tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Portland General Electric Co

POR
Thêm vào danh sách theo dõi
52.050USD
-0.310-0.59%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.02BVốn hóa
23.18P/E TTM

Tình hình tài chính của POR

Theo dõi tình hình tài chính của Portland General Electric Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Portland General Electric Co

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
--/0.69
Doanh thu / Dự báo
--/842.50M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.58B
3.95%
EPS(YoY)
2.77
-8.01%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-57.42%0.39
2.95%0.36
3.28%0.93
-18.99%0.57
-15.07%0.91
-47.46%0.35
94.23%0.91
73.96%0.70
33.54%1.08
17.67%0.67
--0.47
--0.40
--0.81
--0.57
--2.04
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.28%879.00M
7.89%889.00M
2.48%952.00M
6.46%807.00M
-0.11%928.00M
13.66%824.00M
15.84%929.00M
16.98%758.00M
24.20%929.00M
5.53%725.00M
7.94%802.00M
9.64%648.00M
19.49%748.00M
12.99%687.00M
15.73%743.00M
10.06%591.00M
2.79%626.00M
9.35%608.00M
17.37%642.00M
14.50%537.00M
Lợi nhuận ròng
-55.00%45.00M
7.89%41.00M
9.57%103.00M
-13.89%62.00M
-8.26%100.00M
-44.12%38.00M
100.00%94.00M
84.62%72.00M
47.30%109.00M
33.33%68.00M
-18.97%47.00M
-39.06%39.00M
23.33%74.00M
-22.73%51.00M
16.00%58.00M
100.00%64.00M
-37.50%60.00M
26.92%66.00M
394.12%50.00M
-17.95%32.00M
Biên lợi nhuận ròng
-52.49%5.12%
0.01%4.61%
6.93%10.82%
-19.12%7.68%
-8.16%10.78%
-50.83%4.61%
72.66%10.12%
57.82%9.50%
18.60%11.73%
26.34%9.38%
--5.86%
--6.02%
--9.89%
--7.42%
--9.29%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-9.41%30.26%
-3.84%28.01%
6.94%33.61%
-3.85%32.22%
2.08%33.41%
-8.98%29.13%
17.25%31.43%
1.47%33.51%
1.99%32.72%
5.19%32.00%
--26.81%
--33.02%
--32.09%
--30.42%
--34.95%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.35%37.51%
-2.73%37.43%
-3.23%38.60%
-3.12%39.65%
-3.14%39.63%
-2.86%38.48%
3.23%39.89%
7.77%40.93%
7.43%40.91%
4.63%39.61%
--38.64%
--37.97%
--38.08%
--37.86%
--36.99%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.28%879.00M
7.89%889.00M
2.48%952.00M
6.46%807.00M
-0.11%928.00M
13.66%824.00M
15.84%929.00M
16.98%758.00M
24.20%929.00M
5.53%725.00M
7.94%802.00M
9.64%648.00M
19.49%748.00M
12.99%687.00M
15.73%743.00M
10.06%591.00M
2.79%626.00M
9.35%608.00M
17.37%642.00M
14.50%537.00M
Lợi nhuận hoạt động
-28.57%120.00M
22.73%108.00M
20.55%176.00M
1.72%118.00M
3.70%168.00M
-22.12%88.00M
71.76%146.00M
43.21%116.00M
38.46%162.00M
29.89%113.00M
-7.61%85.00M
-27.68%81.00M
10.38%117.00M
-13.86%87.00M
10.84%92.00M
83.61%112.00M
-20.30%106.00M
24.69%101.00M
618.75%83.00M
-14.08%61.00M
Lợi nhuận ròng
-55.00%45.00M
7.89%41.00M
9.57%103.00M
-13.89%62.00M
-8.26%100.00M
-44.12%38.00M
100.00%94.00M
84.62%72.00M
47.30%109.00M
33.33%68.00M
-18.97%47.00M
-39.06%39.00M
23.33%74.00M
-22.73%51.00M
16.00%58.00M
100.00%64.00M
-37.50%60.00M
26.92%66.00M
394.12%50.00M
-17.95%32.00M
Tài sản ngắn hạn
3.70%1.01B
4.59%1.07B
11.47%1.06B
4.95%890.00M
-9.98%974.00M
9.63%1.02B
31.22%950.00M
25.44%848.00M
41.25%1.08B
-22.73%935.00M
-3.47%724.00M
-15.71%676.00M
-12.56%766.00M
75.87%1.21B
-16.57%750.00M
32.78%802.00M
40.84%876.00M
-4.58%688.00M
24.86%899.00M
-17.93%604.00M
Tổng nợ ngắn hạn
0.76%929.00M
-11.26%993.00M
1.34%985.00M
7.41%913.00M
4.18%922.00M
0.63%1.12B
52.83%972.00M
11.70%850.00M
17.84%885.00M
-25.67%1.11B
-35.76%636.00M
-17.28%761.00M
-19.33%751.00M
94.79%1.50B
14.19%990.00M
7.48%920.00M
20.28%931.00M
-5.77%768.00M
-6.17%867.00M
11.31%856.00M
Tổng tài sản
4.01%13.20B
5.47%13.23B
9.54%13.01B
9.49%12.68B
9.55%12.70B
11.92%12.54B
12.05%11.88B
11.69%11.58B
14.16%11.59B
7.16%11.21B
7.66%10.60B
6.00%10.37B
4.40%10.15B
10.16%10.46B
3.22%9.85B
7.52%9.78B
7.21%9.72B
4.69%9.49B
7.59%9.54B
3.34%9.10B
Tổng các khoản nợ
2.63%9.08B
3.97%9.10B
9.85%9.06B
9.03%8.83B
8.88%8.85B
10.91%8.75B
12.90%8.25B
12.94%8.10B
15.49%8.13B
2.72%7.89B
3.09%7.31B
1.77%7.17B
0.36%7.04B
13.16%7.68B
3.23%7.09B
9.43%7.04B
9.70%7.01B
5.13%6.79B
9.45%6.87B
4.53%6.44B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.18%4.12B
8.94%4.13B
8.82%3.95B
10.56%3.85B
11.13%3.84B
14.31%3.79B
10.17%3.63B
8.88%3.48B
11.15%3.46B
19.43%3.32B
19.38%3.29B
16.87%3.20B
14.88%3.11B
2.66%2.78B
3.18%2.76B
2.89%2.74B
1.27%2.71B
3.60%2.71B
3.08%2.67B
0.57%2.66B
Thu nhập hoạt động ròng
16.02%268.00M
-12.94%148.00M
65.16%403.00M
77.78%336.00M
32.00%231.00M
91.01%170.00M
29.79%244.00M
3.85%189.00M
548.72%175.00M
-11.00%89.00M
52.85%188.00M
-9.90%182.00M
-115.66%-39.00M
300.00%100.00M
-59.80%123.00M
87.04%202.00M
48.21%249.00M
-140.00%-50.00M
255.81%306.00M
-46.27%108.00M
Đầu tư ròng
30.32%-262.00M
29.47%-280.00M
-17.62%-307.00M
24.35%-233.00M
-13.60%-376.00M
6.81%-397.00M
27.09%-261.00M
-3.36%-308.00M
-19.93%-331.00M
-85.22%-426.00M
-84.54%-358.00M
-65.56%-298.00M
-79.22%-276.00M
-49.35%-230.00M
-17.58%-194.00M
-2.86%-180.00M
4.94%-154.00M
34.75%-154.00M
8.84%-165.00M
17.84%-175.00M
Tài chính thuần
-151.39%-74.00M
-65.20%71.00M
-132.61%-15.00M
-13.73%-58.00M
-55.96%144.00M
-30.85%204.00M
-77.45%46.00M
-143.59%-51.00M
101.85%327.00M
6.50%295.00M
10300.00%204.00M
385.37%117.00M
537.84%162.00M
828.95%277.00M
-101.47%-2.00M
19.61%-41.00M
71.09%-37.00M
-133.04%-38.00M
202.22%136.00M
-117.89%-51.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Portland General Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Portland General Electric Co, tổng doanh thu đạt 3.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.44B.

