tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Podcastone Inc

PODC
Thêm vào danh sách theo dõi
3.390USD
-0.090-2.59%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
91.24MVốn hóa
LỗP/E TTM

PODC Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Podcastone Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-81.62%93.00K
175.88%579.00K
67.05%877.00K
288.13%903.00K
19.06%506.00K
-163.32%-763.00K
-16.27%525.00K
-943.48%-480.00K
221.43%425.00K
326.50%1.21M
113.39%627.00K
-105.30%-46.00K
65.42%-350.00K
-151.10%-532.00K
---4.68M
--868.00K
---1.01M
--1.04M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
74.95%-461.00K
90.27%-154.00K
41.58%-975.00K
22.84%-1.05M
-75.41%-1.84M
39.12%-1.58M
84.65%-1.67M
-550.48%-1.37M
73.45%-1.05M
38.61%-2.60M
-739.59%-10.87M
56.34%-210.00K
-457.26%-3.95M
-1008.64%-4.24M
--1.70M
---481.00K
---709.00K
---382.00K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-64.54%167.00K
-59.04%77.00K
-66.75%131.00K
-61.07%241.00K
7.53%471.00K
-49.46%188.00K
56.35%394.00K
619.77%619.00K
434.15%438.00K
337.65%372.00K
211.11%252.00K
14.67%86.00K
-28.07%82.00K
-52.51%85.00K
--81.00K
--75.00K
--114.00K
--179.00K
Các mục phi tiền mặt khác
-48.84%22.00K
169.05%29.00K
238.46%132.00K
----
152.94%43.00K
80.73%-42.00K
-92.46%39.00K
-102.89%-44.00K
-98.89%17.00K
-114.92%-218.00K
-56.15%517.00K
--1.52M
381.55%1.53M
--1.46M
--1.18M
----
---542.00K
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
-168.78%-727.00K
6565.71%2.26M
-138.23%-341.00K
402.41%251.00K
90.79%1.06M
-101.88%-35.00K
-17.71%892.00K
75.59%-83.00K
129.88%554.00K
15441.67%1.86M
122.03%1.08M
-134.41%-340.00K
206.64%241.00K
-98.61%12.00K
---4.92M
--988.00K
---226.00K
--862.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
-2910.53%-534.00K
-136.44%-426.00K
-44.69%1.15M
87.13%-138.00K
-98.97%19.00K
-41.02%1.17M
283.95%2.08M
22.32%-1.07M
3089.66%1.85M
1057.49%1.98M
112.16%542.00K
-193.12%-1.38M
28.89%58.00K
-170.89%-207.00K
---4.46M
--1.48M
--45.00K
--292.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
242.86%24.00K
-92.00%34.00K
-130.33%-158.00K
228.57%99.00K
101.00%7.00K
-24.78%425.00K
227.67%521.00K
35.83%-77.00K
-61.98%-703.00K
404.46%565.00K
176.08%159.00K
-273.91%-120.00K
-661.40%-434.00K
194.92%112.00K
---209.00K
--69.00K
---57.00K
---118.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-121.07%-217.00K
267.83%2.65M
21.99%-1.33M
-72.80%290.00K
356.86%1.03M
-124.72%-1.58M
-1446.46%-1.71M
-8.10%1.07M
-164.99%-401.00K
-757.94%-704.00K
149.80%127.00K
306.04%1.16M
388.32%617.00K
-85.20%107.00K
---255.00K
---563.00K
---214.00K
--723.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-100.00%0.00
----
----
----
100.52%1.00K
-313.64%-47.00K
----
----
---192.00K
--22.00K
--256.00K
----
----
----
----
----
----
---35.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-81.62%93.00K
175.88%579.00K
67.05%877.00K
288.13%903.00K
19.06%506.00K
-163.32%-763.00K
-16.27%525.00K
-943.48%-480.00K
221.43%425.00K
326.50%1.21M
113.39%627.00K
-105.30%-46.00K
65.42%-350.00K
-151.10%-532.00K
---4.68M
--868.00K
---1.01M
--1.04M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
100.00%0.00
-550.00%-90.00K
-100.00%0.00
51.35%112.00K
-100.26%-1.00K
