tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pulse Biosciences Inc

PLSE
Thêm vào danh sách theo dõi
35.130USD
+0.090+0.26%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.38BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PLSE

Theo dõi tình hình tài chính của Pulse Biosciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Pulse Biosciences Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.36
Doanh thu / Dự báo
--/533.33K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
350.00K
--
EPS(YoY)
-1.08
-17.69%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-9.22%-0.27
17.64%-0.26
-38.55%-0.29
-43.13%-0.28
-36.18%-0.25
-44.26%-0.31
-7.93%-0.21
10.59%-0.20
29.91%-0.18
---0.22
---0.19
---0.22
---0.26
----
---1.50
----
----
----
----
----
Doanh thu
--401.00K
--264.00K
--86.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-101.07%-9.00K
-100.00%0.00
--265.00K
--444.00K
--844.00K
--574.00K
--0.00
Lợi nhuận ròng
-10.63%-18.58M
10.07%-17.43M
-52.88%-19.39M
-68.39%-19.17M
-65.68%-16.80M
-62.45%-19.39M
-20.01%-12.68M
-14.86%-11.38M
-3.43%-10.14M
-29.75%-11.93M
41.43%-10.57M
29.19%-9.91M
43.26%-9.80M
40.34%-9.20M
-26.31%-18.04M
8.66%-14.00M
7.33%-17.27M
-12.12%-15.42M
-10.75%-14.28M
-35.21%-15.32M
Biên lợi nhuận ròng
---4633.67%
---6603.41%
---22540.70%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---6954.58%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--7.73%
--1.52%
---224.42%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1402.54%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
--93.71%
--84.64%
--74.34%
----
----
----
----
----
Doanh thu
--401.00K
--264.00K
--86.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-101.07%-9.00K
-100.00%0.00
--265.00K
--444.00K
--844.00K
--574.00K
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-6.13%-19.15M
14.20%-15.75M
-49.15%-20.37M
-72.91%-20.27M
-71.60%-18.04M
-46.50%-18.36M
-21.36%-13.65M
-14.66%-11.73M
-11.13%-10.52M
-43.32%-12.53M
36.88%-11.25M
27.02%-10.23M
42.91%-9.46M
43.25%-8.74M
-24.89%-17.82M
3.39%-14.01M
8.56%-16.57M
-12.02%-15.41M
-10.60%-14.27M
-27.76%-14.51M
Lợi nhuận ròng
-10.63%-18.58M
10.07%-17.43M
-52.88%-19.39M
-68.39%-19.17M
-65.68%-16.80M
-62.45%-19.39M
-20.01%-12.68M
-14.86%-11.38M
-3.43%-10.14M
-29.75%-11.93M
41.43%-10.57M
29.19%-9.91M
43.26%-9.80M
40.34%-9.20M
-26.31%-18.04M
8.66%-14.00M
7.33%-17.27M
-12.12%-15.42M
-10.75%-14.28M
-35.21%-15.32M
Tài sản ngắn hạn
-41.17%71.13M
-30.16%83.42M
20.82%97.16M
297.08%108.16M
237.27%120.91M
163.52%119.45M
55.77%80.41M
-54.57%27.24M
-34.76%35.85M
-27.06%45.33M
-27.46%51.62M
152.57%59.96M
147.92%54.95M
69.66%62.15M
44.61%71.16M
-61.56%23.74M
-64.24%22.16M
63.97%36.63M
62.23%49.21M
59.69%61.76M
Tổng nợ ngắn hạn
26.24%9.80M
-21.20%7.92M
43.90%9.70M
50.59%8.98M
52.73%7.76M
49.90%10.05M
24.10%6.74M
6.22%5.96M
-27.32%5.08M
12.16%6.71M
-22.38%5.43M
-25.79%5.61M
-21.49%6.99M
-29.79%5.98M
-26.48%7.00M
-23.16%7.56M
4.42%8.90M
12.31%8.52M
58.65%9.52M
101.31%9.84M
Tổng tài sản
-38.81%81.62M
-28.63%94.54M
16.89%108.77M
197.44%120.25M
171.30%133.38M
123.92%132.46M
41.10%93.05M
-45.92%40.43M
-29.99%49.16M
-24.04%59.15M
-24.69%65.94M
84.14%74.76M
77.62%70.22M
43.55%77.88M
30.41%87.57M
-49.28%40.60M
-50.92%39.53M
31.38%54.25M
35.12%67.15M
37.10%80.04M
Tổng các khoản nợ
2.63%15.32M
-21.11%13.88M
15.49%16.07M
17.13%15.76M
15.95%14.93M
18.95%17.60M
0.83%13.91M
-5.60%13.46M
-84.08%12.88M
-81.54%14.79M
-83.04%13.80M
-17.02%14.26M
331.68%80.89M
331.73%80.13M
311.83%81.38M
-15.31%17.18M
-68.85%18.74M
0.87%18.56M
16.30%19.76M
26.38%20.29M
Tổng vốn chủ sở hữu
-44.03%66.30M
-29.78%80.66M
17.14%92.69M
287.43%104.49M
226.43%118.45M
158.93%114.86M
51.75%79.13M
-55.42%26.97M
440.15%36.29M
2073.31%44.36M
742.54%52.15M
158.38%60.50M
-151.30%-10.67M
-106.30%-2.25M
