tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pinnacle Financial Partners Inc

PNFP
Thêm vào danh sách theo dõi
105.230USD
+0.610+0.58%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
15.89BVốn hóa
14.48P/E TTM

Tình hình tài chính của PNFP

Theo dõi tình hình tài chính của Pinnacle Financial Partners Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Pinnacle Financial Partners Inc

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
2.07/2.46
Doanh thu / Dự báo
1.18B/1.24B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.94B
15.83%
EPS(YoY)
8.15
35.56%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
2.93%2.07
-49.79%0.89
11.99%2.16
17.92%2.20
211.90%2.01
13.04%1.78
60.73%1.93
10.25%1.87
-74.65%0.65
-10.41%1.58
-32.24%1.20
--1.69
--2.55
--1.76
--1.77
--5.43
----
----
----
----
----
Doanh thu
146.26%1.18B
168.18%1.19B
10.26%510.76M
12.41%504.19M
37.76%478.76M
7.33%442.24M
21.33%463.23M
17.11%448.53M
-7.71%347.54M
7.67%412.04M
0.27%381.81M
3.72%382.99M
10.56%376.58M
23.72%382.68M
23.37%380.78M
18.64%369.25M
13.78%340.61M
7.92%309.32M
10.18%308.64M
14.75%311.23M
----
Lợi nhuận ròng
102.27%313.00M
-1.18%135.00M
12.56%165.98M
18.51%169.34M
213.47%154.74M
13.70%136.61M
61.72%147.46M
10.94%142.89M
-74.49%49.36M
-9.98%120.15M
-31.98%91.18M
-11.08%128.81M
36.92%193.50M
6.51%133.47M
3.33%134.05M
9.10%144.86M
10.42%141.33M
3.03%125.31M
21.15%129.73M
24.27%132.78M
----
Biên lợi nhuận ròng
-15.99%27.82%
-60.16%12.65%
1.80%33.24%
5.00%34.34%
116.48%33.11%
5.55%31.75%
31.26%32.65%
-5.54%32.70%
-70.80%15.30%
-16.14%30.08%
-31.28%24.88%
--34.62%
--52.39%
--35.87%
--36.20%
--41.49%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
91.64%8.60%
3.77%4.93%
-9.24%4.37%
-17.64%4.52%
-19.62%4.49%
-15.37%4.75%
-16.84%4.81%
-4.61%5.49%
-6.21%5.59%
-7.64%5.61%
124.13%5.79%
--5.75%
--5.96%
--6.07%
--2.58%
--3.67%
----
----
----
----
----
Doanh thu
146.26%1.18B
168.18%1.19B
10.26%510.76M
12.41%504.19M
37.76%478.76M
7.33%442.24M
21.33%463.23M
17.11%448.53M
-7.71%347.54M
7.67%412.04M
0.27%381.81M
3.72%382.99M
10.56%376.58M
23.72%382.68M
23.37%380.78M
18.64%369.25M
13.78%340.61M
7.92%309.32M
10.18%308.64M
14.75%311.23M
----
Lợi nhuận hoạt động
165.15%446.00M
188.96%433.00M
9.64%188.29M
8.59%176.98M
265.58%168.21M
10.78%149.85M
14.00%171.74M
14.01%162.99M
-65.49%46.01M
-11.18%135.27M
-2.24%150.65M
0.38%142.96M
1.18%133.31M
22.77%152.29M
13.66%154.10M
2.52%142.41M
1.56%131.75M
-0.52%124.04M
-6.71%135.59M
6.26%138.92M
----
Lợi nhuận ròng
102.27%313.00M
-1.18%135.00M
12.56%165.98M
18.51%169.34M
213.47%154.74M
13.70%136.61M
61.72%147.46M
10.94%142.89M
-74.49%49.36M
-9.98%120.15M
-31.98%91.18M
-11.08%128.81M
36.92%193.50M
6.51%133.47M
3.33%134.05M
9.10%144.86M
10.42%141.33M
3.03%125.31M
21.15%129.73M
24.27%132.78M
----
Tổng tài sản
135.50%129.06B
126.28%122.77B
9.73%57.71B
10.38%55.96B
11.01%54.80B
10.96%54.25B
9.65%52.59B
6.69%50.70B
5.31%49.37B
8.37%48.89B
14.27%47.96B
15.91%47.52B
16.84%46.88B
14.52%45.12B
9.10%41.97B
12.26%41.00B
13.30%40.12B
11.62%39.40B
10.12%38.47B
7.98%36.52B
----
Tổng các khoản nợ
137.16%114.23B
126.72%108.17B
9.76%50.66B
10.71%49.11B
11.51%48.16B
11.50%47.71B
10.10%46.16B
6.41%44.36B
5.26%43.19B
8.51%42.79B
15.02%41.92B
16.91%41.69B
17.89%41.03B
15.58%39.44B
9.93%36.45B
13.81%35.66B
14.83%34.81B
12.46%34.12B
10.43%33.16B
7.90%31.33B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
123.41%14.83B
123.04%14.59B
9.51%7.04B
8.07%6.86B
7.49%6.64B
7.20%6.54B
6.56%6.43B
8.68%6.34B
5.66%6.17B
7.38%6.10B
9.36%6.04B
9.28%5.84B
9.94%5.84B
7.63%5.68B
3.93%5.52B
2.90%5.34B
4.20%5.32B
6.48%5.28B
8.28%5.31B
8.45%5.19B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
43.49%2.32B
-25.25%1.79B
-13.38%1.13B
72.12%781.52M
52.41%1.61B
580.07%2.39B
87.87%1.31B
-68.33%454.05M
-32.82%1.06B
-74.48%351.15M
-50.16%695.10M
220.30%1.43B
50.49%1.58B
-36.11%1.38B
7.84%1.39B
385.78%447.57M
48.21%1.05B
67.36%2.15B
13.58%1.29B
-97.87%92.13M
Đầu tư ròng
----
31.79%-794.00M
5.70%-1.45B
-9.27%-898.89M
-95.44%-1.53B
-117.29%-1.16B
-21.26%-1.53B
37.29%-822.65M
-68.72%-780.38M
65.73%-535.70M
18.93%-1.26B
-65.47%-1.31B
81.46%-462.53M
14.92%-1.56B
-12.65%-1.56B
-46.61%-792.86M
-564.49%-2.49B
-41.17%-1.84B
-801.93%-1.38B
-243.74%-540.78M
84.22%-375.34M
Tài chính thuần
----
10521.90%830.00M
84.33%-39.41M
254.83%43.37M
-6748.28%-145.12M
83.34%-7.96M
-3012.32%-251.57M
56.38%-28.01M
-104.97%-2.12M
-102.94%-47.80M
98.17%-8.08M
85.08%-64.21M
-88.12%42.63M
21662.63%1.63B
-230.98%-441.88M
-142.53%-430.32M
2896.97%358.68M
104.16%7.48M
37.91%-133.51M
71.90%-177.43M
95.25%-12.82M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Pinnacle Financial Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pinnacle Financial Partners Inc, tổng doanh thu đạt 1.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.67B.

