18.620USD
+0.620+3.44%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.06BVốn hóa
LỗP/E TTM

PRCT Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Procept Biorobotics Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-124.54%-38.13M
68.12%-10.33M
64.71%-6.63M
4.40%-15.04M
47.41%-16.98M
-30.65%-32.39M
0.75%-18.80M
44.47%-15.74M
10.14%-32.29M
1.51%-24.79M
4.57%-18.94M
-65.47%-28.34M
-97.07%-35.93M
-52.79%-25.17M
-55.68%-19.85M
---17.13M
---18.23M
---16.48M
-16.47%-12.75M
---10.95M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-27.90%-31.64M
-58.28%-29.84M
-2.08%-21.41M
23.60%-19.58M
4.70%-24.74M
31.44%-18.86M
14.82%-20.97M
-1.34%-25.63M
8.87%-25.96M
2.37%-27.50M
-8.88%-24.62M
-31.81%-25.29M
-65.75%-28.48M
-53.54%-28.17M
-60.34%-22.61M
---19.18M
---17.18M
---18.35M
-17.44%-14.10M
---12.01M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
17.63%1.74M
17.62%1.71M
21.84%1.62M
25.14%1.59M
24.58%1.48M
10.24%1.45M
26.00%1.33M
97.66%1.27M
49.31%1.18M
98.79%1.32M
49.93%1.05M
-10.46%642.00K
4.62%793.00K
-13.11%663.00K
-11.68%703.00K
--717.00K
--758.00K
--763.00K
11.33%796.00K
--715.00K
Các mục phi tiền mặt khác
20.68%607.00K
-219.03%-1.06M
-4.62%702.00K
-64.81%285.00K
623.96%503.00K
907.27%888.00K
89.20%736.00K
13400.00%810.00K
-113.28%-96.00K
-109.69%-110.00K
-57.95%389.00K
106.25%6.00K
845.36%723.00K
6576.47%1.14M
1105.43%925.00K
---96.00K
---97.00K
--17.00K
-21.05%-92.00K
---76.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-405.96%-21.90M
132.15%8.02M
75.96%-2.03M
-4579.80%-9.50M
68.40%-4.33M
-612.15%-24.96M
-657.48%-8.46M
97.70%-203.00K
-7.80%-13.70M
31.45%-3.50M
47.53%-1.12M
-592.01%-8.83M
-285.62%-12.71M
-1062.05%-5.11M
-2404.71%-2.13M
---1.28M
---3.30M
---440.00K
-148.30%-85.00K
--176.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
-438.94%-13.32M
115.04%2.23M
58.90%-4.35M
4.55%-2.71M
150.99%3.93M
-7.84%-14.83M
-631.15%-10.59M
77.38%-2.83M
-43.50%-7.71M
-465.08%-13.75M
25.55%-1.45M
-221.23%-12.53M
-112.34%-5.37M
-228.78%-2.43M
-60.35%-1.94M
---3.90M
---2.53M
--1.89M
-117.77%-1.21M
---557.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
-11.86%-7.03M
31.03%-4.00M
107.94%568.00K
-71.30%-4.79M
-322.75%-6.28M
-281.95%-5.80M
-1575.88%-7.16M
14.97%-2.79M
85.34%-1.49M
155.42%3.19M
105.50%485.00K
-173.61%-3.29M
-2060.54%-10.14M
-125.98%-5.75M
-3038.08%-8.82M
---1.20M
--517.00K
---2.54M
49.00%-281.00K
---551.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
102.60%1.17M
78.46%-431.00K
-33.33%-1.76M
-34.98%513.00K
184.83%576.00K
-75.07%-2.00M
-447.72%-1.32M
56.55%789.00K
-135.16%-679.00K
39.14%-1.14M
49.05%-241.00K
71.43%504.00K
990.96%1.93M
7.26%-1.88M
-158.68%-473.00K
--294.00K
--177.00K
---2.02M
4142.11%806.00K
--19.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-9.11%-431.00K
29.24%-922.00K
-405.00%-808.00K
-1249.25%-770.00K
-63.90%-395.00K
-159.05%-1.30M
43.66%-160.00K
182.72%67.00K
---241.00K
-433.11%-503.00K
-384.00%-284.00K
73.18%-81.00K
----
--151.00K
--100.00K
---302.00K
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
29.28%808.00K
134.26%3.78M
-124.68%-391.00K
-208.10%-841.00K
-58.64%625.00K
297.07%1.61M
341.83%1.58M
-64.76%778.00K
5.37%1.51M
-144.27%-819.00K
-130.51%-655.00K
189.76%2.21M
631.11%1.43M
-5.08%1.85M
368.71%2.15M
--762.00K
---270.00K
--1.95M
-94.40%-799.00K
---411.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-124.54%-38.13M
68.12%-10.33M
64.71%-6.63M
4.40%-15.04M
47.41%-16.98M
-30.65%-32.39M
0.75%-18.80M
44.47%-15.74M
10.14%-32.29M
1.51%-24.79M
4.57%-18.94M
-65.47%-28.34M
-97.07%-35.93M
-52.79%-25.17M
-55.68%-19.85M
---17.13M
---18.23M
---16.48M
-16.47%-12.75M
---10.95M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
58.71%2.91M
57.58%1.85M
1065.85%2.87M
168.65%2.80M
-5.65%1.84M
-86.53%1.17M
-95.74%246.00K
-80.58%1.04M
-63.55%1.95M
906.35%8.71M
281.77%5.78M
2364.22%5.37M
9607.27%5.34M
160.84%866.00K
1263.96%1.51M
--218.00K
--55.00K
--332.00K
455.00%111.00K
--20.00K
Chi phí vốn
58.71%2.91M
57.58%1.85M
1065.85%2.87M
168.65%2.80M
-5.65%1.84M
-86.53%1.17M
-95.74%246.00K
-80.58%1.04M
-63.55%1.95M
906.35%8.71M
281.77%5.78M
2364.22%5.37M
9607.27%5.34M
160.84%866.00K
1263.96%1.51M
--218.00K
--55.00K
--332.00K
455.00%111.00K
--20.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
58.71%2.91M
57.58%1.85M
1065.85%2.87M
168.65%2.80M
-5.65%1.84M
