tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Precision Optics Corporation Inc

POCI
Thêm vào danh sách theo dõi
4.450USD
+0.190+4.46%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
34.36MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của POCI

Theo dõi tình hình tài chính của Precision Optics Corporation Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Precision Optics Corporation Inc

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.01/--
Doanh thu / Dự báo
8.71M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
19.09M
-0.07%
EPS(YoY)
-0.85
-75.02%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
95.42%-0.01
-51.17%-0.23
-0.60%-0.21
21.49%-0.18
-480.13%-0.30
-22.08%-0.15
-175.55%-0.21
-1289.12%-0.23
26.03%-0.05
-238.64%-0.13
-171.94%-0.08
---0.02
---0.07
--0.09
---0.03
----
----
----
----
----
Doanh thu
108.04%8.71M
62.76%7.37M
59.18%6.68M
31.07%6.18M
-20.15%4.19M
-6.16%4.53M
-2.87%4.20M
-6.13%4.72M
3.85%5.24M
-18.05%4.82M
-15.02%4.32M
4.81%5.02M
8.53%5.05M
51.06%5.89M
117.66%5.09M
79.31%4.79M
89.21%4.65M
39.91%3.90M
-15.29%2.34M
19.50%2.67M
Lợi nhuận ròng
94.84%-108.28K
-83.65%-1.78M
-24.85%-1.64M
0.61%-1.40M
-561.32%-2.10M
-27.79%-969.68K
-182.34%-1.31M
-1367.99%-1.41M
20.42%-317.06K
-249.17%-758.80K
-192.59%-464.42K
-135.69%-96.13K
-249.81%-398.43K
200.33%508.67K
72.48%-158.72K
160.86%269.30K
-120.62%-113.90K
-137.53%-507.01K
-72836.57%-576.80K
-36.95%-442.45K
Biên lợi nhuận ròng
97.52%-1.24%
-12.84%-24.17%
21.57%-24.50%
24.16%-22.69%
-728.25%-50.09%
-36.19%-21.42%
-190.70%-31.24%
-1463.83%-29.92%
23.38%-6.05%
-282.03%-15.73%
-244.33%-10.75%
---1.91%
---7.89%
--8.64%
---3.12%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
136.50%23.61%
-88.25%2.78%
-46.79%14.17%
-40.48%12.93%
-71.84%9.99%
-21.42%23.64%
-21.40%26.62%
-37.96%21.72%
3.09%35.45%
-31.89%30.08%
5.06%33.87%
--35.01%
--34.39%
--44.16%
--32.24%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-59.22%4.26%
-59.34%6.93%
-48.23%7.78%
-50.10%9.57%
-31.50%10.44%
19.60%17.05%
7.62%15.02%
35.20%19.18%
27.39%15.24%
9.36%14.26%
0.73%13.96%
--14.19%
--11.96%
--13.04%
--13.86%
----
----
----
----
----
Doanh thu
108.04%8.71M
62.76%7.37M
59.18%6.68M
31.07%6.18M
-20.15%4.19M
-6.16%4.53M
-2.87%4.20M
-6.13%4.72M
3.85%5.24M
-18.05%4.82M
-15.02%4.32M
4.81%5.02M
8.53%5.05M
51.06%5.89M
117.66%5.09M
79.31%4.79M
89.21%4.65M
39.91%3.90M
-15.29%2.34M
19.50%2.67M
Lợi nhuận hoạt động
96.84%-64.46K
-91.46%-1.74M
-27.93%-1.60M
0.02%-1.36M
-688.42%-2.04M
-29.23%-910.02K
-207.66%-1.25M
-120.71%-1.36M
47.59%-258.53K
-223.31%-704.16K
-298.12%-405.29K
-42.75%-614.54K
-707.04%-493.27K
224.05%571.07K
74.54%-101.80K
1.81%-430.52K
76.13%-61.12K
-116.41%-460.35K
-25086.13%-399.78K
-36.99%-438.44K
Lợi nhuận ròng
94.84%-108.28K
-83.65%-1.78M
-24.85%-1.64M
0.61%-1.40M
-561.32%-2.10M
-27.79%-969.68K
-182.34%-1.31M
-1367.99%-1.41M
20.42%-317.06K
-249.17%-758.80K
-192.59%-464.42K
-135.69%-96.13K
-249.81%-398.43K
200.33%508.67K
72.48%-158.72K
160.86%269.30K
-120.62%-113.90K
-137.53%-507.01K
-72836.57%-576.80K
-36.95%-442.45K
Tài sản ngắn hạn
114.69%21.41M
32.90%10.42M
31.32%9.86M
41.30%10.06M
18.83%9.97M
0.12%7.84M
-18.71%7.51M
-27.80%7.12M
1.47%8.39M
4.80%7.83M
31.36%9.24M
51.56%9.86M
10.80%8.27M
17.41%7.47M
24.58%7.03M
36.19%6.51M
69.73%7.46M
41.50%6.37M
19.17%5.64M
-3.45%4.78M
Tổng nợ ngắn hạn
103.48%10.19M
55.16%9.95M
42.75%7.62M
25.36%6.15M
-2.29%5.01M
48.70%6.41M
4.09%5.34M
-6.71%4.91M
-21.07%5.13M
-21.27%4.31M
-1.34%5.13M
14.67%5.26M
12.54%6.49M
19.97%5.48M
88.37%5.20M
82.65%4.59M
173.82%5.77M
70.36%4.57M
-4.06%2.76M
-20.27%2.51M
Tổng tài sản
71.67%33.69M
30.75%22.90M
29.85%22.38M
17.02%19.79M
7.39%19.62M
-1.06%17.51M
-9.60%17.24M
-14.33%16.91M
0.47%18.27M
1.31%17.70M
11.07%19.07M
18.18%19.74M
5.33%18.19M
3.44%17.47M
141.73%17.17M
166.78%16.70M
192.37%17.27M
188.04%16.89M
15.82%7.10M
-1.42%6.26M
Tổng các khoản nợ
110.73%13.58M
68.84%13.57M
61.40%11.46M
10.03%7.53M
-8.08%6.44M
25.93%8.03M
-3.75%7.10M
-11.04%6.84M
-17.41%7.01M
-16.24%6.38M
-9.97%7.38M
-0.50%7.69M
-2.86%8.49M
-1.07%7.62M
167.15%8.19M
173.22%7.73M
256.38%8.74M
150.30%7.70M
-6.71%3.07M
-20.94%2.83M
Tổng vốn chủ sở hữu
52.58%20.11M
-1.54%9.33M
7.75%10.92M
21.76%12.26M
17.02%13.18M
-16.27%9.48M
-13.29%10.14M
-16.43%10.07M
16.12%11.26M
14.87%11.32M
30.29%11.69M
34.28%12.05M
13.71%9.70M
7.21%9.85M
122.41%8.97M
161.47%8.97M
146.92%8.53M
229.69%9.19M
41.87%4.03M
23.79%3.43M
Thu nhập hoạt động ròng
61.38%-723.26K
67.45%-256.08K
124.55%78.23K
41.68%-569.24K
-774.40%-1.87M
-556.58%-786.81K
76.79%-318.62K
-60.66%-976.01K
-142.05%-214.17K
34.38%-119.83K
-787.41%-1.37M
-1037.55%-607.50K
409.03%509.30K
65.73%-182.62K
209.54%199.73K
-143.78%-53.40K
-216.04%-164.80K
-1089.23%-532.82K
-5.62%-182.34K
124.01%121.97K
Đầu tư ròng
155.14%49.49K
-201.20%-96.34K
-974.02%-301.79K
-608.48%-83.64K
19.36%-89.75K
74.86%-31.99K
35.43%-28.10K
-13626.74%-11.80K
-653.39%-111.31K
-1403.66%-127.25K
-49.16%-43.52K
-100.09%-86.00
93.01%-14.77K
96.78%-8.46K
3.93%-29.17K
-27.78%96.59K
-7.17%-211.23K
-1326.34%-262.79K
25.22%-30.37K
866.01%133.74K
Tài chính thuần
143.66%10.47M
-139.98%-158.20K
-127.39%-158.07K
-125.91%-121.27K
1531.07%4.30M
390.21%395.66K
515.49%577.01K
-83.98%468.03K
199.91%263.50K
-34.86%-136.34K
-35.08%-138.88K
1185.92%2.92M
-374.57%-263.75K
-125.97%-101.10K
-110.07%-102.81K
-52.94%-269.02K
-368.96%-55.58K
1951.85%389.24K
4973.58%1.02M
-117.11%-175.90K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Precision Optics Corporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Optics Corporation Inc, tổng doanh thu đạt 19.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.10M.

