tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pentair PLC

PNR
Thêm vào danh sách theo dõi
66.600USD
-0.170-0.25%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.63BVốn hóa
16.22P/E TTM

Tình hình tài chính của PNR

Theo dõi tình hình tài chính của Pentair PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Pentair PLC

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
0.80/1.20
Doanh thu / Dự báo
932.60M/958.06M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.18B
2.28%
EPS(YoY)
3.98
5.50%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-11.41%0.80
12.94%1.06
1.10%1.02
33.47%1.13
-19.52%0.90
16.77%0.94
-19.95%1.01
5.42%0.84
21.05%1.12
2.22%0.80
118.15%1.26
--0.80
--0.93
--0.79
--0.58
--2.34
----
----
----
----
Doanh thu
-16.96%932.60M
2.60%1.04B
4.89%1.02B
2.88%1.02B
2.17%1.12B
-0.67%1.01B
-1.19%972.90M
-1.53%993.40M
1.55%1.10B
-1.11%1.02B
-1.82%984.60M
-4.39%1.01B
1.72%1.08B
2.90%1.03B
1.45%1.00B
8.86%1.06B
13.08%1.06B
15.44%999.60M
24.20%988.60M
21.38%969.20M
Lợi nhuận ròng
-13.40%128.60M
11.30%172.40M
-0.18%166.10M
32.02%184.30M
-20.20%148.50M
16.20%154.90M
-20.00%166.40M
5.68%139.60M
21.71%186.10M
2.78%133.30M
118.95%208.00M
14.47%132.10M
0.00%152.90M
10.29%129.70M
-36.11%95.00M
-19.64%115.40M
15.75%152.90M
-8.55%117.60M
44.37%148.70M
29.60%143.60M
Biên lợi nhuận ròng
4.29%13.79%
1.18%15.51%
-7.30%15.85%
28.33%18.03%
-21.90%13.22%
16.81%15.33%
-19.08%17.10%
7.32%14.05%
18.84%16.93%
5.06%13.12%
120.11%21.14%
--13.09%
--14.24%
--12.49%
--9.60%
--12.41%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
9.59%46.06%
5.51%43.13%
5.23%41.37%
-3.21%41.07%
4.26%42.04%
5.23%40.87%
5.74%39.32%
15.12%42.43%
9.24%40.32%
4.64%38.84%
14.81%37.18%
--36.86%
--36.91%
--37.12%
--32.39%
--33.34%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
10.88%23.93%
1.05%27.49%
-6.68%23.86%
-7.09%23.38%
-19.53%21.58%
-12.04%27.21%
-15.61%25.56%
-19.10%25.16%
-17.47%26.82%
-17.19%30.93%
-15.71%30.29%
--31.10%
--32.49%
--37.35%
--35.94%
--37.61%
----
----
----
----
Doanh thu
-16.96%932.60M
2.60%1.04B
4.89%1.02B
2.88%1.02B
2.17%1.12B
-0.67%1.01B
-1.19%972.90M
-1.53%993.40M
1.55%1.10B
-1.11%1.02B
-1.82%984.60M
-4.39%1.01B
1.72%1.08B
2.90%1.03B
1.45%1.00B
8.86%1.06B
13.08%1.06B
15.44%999.60M
24.20%988.60M
21.38%969.20M
Lợi nhuận hoạt động
-14.61%218.60M
3.57%235.20M
22.66%268.50M
6.87%244.30M
-6.23%256.00M
11.38%227.10M
19.42%218.90M
16.04%228.60M
24.26%273.00M
3.50%203.90M
18.33%183.30M
15.47%197.00M
13.31%219.70M
23.67%197.00M
-5.95%154.90M
0.65%170.60M
14.73%193.90M
0.13%159.30M
24.49%164.70M
27.92%169.50M
Lợi nhuận ròng
-13.40%128.60M
11.30%172.40M
-0.18%166.10M
32.02%184.30M
-20.20%148.50M
16.20%154.90M
-20.00%166.40M
5.68%139.60M
21.71%186.10M
2.78%133.30M
118.95%208.00M
14.47%132.10M
0.00%152.90M
10.29%129.70M
-36.11%95.00M
-19.64%115.40M
15.75%152.90M
-8.55%117.60M
44.37%148.70M
29.60%143.60M
Tài sản ngắn hạn
-2.48%1.40B
2.08%1.76B
7.36%1.54B
-2.95%1.45B
-8.39%1.43B
-1.23%1.73B
-8.47%1.44B
-0.69%1.49B
-0.41%1.56B
-1.02%1.75B
0.67%1.57B
-4.04%1.50B
7.34%1.57B
14.59%1.77B
19.52%1.56B
25.05%1.56B
32.09%1.46B
27.57%1.54B
33.73%1.30B
29.68%1.25B
Tổng nợ ngắn hạn
-2.77%962.70M
2.94%939.50M
7.17%959.30M
6.40%988.20M
4.18%990.10M
-0.72%912.70M
-5.74%895.10M
-7.88%928.80M
-11.43%950.40M
-9.35%919.30M
-11.71%949.60M
-8.39%1.01B
-6.23%1.07B
-8.03%1.01B
-5.65%1.08B
8.32%1.10B
22.91%1.14B
18.86%1.10B
30.09%1.14B
24.07%1.02B
Tổng tài sản
3.59%6.71B
4.81%7.07B
6.55%6.87B
4.43%6.76B
-1.05%6.48B
0.13%6.75B
-1.78%6.45B
0.96%6.47B
0.61%6.55B
1.01%6.74B
1.80%6.56B
-1.50%6.41B
33.58%6.51B
34.07%6.67B
35.63%6.45B
45.52%6.51B
11.88%4.87B
13.50%4.98B
13.26%4.75B
9.00%4.47B
Tổng các khoản nợ
5.54%2.96B
4.76%3.26B
4.02%3.00B
0.11%2.98B
-9.88%2.81B
-8.73%3.11B
-13.82%2.88B
-11.76%2.97B
-12.82%3.12B
-11.66%3.41B
-10.52%3.35B
-12.90%3.37B
54.73%3.57B
56.22%3.86B
60.37%3.74B
81.26%3.87B
10.85%2.31B
12.86%2.47B
11.52%2.33B
3.94%2.13B
Tổng vốn chủ sở hữu
2.10%3.75B
4.86%3.81B
8.60%3.87B
8.11%3.78B
6.97%3.67B
9.21%3.63B
10.75%3.56B
15.06%3.50B
16.95%3.43B
18.43%3.33B
18.80%3.22B
15.22%3.04B
14.53%2.94B
12.20%2.81B
11.82%2.71B
12.88%2.64B
12.83%2.56B
14.14%2.50B
14.98%2.42B
14.06%2.34B
Thu nhập hoạt động ròng
-5.74%571.80M
-73.26%-67.40M
-41.27%50.80M
-21.04%196.30M
12.50%606.60M
63.78%-38.90M
-27.98%86.50M
53.27%248.60M
21.14%539.20M
-0.75%-107.40M
29.42%120.10M
70.38%162.20M
44.61%445.10M
18.94%-106.60M
26.78%92.80M
-46.93%95.20M
-18.96%307.80M
-599.47%-131.50M
-0.27%73.20M
-23.43%179.40M
Đầu tư ròng
28.67%-20.40M
-8.93%-18.30M
57.96%-50.20M
-883.76%-308.90M
-63.43%-28.60M
12.95%-16.80M
-202.28%-119.40M
-58.59%-31.40M
-76.77%-17.50M
-19.14%-19.30M
-164.65%-39.50M
98.77%-19.80M
7.48%-9.90M
15.18%-16.20M
122.11%61.10M
-11856.30%-1.61B
88.25%-10.70M
-94.90%-19.10M
-484.14%-276.30M
-15.38%-13.50M
Tài chính thuần
4.28%-532.70M
-41.91%50.60M
58.67%-31.70M
147.20%98.60M
-34.32%-556.50M
37.82%87.10M
-83.05%-76.70M
-39.08%-208.90M
-1.22%-414.30M
-52.59%63.20M
72.58%-41.90M
-110.02%-150.20M
-52.95%-409.30M
-13.33%133.30M
-227.76%-152.80M
1754.86%1.50B
6.37%-267.60M
344.51%153.80M
666.82%119.60M
59.93%-90.60M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Pentair PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pentair PLC, tổng doanh thu đạt 4.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.08B.

