tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Primeenergy Resources Corp

PNRG
Thêm vào danh sách theo dõi
210.850USD
+14.180+7.21%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
341.58MVốn hóa
15.96P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:35 (ET)210.980USD+1.480+0.71%

Tình hình tài chính của PNRG

Theo dõi tình hình tài chính của Primeenergy Resources Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
341.58M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
15.96
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
13.13
Doanh thu
187.44M
Lợi nhuận ròng
55.40M
ROE
10.19%
ROA
6.50%

Ngày công bố lợi nhuận của Primeenergy Resources Corp

Mới phát hành
Th08 14, 2026
EPS / Dự báo
4.06/5.90
Doanh thu / Dự báo
40.36M/50.40M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
108.94%4.06
-50.51%2.67
55.99%2.07
-49.27%6.41
-82.47%1.94
-13.86%5.40
-58.90%1.33
116.18%12.63
107.10%11.08
739.29%6.27
-53.69%3.23
-13.96%5.84
--5.35
--0.75
--6.97
--6.79
----
----
----
----
Doanh thu
-3.87%40.36M
-16.41%41.32M
-16.88%50.05M
-31.06%45.97M
-35.03%41.98M
16.16%49.44M
65.71%60.22M
88.57%66.68M
118.26%64.62M
91.40%42.56M
48.01%36.34M
-5.64%35.36M
-22.99%29.61M
-39.72%22.24M
-0.56%24.55M
68.72%37.48M
116.79%38.45M
161.12%36.89M
84.60%24.69M
76.66%22.21M
Lợi nhuận ròng
102.26%6.53M
-52.50%4.34M
48.75%3.39M
-52.15%10.56M
-83.64%3.23M
-19.30%9.13M
-61.30%2.28M
105.93%22.08M
95.56%19.73M
702.77%11.32M
-56.05%5.88M
-18.50%10.72M
-8.13%10.09M
-87.35%1.41M
88.02%13.38M
1231.04%13.15M
557.05%10.98M
865.77%11.14M
398.99%7.12M
-117.89%-1.16M
Biên lợi nhuận ròng
110.41%16.18%
-43.17%10.50%
78.96%6.77%
-30.60%22.98%
-74.82%7.69%
-30.53%18.48%
-76.64%3.78%
9.20%33.11%
-10.40%30.54%
319.42%26.60%
-70.31%16.19%
-13.63%30.32%
--34.08%
--6.34%
--54.52%
--35.10%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
22.78%23.43%
-12.74%25.47%
5.22%22.20%
-17.37%36.95%
-57.09%19.09%
-28.42%29.19%
-43.84%21.10%
13.54%44.72%
37.64%44.48%
94.04%40.78%
85.94%37.57%
-20.47%39.39%
--32.31%
--21.02%
--20.20%
--49.52%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-100.00%0.00%
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
--3.50%
59.42%1.92%
--1.23%
--0.87%
----
--1.20%
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--4.45%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
-3.87%40.36M
-16.41%41.32M
-16.88%50.05M
-31.06%45.97M
-35.03%41.98M
16.16%49.44M
65.71%60.22M
88.57%66.68M
118.26%64.62M
91.40%42.56M
48.01%36.34M
-5.64%35.36M
-22.99%29.61M
-39.72%22.24M
-0.56%24.55M
68.72%37.48M
116.79%38.45M
161.12%36.89M
84.60%24.69M
76.66%22.21M
Lợi nhuận hoạt động
27.69%6.44M
-33.32%7.69M
-64.90%1.64M
-46.10%13.95M
-79.73%5.04M
-19.38%11.53M
-23.11%4.68M
130.76%25.88M
240.92%24.88M
810.12%14.30M
263.32%6.09M
-30.38%11.21M
-56.12%7.30M
-86.65%1.57M
-142.69%-3.73M
600.26%16.11M
522.85%16.63M
4443.17%11.77M
1473.90%8.74M
144.17%2.30M
Lợi nhuận ròng
102.26%6.53M
-52.50%4.34M
48.75%3.39M
-52.15%10.56M
-83.64%3.23M
-19.30%9.13M
-61.30%2.28M
105.93%22.08M
95.56%19.73M
702.77%11.32M
-56.05%5.88M
-18.50%10.72M
-8.13%10.09M
-87.35%1.41M
88.02%13.38M
1231.04%13.15M
557.05%10.98M
865.77%11.14M
398.99%7.12M
-117.89%-1.16M
Tài sản ngắn hạn
48.35%49.31M
46.27%40.89M
-1.99%27.71M
-35.08%24.04M
-32.03%33.24M
-12.94%27.96M
-11.03%28.27M
-1.57%37.02M
30.95%48.91M
-22.48%32.11M
-55.97%31.78M
-10.73%37.61M
27.74%37.35M
65.70%41.42M
184.92%72.17M
118.15%42.13M
86.56%29.24M
92.63%25.00M
184.23%25.33M
87.50%19.31M
Tổng nợ ngắn hạn
-39.97%33.20M
-32.79%38.65M
-24.63%37.42M
-33.45%45.27M
-31.33%55.31M
-34.99%57.52M
-23.38%49.66M
63.19%68.03M
102.77%80.54M
99.98%88.48M
58.24%64.81M
87.60%41.68M
57.53%39.72M
46.55%44.24M
88.57%40.96M
-16.70%22.22M
22.01%25.21M
92.41%30.19M
53.82%21.72M
-50.33%26.68M
Tổng tài sản
-8.08%315.32M
-5.02%322.30M
-0.22%323.89M
-3.93%332.02M
2.47%343.03M
1.93%339.33M
12.49%324.62M
36.29%345.59M
37.34%334.76M
39.09%332.90M
16.76%288.57M
19.11%253.57M
20.09%243.75M
16.47%239.34M
17.17%247.14M
5.30%212.90M
2.25%202.97M
3.08%205.49M
5.20%210.91M
-3.12%202.18M
Tổng các khoản nợ
-29.67%96.90M
-21.94%104.89M
-11.08%108.21M
-16.59%118.23M
-7.20%137.78M
-17.81%134.37M
-4.64%121.70M
45.27%141.75M
52.64%148.47M
62.95%163.48M
19.51%127.62M
16.83%97.57M
14.50%97.26M
4.41%100.33M
-4.51%106.78M
-23.52%83.52M
-18.62%84.94M
-6.53%96.09M
9.11%111.82M
2.95%109.20M
Tổng vốn chủ sở hữu
6.42%218.43M
6.07%217.40M
6.29%215.69M
4.88%213.78M
10.17%205.25M
20.98%204.96M
26.08%202.93M
30.66%203.84M
27.17%186.29M
21.87%169.42M
14.68%160.95M
20.58%156.00M
24.11%146.49M
27.07%139.01M
41.64%140.35M
39.15%129.38M
25.39%118.03M
13.32%109.40M
1.12%99.09M
-9.39%92.97M
Thu nhập hoạt động ròng
285.07%15.40M
-57.95%16.06M
-49.00%12.19M
38.11%54.68M
-190.38%-8.32M
-11.61%38.19M
-37.56%23.91M
12.18%39.59M
92.05%9.21M
41.01%43.20M
369.29%38.29M
77.65%35.29M
-73.54%4.79M
227.49%30.64M
-245.20%-14.22M
168.46%19.87M
170.85%18.13M
97.70%9.36M
748.54%9.79M
-18.56%7.40M
Đầu tư ròng
-109.05%-546.00K
95.63%-1.49M
66.41%-6.97M
-2.17%-39.33M
388.98%6.03M
36.57%-34.04M
54.95%-20.75M
-101.77%-38.49M
80.76%-2.09M
-80.63%-53.66M
-667.76%-46.06M
-276.35%-19.08M
-5031.36%-10.85M
-343.38%-29.71M
200.68%8.11M
33.01%-5.07M
107.42%220.00K
1949.55%12.21M
-398.00%-8.06M
-317.01%-7.57M
Tài chính thuần
-315.17%-5.50M
42.94%-2.62M
32.10%-1.49M
-815.00%-14.03M
137.29%2.56M
-499.22%-4.59M
-128.60%-2.19M
-3.72%-1.53M
-162.12%-6.86M
108.37%1.15M
-111.15%-958.00K
18.12%-1.48M
76.96%-2.62M
50.61%-13.75M
72.21%8.59M
-29983.33%-1.81M
-187.44%-11.35M
-2550.76%-27.83M
216.43%4.99M
99.95%-6.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Primeenergy Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primeenergy Resources Corp, tổng doanh thu đạt 187.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 234.08M.