-86.53%1.17M
-95.74%246.00K
-80.58%1.04M
-63.55%1.95M
906.35%8.71M
281.77%5.78M
2364.22%5.37M
9607.27%5.34M
160.84%866.00K
1263.96%1.51M
--218.00K
--55.00K
--332.00K
455.00%111.00K
--20.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-58.71%-2.91M
-57.58%-1.85M
-1065.85%-2.87M
-168.65%-2.80M
5.65%-1.84M
86.53%-1.17M
95.74%-246.00K
80.58%-1.04M
63.55%-1.95M
-906.35%-8.71M
-281.77%-5.78M
-2364.22%-5.37M
-9607.27%-5.34M
-160.84%-866.00K
-1263.96%-1.51M
---218.00K
---55.00K
---332.00K
-455.00%-111.00K
---20.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-82.90%222.00K
-97.40%4.44M
-37.20%1.08M
-17.33%4.38M
-49.81%1.30M
5850.03%170.53M
-98.94%1.71M
117.94%5.30M
580.53%2.59M
317.45%2.87M
20764.74%162.12M
-15.09%2.43M
-70.57%380.00K
-304.66%-1.32M
-99.55%777.00K
--2.86M
--1.29M
--644.00K
119.75%174.12M
--79.24M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.20M
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
-98.29%2.86M
---1.00K
65.10%3.50M
----
8718.12%166.93M
-100.00%0.00
23.65%2.12M
----
69.02%1.89M
--161.71M
33.20%1.72M
----
2588.89%1.12M
-100.00%0.00
--1.29M
----
---45.00K
--172.41M
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--76.49M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-82.90%222.00K
-56.07%1.58M
-37.14%1.08M
-72.49%873.00K
-49.81%1.30M
270.09%3.60M
314.25%1.71M
345.02%3.17M
580.53%2.59M
165.12%973.00K
-46.72%414.00K
-54.67%713.00K
-70.57%380.00K
-46.73%367.00K
-9.12%777.00K
--1.57M
--1.29M
--689.00K
1644.90%855.00K
--49.00K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
-68.23%858.00K
--2.70M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
--0.00
---1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---4.00M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-82.90%222.00K
-97.40%4.44M
-37.20%1.08M
-17.33%4.38M
-49.81%1.30M
5850.03%170.53M
-98.94%1.71M
117.94%5.30M
580.53%2.59M
317.45%2.87M
20764.74%162.12M
-15.09%2.43M
-70.57%380.00K
-304.66%-1.32M
-99.55%777.00K
--2.86M
--1.29M
--644.00K
119.75%174.12M
--79.24M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-14.02%289.54M
48.81%297.32M
40.82%305.75M
39.64%319.25M
29.39%336.76M
-31.32%199.80M
41.45%217.13M
23.72%228.61M
15.33%260.26M
14.97%290.90M
-43.90%153.51M
-35.86%184.79M
-26.03%225.67M
-21.24%253.03M
71.01%273.62M
--288.10M
--305.10M
--321.26M
248.94%160.00M
--45.85M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-133.25%-40.86M
-105.68%-7.78M
51.32%-8.44M
-17.48%-13.49M
44.64%-17.52M
546.98%136.96M
-112.61%-17.33M
63.29%-11.48M
22.60%-31.65M
-12.00%-30.64M
767.36%137.40M
-116.00%-31.28M
-140.58%-40.89M
-69.25%-27.36M
-112.77%-20.59M
---14.48M
---17.00M
---16.16M
136.21%161.26M
--68.27M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
---42.00K
---41.00K
---10.00K
---23.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-22.10%248.68M
-14.02%289.54M
48.81%297.32M
40.82%305.75M
39.64%319.25M
29.39%336.76M
-31.32%199.80M
41.45%217.13M
23.72%228.61M
15.33%260.26M
14.97%290.90M
-43.90%153.51M
-35.86%184.79M
-26.03%225.67M
-21.24%253.03M
--273.62M
--288.10M
--305.10M
181.50%321.26M
--114.12M
Dòng tiền tự do
-118.12%-41.04M
63.72%-12.18M
50.11%-9.50M
-6.35%-17.84M
45.03%-18.82M
-0.17%-33.56M
22.96%-19.05M
50.23%-16.78M
17.05%-34.23M
-28.68%-33.51M
-15.72%-24.72M
-94.37%-33.71M
-125.68%-41.27M
-54.93%-26.04M
-66.11%-21.36M
---17.34M
---18.29M
---16.81M
-17.27%-12.86M
---10.97M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Procept Biorobotics Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Procept Biorobotics Corp đã tạo ra -48.98M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Procept Biorobotics Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Procept Biorobotics Corp đã tăng 50.63% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Procept Biorobotics Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Procept Biorobotics Corp đã chi 9.36M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Procept Biorobotics Corp đã thay đổi như thế nào?

Procept Biorobotics Corp đã sử dụng 11.19M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với PRCT?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Procept Biorobotics Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -58.34M, phản ánh sự thay đổi 43.70% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.