Tổng nghĩa vụ của Pinnacle Financial Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pinnacle Financial Partners Inc, tổng nghĩa vụ của Pinnacle Financial Partners Inc là 50.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.76.

Tổng vốn chủ sở hữu của Pinnacle Financial Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pinnacle Financial Partners Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Pinnacle Financial Partners Inc là 7.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.51.

Thu nhập hoạt động thuần của Pinnacle Financial Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pinnacle Financial Partners Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Pinnacle Financial Partners Inc là 683.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.43.

Giá trị đầu tư ròng của Pinnacle Financial Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pinnacle Financial Partners Inc, giá trị đầu tư ròng của Pinnacle Financial Partners Inc là -5.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.08.

Giá trị huy động vốn ròng của Pinnacle Financial Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pinnacle Financial Partners Inc, giá trị huy động vốn ròng của Pinnacle Financial Partners Inc là -149.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.74.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Pinnacle Financial Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pinnacle Financial Partners Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.56.

Thu nhập ròng của Pinnacle Financial Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pinnacle Financial Partners Inc, lợi nhuận ròng là 626.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.27.

Biên lợi nhuận ròng của Pinnacle Financial Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pinnacle Financial Partners Inc, biên lợi nhuận ròng là 33.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.65.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Pinnacle Financial Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pinnacle Financial Partners Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Pinnacle Financial Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pinnacle Financial Partners Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Pinnacle Financial Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pinnacle Financial Partners Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.17.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Pinnacle Financial Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pinnacle Financial Partners Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 683.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.43.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.