-86.94%6.19M
-60.81%23.41M
1.96%20.80M
55.89%35.69M
44.90%47.39M
41.16%59.75M
Thu nhập hoạt động ròng
-7.94%-14.60M
-61.36%-14.76M
-44.49%-13.04M
-52.56%-12.81M
-38.25%-13.52M
-34.83%-9.14M
13.95%-9.02M
8.77%-8.39M
-48.86%-9.78M
14.85%-6.78M
1.36%-10.49M
28.23%-9.20M
57.87%-6.57M
37.25%-7.96M
20.36%-10.63M
21.65%-12.82M
-33.43%-15.59M
-37.16%-12.69M
-56.16%-13.35M
-106.15%-16.37M
Đầu tư ròng
26.67%-33.00K
-98.11%-105.00K
-63.16%-62.00K
-324.14%-123.00K
-800.00%-45.00K
-23.26%-53.00K
-65.22%-38.00K
-81.25%-29.00K
87.18%-5.00K
-4.88%-43.00K
62.90%-23.00K
15.79%-16.00K
86.02%-39.00K
69.40%-41.00K
60.51%-62.00K
80.00%-19.00K
-103.51%-279.00K
-100.94%-134.00K
99.30%-157.00K
-101.18%-95.00K
Tài chính thuần
-85.06%2.21M
-99.21%381.00K
-96.82%1.97M
100.00%0.00
4754.75%14.81M
5895.27%48.20M
2780.36%61.90M
-101.91%-265.00K
170.60%305.00K
4829.41%804.00K
-96.70%2.15M
-7.32%13.87M
-564.62%-432.00K
96.90%-17.00K
705.97%65.06M
273.70%14.96M
-100.13%-65.00K
-225.92%-549.00K
1794.84%8.07M
-86.55%4.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Pulse Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulse Biosciences Inc, tổng doanh thu đạt 350.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 350.00K.

Tài sản ngắn hạn của Pulse Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulse Biosciences Inc, tài sản ngắn hạn là 83.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.16.

Tổng tài sản của Pulse Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Pulse Biosciences Inc là 94.54M, bao gồm 83.42M tài sản ngắn hạn và 11.12M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Pulse Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulse Biosciences Inc, tổng nghĩa vụ của Pulse Biosciences Inc là 13.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.11.

Tổng vốn chủ sở hữu của Pulse Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulse Biosciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Pulse Biosciences Inc là 80.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.78.

Thu nhập hoạt động thuần của Pulse Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulse Biosciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Pulse Biosciences Inc là -74.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.94.

Giá trị đầu tư ròng của Pulse Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulse Biosciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Pulse Biosciences Inc là -335.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -168.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Pulse Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulse Biosciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Pulse Biosciences Inc là 17.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -84.43.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Pulse Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulse Biosciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.69.

Thu nhập ròng của Pulse Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulse Biosciences Inc, lợi nhuận ròng là -72.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Pulse Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulse Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -74.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Pulse Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulse Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -64.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.65.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Pulse Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulse Biosciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -74.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.94.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.