Tài sản ngắn hạn của Precision Optics Corporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Optics Corporation Inc, tài sản ngắn hạn là 10.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.30.

Tổng tài sản của Precision Optics Corporation Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Precision Optics Corporation Inc là 19.79M, bao gồm 10.06M tài sản ngắn hạn và 9.73M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Precision Optics Corporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Optics Corporation Inc, tổng nghĩa vụ của Precision Optics Corporation Inc là 7.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.03.

Tổng vốn chủ sở hữu của Precision Optics Corporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Optics Corporation Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Precision Optics Corporation Inc là 12.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.76.

Thu nhập hoạt động thuần của Precision Optics Corporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Optics Corporation Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Precision Optics Corporation Inc là -5.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -103.77.

Giá trị đầu tư ròng của Precision Optics Corporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Optics Corporation Inc, giá trị đầu tư ròng của Precision Optics Corporation Inc là -233.47K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.56.

Giá trị huy động vốn ròng của Precision Optics Corporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Optics Corporation Inc, giá trị huy động vốn ròng của Precision Optics Corporation Inc là 5.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1028.44.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Precision Optics Corporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Optics Corporation Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.02.

Thu nhập ròng của Precision Optics Corporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Optics Corporation Inc, lợi nhuận ròng là -5.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.85.

Biên lợi nhuận ròng của Precision Optics Corporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Optics Corporation Inc, biên lợi nhuận ròng là -30.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.98.

Biên lợi nhuận gộp của Precision Optics Corporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Optics Corporation Inc, biên lợi nhuận gộp là 17.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.24.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Precision Optics Corporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Optics Corporation Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Precision Optics Corporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Optics Corporation Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -51.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -93.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Precision Optics Corporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Optics Corporation Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -31.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.58.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Precision Optics Corporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Optics Corporation Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -103.77.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.