tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PRA Group Inc

PRAA
Thêm vào danh sách theo dõi
17.506USD
+0.137+0.79%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
673.18MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PRAA

Theo dõi tình hình tài chính của PRA Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của PRA Group Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.53
Doanh thu / Dự báo
--/299.99M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
960.71M
7.78%
EPS(YoY)
-7.79
-534.51%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
694.69%0.74
212.01%1.46
-1614.63%-10.43
97.15%1.08
4.57%0.09
308.95%0.47
320.44%0.69
663.09%0.55
105.89%0.09
-154.66%-0.22
---0.31
---0.10
---1.50
--0.41
--2.54
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.91%252.00M
15.57%272.51M
9.95%247.97M
-1.31%228.30M
6.65%211.92M
38.04%235.79M
34.00%225.53M
41.28%231.34M
90.49%198.70M
-3.22%170.81M
-14.16%168.30M
-20.66%163.75M
-45.94%104.31M
-15.35%176.49M
-5.57%196.07M
-12.72%206.39M
-19.66%192.97M
-5.65%208.50M
-4.14%207.63M
3.19%236.46M
Lợi nhuận ròng
670.98%28.21M
206.29%56.53M
-1601.45%-407.70M
96.94%42.37M
5.29%3.66M
310.16%18.46M
321.45%27.15M
665.62%21.52M
105.93%3.48M
-155.03%-8.78M
-149.58%-12.26M
-110.43%-3.80M
-246.68%-58.63M
-53.44%15.96M
-28.27%24.73M
-34.85%36.48M
-31.56%39.97M
15.03%34.28M
-18.86%34.48M
-3.31%56.00M
Biên lợi nhuận ròng
194.78%12.61%
124.88%21.73%
-1370.30%-162.91%
84.44%20.02%
-27.69%4.28%
381.66%9.66%
364.79%12.82%
1432.46%10.86%
111.45%5.91%
-135.49%-3.43%
---4.84%
--0.71%
---51.68%
--9.67%
--16.95%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.26%72.58%
5.30%74.53%
8.02%74.94%
0.50%69.60%
3.75%70.97%
5.71%70.78%
2.44%69.38%
5.41%69.26%
2.02%68.41%
7.20%66.95%
--67.73%
--65.70%
--67.05%
--62.45%
--63.35%
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.91%252.00M
15.57%272.51M
9.95%247.97M
-1.31%228.30M
6.65%211.92M
38.04%235.79M
34.00%225.53M
41.28%231.34M
90.49%198.70M
-3.22%170.81M
-14.16%168.30M
-20.66%163.75M
-45.94%104.31M
-15.35%176.49M
-5.57%196.07M
-12.72%206.39M
-19.66%192.97M
-5.65%208.50M
-4.14%207.63M
3.19%236.46M
Lợi nhuận hoạt động
36.93%103.25M
33.41%125.59M
8.51%97.64M
-4.61%85.11M
13.57%75.41M
105.85%94.14M
87.13%89.98M
95.83%89.22M
297.35%66.40M
-22.89%45.73M
-32.07%48.08M
-45.59%45.56M
-146.75%-33.64M
-28.06%59.31M
-8.75%70.79M
-19.65%83.74M
-35.02%71.97M
-7.58%82.45M
-12.50%77.58M
-6.35%104.21M
Lợi nhuận ròng
670.98%28.21M
206.29%56.53M
-1601.45%-407.70M
96.94%42.37M
5.29%3.66M
310.16%18.46M
321.45%27.15M
665.62%21.52M
105.93%3.48M
-155.03%-8.78M
-149.58%-12.26M
-110.43%-3.80M
-246.68%-58.63M
-53.44%15.96M
-28.27%24.73M
-34.85%36.48M
-31.56%39.97M
15.03%34.28M
-18.86%34.48M
-3.31%56.00M
Tổng tài sản
1.14%5.21B
3.49%5.10B
1.28%5.00B
16.58%5.43B
14.86%5.15B
8.97%4.93B
14.00%4.94B
7.89%4.66B
-1.35%4.48B
8.37%4.53B
11.16%4.33B
5.68%4.32B
6.71%4.54B
-4.36%4.18B
-10.08%3.90B
-4.05%4.09B
-0.48%4.26B
-1.95%4.37B
3.21%4.33B
1.51%4.26B
Tổng các khoản nợ
7.00%4.14B
8.72%4.06B
9.88%4.02B
16.75%4.04B
17.70%3.87B
13.74%3.74B
16.38%3.65B
12.25%3.46B
-1.00%3.29B
13.74%3.29B
15.75%3.14B
8.25%3.08B
13.99%3.32B
-5.01%2.89B
-6.56%2.71B
2.15%2.85B
1.26%2.91B
-1.24%3.04B
-0.74%2.90B
-7.21%2.79B
Tổng vốn chủ sở hữu
-16.55%1.07B
-12.87%1.04B
-23.23%983.97M
16.07%1.40B
7.04%1.28B
-3.69%1.19B
7.71%1.28B
-2.94%1.20B
-2.32%1.20B
-3.68%1.24B
0.63%1.19B
-0.22%1.24B
-9.02%1.22B
-2.87%1.29B
-17.22%1.18B
-15.77%1.24B
-4.07%1.35B
-3.54%1.32B
12.30%1.43B
23.44%1.47B
Thu nhập hoạt động ròng
147.43%24.94M
-123.11%-9.92M
71.08%-10.13M
56.22%-12.91M
27.97%-52.58M
