tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ammo Inc

POWW
Thêm vào danh sách theo dõi
2.140USD
+0.010+0.47%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
248.59MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của POWW

Theo dõi tình hình tài chính của Ammo Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ammo Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.01
Doanh thu / Dự báo
--/13.00M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
51.13M
3.49%
EPS(YoY)
-0.06
95.06%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
98.12%-0.01
105.40%0.01
105.03%0.01
52.54%-0.06
-1228.40%-0.67
-760.22%-0.23
-55.62%-0.11
-722.32%-0.13
24.35%-0.05
35.34%-0.03
---0.07
---0.02
---0.07
---0.04
--0.01
----
----
----
----
----
Doanh thu
--13.89M
-54.11%13.39M
-61.86%11.98M
-61.69%11.86M
----
-18.94%29.19M
-8.59%31.42M
-9.64%30.95M
-7.47%40.42M
-6.99%36.01M
-28.82%34.37M
-43.62%34.25M
-37.69%43.68M
-40.16%38.71M
-20.84%48.29M
36.60%60.76M
189.80%70.10M
289.22%64.69M
407.81%61.00M
360.42%44.48M
Lợi nhuận ròng
98.11%-1.48M
105.44%1.46M
104.97%656.22K
7.70%-7.23M
-1180.06%-78.28M
-744.04%-26.91M
-56.37%-13.21M
-319.64%-7.84M
-64.92%-6.12M
34.74%-3.19M
-432.65%-8.45M
-175.32%-1.87M
-1456.19%-3.71M
-158.97%-4.89M
-111.90%-1.59M
-73.05%2.48M
48.58%-238.29K
534.60%8.29M
670.12%13.33M
396.38%9.20M
Biên lợi nhuận ròng
---19.57%
118.60%16.65%
129.64%11.72%
49.38%-49.44%
----
-1239.82%-89.52%
-77.36%-39.56%
-2961.19%-97.68%
----
36.96%-6.68%
---22.30%
---3.19%
----
---10.60%
--2.25%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--61.08%
298.88%59.95%
368.27%57.29%
-1.70%57.56%
----
-27.82%15.03%
-14.26%12.23%
87.79%58.55%
----
-12.56%20.82%
--14.27%
--31.18%
----
--23.81%
--22.31%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--3.75%
19.98%3.68%
24.01%3.68%
200.51%8.20%
----
10.94%3.06%
7.55%2.96%
0.02%2.73%
----
-0.30%2.76%
--2.76%
--2.73%
--2.76%
--2.77%
--2.68%
----
----
----
----
----
Doanh thu
--13.89M
-54.11%13.39M
-61.86%11.98M
-61.69%11.86M
----
-18.94%29.19M
-8.59%31.42M
-9.64%30.95M
-7.47%40.42M
-6.99%36.01M
-28.82%34.37M
-43.62%34.25M
-37.69%43.68M
-40.16%38.71M
-20.84%48.29M
36.60%60.76M
189.80%70.10M
289.22%64.69M
407.81%61.00M
360.42%44.48M
Lợi nhuận hoạt động
114.60%4.48M
145.98%2.45M
124.12%1.33M
66.96%-3.19M
-397.77%-30.65M
-393.64%-5.32M
-7.38%-5.52M
-475.15%-9.66M
-76.72%-6.16M
75.13%-1.08M
-921.67%-5.14M
-133.16%-1.68M
-232.47%-3.48M
-140.84%-4.33M
-103.54%-503.51K
-47.70%5.06M
670.59%2.63M
2574.26%10.61M
932.09%14.23M
643.79%9.68M
Lợi nhuận ròng
98.11%-1.48M
105.44%1.46M
104.97%656.22K
7.70%-7.23M
-1180.06%-78.28M
-744.04%-26.91M
-56.37%-13.21M
-319.64%-7.84M
-64.92%-6.12M
34.74%-3.19M
-432.65%-8.45M
-175.32%-1.87M
-1456.19%-3.71M
-158.97%-4.89M
-111.90%-1.59M
-73.05%2.48M
48.58%-238.29K
534.60%8.29M
670.12%13.33M
396.38%9.20M
Tài sản ngắn hạn
13.64%81.99M
-16.50%82.52M
-27.90%78.30M
-44.39%74.49M
-45.15%72.15M
-23.40%98.83M
-16.16%108.60M
2.59%133.95M
2.39%131.53M
0.01%129.01M
-2.52%129.53M
-0.42%130.57M
-0.96%128.45M
4.47%129.00M
19.76%132.88M
23.48%131.12M
-10.94%129.69M
238.26%123.47M
537.69%110.95M
650.08%106.19M
Tổng nợ ngắn hạn
-66.63%20.72M
-51.24%20.65M
-23.60%22.73M
-46.23%22.73M
100.69%62.09M
59.12%42.36M
7.62%29.75M
76.84%42.27M
21.51%30.94M
-5.60%26.62M
-13.41%27.64M
-30.43%23.90M
-28.92%25.46M
-20.83%28.20M
-25.75%31.93M
-19.57%34.35M
196.10%35.82M
152.18%35.61M
189.93%43.00M
222.77%42.71M
Tổng tài sản
-10.04%267.48M
-23.56%271.65M
-26.74%270.27M
-33.04%269.47M
-25.65%297.33M
-11.29%355.39M
-8.38%368.92M
-1.38%402.42M
-3.02%399.90M
-4.21%400.62M
-5.13%402.65M
-3.33%408.07M
-0.44%412.34M
1.71%418.22M
7.04%424.42M
10.78%422.13M
130.90%414.18M
512.78%411.20M
737.39%396.51M
771.28%381.07M
Tổng các khoản nợ
-56.80%32.53M
-38.34%34.39M
-19.59%34.86M
-13.74%46.96M
73.73%75.30M
42.14%55.77M
9.29%43.35M
43.58%54.44M
9.07%43.35M
-9.02%39.23M
-15.16%39.67M
-14.07%37.92M
-0.34%39.74M
7.61%43.12M
1.09%46.76M
-3.66%44.13M
109.52%39.87M
64.71%40.07M
54.92%46.25M
80.49%45.81M
Tổng vốn chủ sở hữu
5.82%234.96M