Tài sản ngắn hạn của Primeenergy Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primeenergy Resources Corp, tài sản ngắn hạn là 27.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.99.

Tổng tài sản của Primeenergy Resources Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Primeenergy Resources Corp là 323.89M, bao gồm 27.71M tài sản ngắn hạn và 296.19M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Primeenergy Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primeenergy Resources Corp, tổng nghĩa vụ của Primeenergy Resources Corp là 108.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.08.

Tổng vốn chủ sở hữu của Primeenergy Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primeenergy Resources Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Primeenergy Resources Corp là 215.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.29.

Thu nhập hoạt động thuần của Primeenergy Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primeenergy Resources Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Primeenergy Resources Corp là 32.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.88.

Giá trị đầu tư ròng của Primeenergy Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primeenergy Resources Corp, giá trị đầu tư ròng của Primeenergy Resources Corp là -74.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.38.

Giá trị huy động vốn ròng của Primeenergy Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primeenergy Resources Corp, giá trị huy động vốn ròng của Primeenergy Resources Corp là -17.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.15.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Primeenergy Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primeenergy Resources Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 15.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.56.

Thu nhập ròng của Primeenergy Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primeenergy Resources Corp, lợi nhuận ròng là 26.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.51.

Biên lợi nhuận ròng của Primeenergy Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primeenergy Resources Corp, biên lợi nhuận ròng là 14.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.69.

Biên lợi nhuận gộp của Primeenergy Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primeenergy Resources Corp, biên lợi nhuận gộp là 26.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Primeenergy Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primeenergy Resources Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Primeenergy Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primeenergy Resources Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.10.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Primeenergy Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Primeenergy Resources Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 32.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.88.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.