-93.13%20.00K
-89.90%61.00K
54.17%74.00K
575.44%385.00K
438.89%291.00K
1018.52%604.00K
-11.11%48.00K
5.56%57.00K
-20.59%54.00K
--54.00K
--54.00K
--54.00K
--68.00K
Chi phí vốn
--0.00
----
-100.00%0.00
51.35%112.00K
----
-93.13%20.00K
-89.90%61.00K
54.17%74.00K
575.44%385.00K
438.89%291.00K
1018.52%604.00K
-11.11%48.00K
5.56%57.00K
-20.59%54.00K
--54.00K
--54.00K
--54.00K
--68.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
100.00%0.00
-550.00%-90.00K
-100.00%0.00
51.35%112.00K
-101.59%-1.00K
-85.61%20.00K
-10.29%61.00K
54.17%74.00K
10.53%63.00K
157.41%139.00K
25.93%68.00K
-11.11%48.00K
5.56%57.00K
-20.59%54.00K
--54.00K
--54.00K
--54.00K
--68.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
----
--322.00K
--152.00K
--536.00K
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-100.00%0.00
550.00%90.00K
100.00%0.00
-51.35%-112.00K
100.26%1.00K
93.13%-20.00K
89.90%-61.00K
-54.17%-74.00K
-575.44%-385.00K
-438.89%-291.00K
-1018.52%-604.00K
11.11%-48.00K
-5.56%-57.00K
20.59%-54.00K
---54.00K
---54.00K
---54.00K
---68.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---3.00M
--0.00
--426.00K
--6.95M
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
---3.00M
--0.00
--0.00
--7.38M
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--426.00K
---426.00K
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---3.00M
--0.00
--426.00K
--6.95M
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
497.20%3.42M
102.73%2.75M
109.88%1.87M
-25.33%1.08M
-59.29%572.00K
175.97%1.35M
90.38%891.00K
-59.43%1.45M
-64.60%1.41M
-88.11%491.00K
-75.59%468.00K
222.94%3.56M
82.99%3.97M
245.23%4.13M
--1.92M
--1.10M
--2.17M
--1.20M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-81.66%93.00K
185.44%669.00K
89.01%877.00K
242.78%791.00K
1167.50%507.00K
-185.67%-783.00K
1917.39%464.00K
82.09%-554.00K
109.83%40.00K
671.25%914.00K
-98.96%23.00K
-480.10%-3.09M
61.82%-407.00K
-116.44%-160.00K
--2.21M
--814.00K
---1.07M
--973.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
225.21%3.51M
497.20%3.42M
102.73%2.75M
109.88%1.87M
-25.33%1.08M
-59.29%572.00K
175.97%1.35M
90.38%891.00K
-59.43%1.45M
-64.60%1.41M
-88.11%491.00K
-75.59%468.00K
222.94%3.56M
82.99%3.97M
--4.13M
--1.92M
--1.10M
--2.17M
Dòng tiền tự do
-81.62%93.00K
----
89.01%877.00K
242.78%791.00K
1165.00%506.00K
-185.67%-783.00K
1917.39%464.00K
-489.36%-554.00K
109.83%40.00K
255.97%914.00K
100.49%23.00K
-111.55%-94.00K
61.82%-407.00K
-160.23%-586.00K
---4.74M
--814.00K
---1.07M
--973.00K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Podcastone Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Podcastone Inc đã tạo ra 2.45M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Podcastone Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Podcastone Inc đã tăng 1256.60% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Podcastone Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Podcastone Inc đã chi 22.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với PODC?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Podcastone Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 2.43M, phản ánh sự thay đổi 763.93% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.