Tài sản ngắn hạn của Portland General Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Portland General Electric Co, tài sản ngắn hạn là 1.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.59.

Tổng tài sản của Portland General Electric Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Portland General Electric Co là 13.23B, bao gồm 1.07B tài sản ngắn hạn và 11.17B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Portland General Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Portland General Electric Co, tổng nghĩa vụ của Portland General Electric Co là 9.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.97.

Tổng vốn chủ sở hữu của Portland General Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Portland General Electric Co, tổng vốn chủ sở hữu của Portland General Electric Co là 4.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.94.

Thu nhập hoạt động thuần của Portland General Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Portland General Electric Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Portland General Electric Co là 593.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.82.

Giá trị đầu tư ròng của Portland General Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Portland General Electric Co, giá trị đầu tư ròng của Portland General Electric Co là -1.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.79.

Giá trị huy động vốn ròng của Portland General Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Portland General Electric Co, giá trị huy động vốn ròng của Portland General Electric Co là 142.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Portland General Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Portland General Electric Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.01.

Thu nhập ròng của Portland General Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Portland General Electric Co, lợi nhuận ròng là 306.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.24.

Biên lợi nhuận ròng của Portland General Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Portland General Electric Co, biên lợi nhuận ròng là 8.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.95.

Biên lợi nhuận gộp của Portland General Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Portland General Electric Co, biên lợi nhuận gộp là 31.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.87.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Portland General Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Portland General Electric Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 37.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Portland General Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Portland General Electric Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Portland General Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Portland General Electric Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.91.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Portland General Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Portland General Electric Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 593.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.82.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.