107.02%42.93M
6.40%-35.04M
11.49%-29.49M
-53.61%-73.00M
-17.07%20.74M
-197.61%-37.43M
-75.17%-33.32M
-108.94%-47.52M
-46.39%25.01M
130.39%38.35M
-1431.00%-19.02M
-212.55%-22.74M
350.87%46.64M
87.90%16.65M
-98.11%1.43M
Đầu tư ròng
24.38%-18.44M
78.37%-42.96M
118.75%16.43M
91.90%-9.02M
-260.31%-24.39M
-259.39%-198.64M
-2.35%-87.64M
-8.22%-111.41M
69.41%15.21M
26.26%-55.27M
-276.92%-85.62M
-597.78%-102.95M
-92.89%8.98M
-305.10%-74.95M
141.42%48.40M
-71.94%20.68M
-24.35%126.33M
163.60%36.55M
-238.47%-116.85M
-43.42%73.70M
Tài chính thuần
-29.44%60.42M
-71.20%41.41M
-121.88%-31.34M
-86.58%20.27M
62.11%85.63M
431.49%143.76M
19.62%143.25M
169.49%151.00M
-87.59%52.82M
-60.63%27.05M
250.05%119.75M
-9143.28%-217.31M
478.00%425.81M
248.89%68.71M
-194.17%-79.81M
102.22%2.40M
41.62%-112.65M
-185.83%-46.15M
175.05%84.75M
59.09%-108.45M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của PRA Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PRA Group Inc, tổng doanh thu đạt 960.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 891.35M.

Tổng nghĩa vụ của PRA Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PRA Group Inc, tổng nghĩa vụ của PRA Group Inc là 4.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.72.

Tổng vốn chủ sở hữu của PRA Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PRA Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của PRA Group Inc là 1.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.87.

Thu nhập hoạt động thuần của PRA Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PRA Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của PRA Group Inc là 383.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.95.

Giá trị đầu tư ròng của PRA Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PRA Group Inc, giá trị đầu tư ròng của PRA Group Inc là -59.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.33.

Giá trị huy động vốn ròng của PRA Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PRA Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của PRA Group Inc là 115.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.37.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của PRA Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PRA Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -7.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -534.51.

Thu nhập ròng của PRA Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PRA Group Inc, lợi nhuận ròng là -305.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -532.21.

Biên lợi nhuận ròng của PRA Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PRA Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -30.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -403.75.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của PRA Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PRA Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 72.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của PRA Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PRA Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -28.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -570.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của PRA Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PRA Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -408.53.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của PRA Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PRA Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 383.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.95.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.