Tài sản ngắn hạn của Pentair PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pentair PLC, tài sản ngắn hạn là 1.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.36.

Tổng tài sản của Pentair PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Pentair PLC là 6.87B, bao gồm 1.54B tài sản ngắn hạn và 5.33B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Pentair PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pentair PLC, tổng nghĩa vụ của Pentair PLC là 3.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.02.

Tổng vốn chủ sở hữu của Pentair PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pentair PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Pentair PLC là 3.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.60.

Thu nhập hoạt động thuần của Pentair PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pentair PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Pentair PLC là 995.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.73.

Giá trị đầu tư ròng của Pentair PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pentair PLC, giá trị đầu tư ròng của Pentair PLC là -404.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -115.62.

Giá trị huy động vốn ròng của Pentair PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pentair PLC, giá trị huy động vốn ròng của Pentair PLC là -402.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.78.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Pentair PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pentair PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.50.

Thu nhập ròng của Pentair PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pentair PLC, lợi nhuận ròng là 653.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.54.

Biên lợi nhuận ròng của Pentair PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pentair PLC, biên lợi nhuận ròng là 15.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.50.

Biên lợi nhuận gộp của Pentair PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pentair PLC, biên lợi nhuận gộp là 41.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.81.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Pentair PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pentair PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 23.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Pentair PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pentair PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 17.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Pentair PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pentair PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.44.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Pentair PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pentair PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 995.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.73.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.