-20.81%237.27M
-27.69%235.42M
-36.06%222.51M
-37.73%222.03M
-17.09%299.62M
-10.31%325.57M
-5.99%347.98M
-4.30%356.56M
-3.66%361.38M
-3.89%362.99M
-2.08%370.15M
-0.46%372.60M
1.07%375.10M
7.82%377.66M
12.75%378.01M
133.43%374.30M
767.64%371.13M
1902.15%350.26M
1726.23%335.27M
Thu nhập hoạt động ròng
-135.54%-1.26M
348.82%5.68M
134.50%3.22M
-1118.92%-6.67M
-17.51%3.56M
-87.55%1.27M
-281.14%-9.34M
-104.21%-547.49K
-74.82%4.31M
1309.94%10.17M
-58.75%5.15M
149.33%13.00M
167.06%17.12M
-79.81%721.18K
179.09%12.50M
-39.88%5.21M
169.96%6.41M
338.24%3.57M
-693.80%-15.80M
592.66%8.67M
Đầu tư ròng
-200.43%-655.35K
46.71%-645.21K
88.97%-157.79K
3062.07%42.06M
126.54%652.57K
58.88%-1.21M
-9.64%-1.43M
-8.06%-1.42M
-24.48%-2.46M
-36.24%-2.94M
58.47%-1.30M
75.04%-1.31M
68.90%-1.98M
71.68%-2.16M
10.12%-3.14M
89.91%-5.26M
-115.71%-6.35M
-244.04%-7.63M
-93.72%-3.49M
-10962.71%-52.20M
Tài chính thuần
-226.19%-1.84M
48.90%-847.65K
88.28%-757.12K
71.75%-809.22K
253.87%1.46M
21.35%-1.66M
-182.05%-6.46M
13.49%-2.86M
69.55%-946.75K
-117.19%-2.11M
-82.69%-2.29M
-149.33%-3.31M
25.87%-3.11M
33.77%-971.10K
-199.35%-1.25M
94.43%-1.33M
-103.76%-4.19M
-107.59%-1.47M
-79.61%1.26M
-1107.85%-23.84M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ammo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ammo Inc, tổng doanh thu đạt 51.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.40M.

Tài sản ngắn hạn của Ammo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ammo Inc, tài sản ngắn hạn là 81.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.64.

Tổng tài sản của Ammo Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ammo Inc là 267.48M, bao gồm 81.99M tài sản ngắn hạn và 185.50M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ammo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ammo Inc, tổng nghĩa vụ của Ammo Inc là 32.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.80.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ammo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ammo Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Ammo Inc là 234.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.82.

Thu nhập hoạt động thuần của Ammo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ammo Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ammo Inc là 7.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 161.97.

Giá trị đầu tư ròng của Ammo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ammo Inc, giá trị đầu tư ròng của Ammo Inc là 40.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1291.31.

Giá trị huy động vốn ròng của Ammo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ammo Inc, giá trị huy động vốn ròng của Ammo Inc là -4.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.37.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ammo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ammo Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.06.

Thu nhập ròng của Ammo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ammo Inc, lợi nhuận ròng là -6.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.08.

Biên lợi nhuận ròng của Ammo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ammo Inc, biên lợi nhuận ròng là -9.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.67.

Biên lợi nhuận gộp của Ammo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ammo Inc, biên lợi nhuận gộp là 59.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ammo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ammo Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -3.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ammo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ammo Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.60.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ammo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Ammo Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 7.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 161.97.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.