tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ePlus inc

PLUS
Thêm vào danh sách theo dõi
89.790USD
-2.310-2.51%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
2.35BVốn hóa
17.75P/E TTM

Tình hình tài chính của PLUS

Theo dõi tình hình tài chính của ePlus inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ePlus inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
1.17/1.15
Doanh thu / Dự báo
649.11M/639.96M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.44B
22.12%
EPS(YoY)
5.06
24.10%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-18.65%1.17
0.03%0.96
47.03%1.34
12.19%1.32
39.84%1.43
16.09%0.96
-11.13%0.91
-3.94%1.18
-19.50%1.03
-33.22%0.82
-23.64%1.02
--1.23
--1.27
--1.24
--1.34
--1.91
----
----
----
----
Doanh thu
0.99%649.11M
16.77%581.63M
20.32%614.77M
18.18%608.83M
17.04%637.32M
-10.16%498.11M
0.38%510.96M
-12.33%515.17M
-5.16%544.54M
12.65%554.46M
-18.35%509.06M
19.02%587.61M
25.27%574.17M
9.00%492.18M
26.00%623.48M
7.79%493.71M
10.01%458.36M
28.05%451.52M
15.72%494.83M
5.76%458.02M
Lợi nhuận ròng
-28.89%30.28M
-0.65%25.03M
45.25%35.05M
11.32%34.85M
37.89%37.70M
14.62%25.20M
-11.54%24.13M
-4.15%31.31M
-19.23%27.34M
-33.09%21.98M
-23.57%27.28M
14.74%32.66M
51.52%33.85M
35.51%32.85M
35.08%35.69M
-9.37%28.47M
-5.01%22.34M
55.89%24.25M
22.12%26.42M
58.28%31.41M
Biên lợi nhuận ròng
9.59%4.66%
-13.56%4.37%
15.03%5.43%
3.13%6.27%
-5.76%4.26%
27.58%5.06%
-11.87%4.72%
9.33%6.08%
-23.38%4.52%
-40.61%3.96%
-6.39%5.36%
--5.56%
--5.89%
--6.68%
--5.72%
--5.34%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.18%22.41%
-12.72%24.23%
-5.06%24.75%
-7.60%25.51%
-2.80%22.15%
22.99%27.76%
3.35%26.07%
16.93%27.61%
-4.84%22.79%
-13.89%22.57%
16.70%25.23%
--23.61%
--23.94%
--26.21%
--21.61%
--25.21%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
-6.01%2.06%
-36.90%1.91%
-31.21%2.28%
-48.69%2.47%
-23.23%2.19%
-67.99%3.03%
--3.31%
--4.81%
--2.85%
--9.48%
--8.42%
----
----
----
----
Doanh thu
0.99%649.11M
16.77%581.63M
20.32%614.77M
18.18%608.83M
17.04%637.32M
-10.16%498.11M
0.38%510.96M
-12.33%515.17M
-5.16%544.54M
12.65%554.46M
-18.35%509.06M
19.02%587.61M
25.27%574.17M
9.00%492.18M
26.00%623.48M
7.79%493.71M
10.01%458.36M
28.05%451.52M
15.72%494.83M
5.76%458.02M
Lợi nhuận hoạt động
-9.57%38.83M
6.68%37.64M
49.74%43.47M
12.90%48.84M
0.40%36.20M
18.66%35.29M
-25.63%29.03M
-6.14%43.26M
-23.59%36.05M
-31.92%29.74M
-18.74%39.03M
2.33%46.08M
40.65%47.18M
24.40%43.68M
31.07%48.03M
0.87%45.03M
2.24%33.55M
43.83%35.12M
23.73%36.65M
55.38%44.65M
Lợi nhuận ròng
-28.89%30.28M
-0.65%25.03M
45.25%35.05M
11.32%34.85M
37.89%37.70M
14.62%25.20M
-11.54%24.13M
-4.15%31.31M
-19.23%27.34M
-33.09%21.98M
-23.57%27.28M
14.74%32.66M
51.52%33.85M
35.51%32.85M
35.08%35.69M
-9.37%28.47M
-5.01%22.34M
55.89%24.25M
22.12%26.42M
58.28%31.41M
Tài sản ngắn hạn
7.03%1.50B
4.69%1.43B
13.90%1.45B
14.17%1.37B
10.93%1.40B
7.09%1.36B
4.71%1.28B
-5.27%1.20B
-0.94%1.26B
16.29%1.27B
-5.73%1.22B
18.63%1.27B
29.51%1.28B
22.02%1.10B
34.66%1.29B
28.97%1.07B
27.27%985.34M
15.42%897.48M
16.20%960.55M
8.01%829.57M
Tổng nợ ngắn hạn
2.41%704.29M
-20.02%638.14M
-2.11%682.09M
-3.35%628.12M
9.47%687.75M
21.45%797.88M
10.35%696.81M
-7.20%649.92M
-21.55%628.24M
17.04%656.99M
-20.43%631.46M
15.32%700.37M
49.97%800.79M
22.02%561.33M
39.86%793.58M
27.69%607.31M
19.62%533.97M
0.15%460.04M
6.85%567.41M
-0.18%475.63M
Tổng tài sản
3.78%1.87B
-4.45%1.80B
3.73%1.83B
3.93%1.77B
8.97%1.80B
13.99%1.88B
10.67%1.77B
5.02%1.70B
-1.77%1.65B
16.87%1.65B
-0.14%1.60B
18.04%1.62B
33.81%1.68B
21.32%1.41B
27.31%1.60B
20.30%1.37B
16.59%1.26B
8.31%1.17B
11.47%1.26B
9.75%1.14B
Tổng các khoản nợ
2.10%795.02M
-19.31%731.98M
-4.36%768.39M
-4.29%720.75M
6.81%778.70M
20.69%907.18M
11.92%803.44M
-2.59%753.06M
-15.96%729.04M
18.83%751.69M
-15.69%717.84M
16.13%773.09M
49.61%867.51M
25.14%632.56M
38.26%851.45M
26.48%665.70M
17.43%579.86M
-1.73%505.46M
6.01%615.85M
2.08%526.34M
Tổng vốn chủ sở hữu
5.06%1.07B
9.34%1.07B
10.49%1.06B
10.46%1.05B
10.68%1.02B
8.41%977.62M
9.64%962.34M
11.98%947.00M
13.36%921.93M
15.28%901.78M
17.60%877.75M
19.85%845.70M
20.26%813.29M
18.39%782.26M
16.76%746.42M
15.00%705.64M
15.88%676.29M
17.48%660.74M
17.30%639.30M
17.31%613.60M
Thu nhập hoạt động ròng
172.15%76.48M
-34.16%105.97M
-230.58%-85.79M
-46.20%-31.62M
-209.14%-106.00M
53.35%160.95M
-50.66%65.70M
-169.24%-21.63M
564.72%97.13M
-20.25%104.96M
586.56%133.16M
286.73%31.24M
79.70%-20.90M
30.35%131.61M
-303.29%-27.37M
76.06%-16.73M
-58.04%-102.94M
-18.74%100.97M
525.47%13.46M
-3569.12%-69.87M
Đầu tư ròng
-3.52%-853.00K
25.63%-1.16M
-421.06%-1.39M
99.21%-989.00K
56.77%-824.00K
74.65%-1.55M
121.56%432.00K
-1458.52%-125.84M
96.98%-1.91M
-85.52%-6.13M
39.82%-2.00M
187.37%9.26M
-3629.14%-63.10M
-119.21%-3.30M
30.01%-3.33M
-40.63%-10.60M
72.49%-1.69M
437.24%17.19M
82.91%-4.76M
-1056.29%-7.54M
Tài chính thuần
-198.70%-37.84M
-8.92%-26.30M
1434.44%12.97M
-161.43%-41.52M
2278.47%38.34M
-300.71%-24.15M
101.19%845.00K
73.52%-15.88M
-98.05%1.61M
109.66%12.03M
-321.23%-71.27M
-249.12%-59.99M
165.52%82.61M
-80.91%-124.50M
-19.90%32.21M
-0.14%40.23M
-12.35%31.11M
9.67%-68.82M
192.77%40.21M
156.78%40.29M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ePlus inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của ePlus inc, tổng doanh thu đạt 2.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.00B.

Tài sản ngắn hạn của ePlus inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của ePlus inc, tài sản ngắn hạn là 1.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.13.

Tổng tài sản của ePlus inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ePlus inc là 1.80B, bao gồm 1.43B tài sản ngắn hạn và 373.22M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ePlus inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của ePlus inc, tổng nghĩa vụ của ePlus inc là 731.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.42.

Tổng vốn chủ sở hữu của ePlus inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của ePlus inc, tổng vốn chủ sở hữu của ePlus inc là 1.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.13.

Thu nhập hoạt động thuần của ePlus inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của ePlus inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ePlus inc là 166.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.67.

Giá trị đầu tư ròng của ePlus inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của ePlus inc, giá trị đầu tư ròng của ePlus inc là -4.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.62.

Giá trị huy động vốn ròng của ePlus inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của ePlus inc, giá trị huy động vốn ròng của ePlus inc là -16.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.04.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ePlus inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của ePlus inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.10.

Thu nhập ròng của ePlus inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của ePlus inc, lợi nhuận ròng là 132.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.83.

Biên lợi nhuận ròng của ePlus inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của ePlus inc, biên lợi nhuận ròng là 5.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.64.

Biên lợi nhuận gộp của ePlus inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của ePlus inc, biên lợi nhuận gộp là 24.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ePlus inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của ePlus inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ePlus inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của ePlus inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ePlus inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của ePlus inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 166.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.67.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.