tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Preformed Line Products Co

PLPC
Thêm vào danh sách theo dõi
311.790USD
+0.570+0.18%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.52BVốn hóa
44.65P/E TTM

Tình hình tài chính của PLPC

Theo dõi tình hình tài chính của Preformed Line Products Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Preformed Line Products Co

Mới phát hành
Th04 29, 2026
EPS / Dự báo
2.15/1.82
Doanh thu / Dự báo
176.28M/178.00M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
669.34M
12.74%
EPS(YoY)
7.17
-5.08%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-8.21%2.15
-19.27%1.72
-65.88%0.53
35.18%2.58
19.70%2.34
64.86%2.13
-49.22%1.57
-53.98%1.91
-54.95%1.95
-61.45%1.29
--3.08
--4.14
--4.33
--3.36
--7.68
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.67%176.28M
3.59%173.11M
21.17%178.09M
22.26%169.60M
5.42%148.54M
14.78%167.12M
-8.39%146.97M
-23.70%138.72M
-22.51%140.90M
-14.31%145.60M
-3.00%160.44M
11.22%181.81M
31.54%181.82M
29.27%169.92M
22.18%165.40M
22.88%163.47M
17.58%138.22M
10.92%131.45M
6.21%135.38M
13.10%133.04M
Lợi nhuận ròng
-8.62%10.52M
-19.30%8.44M
-65.81%2.63M
35.65%12.71M
20.02%11.52M
65.07%10.45M
-49.24%7.68M
-54.25%9.37M
-55.15%9.60M
-61.65%6.33M
27.28%15.13M
49.30%20.47M
74.18%21.40M
83.99%16.51M
11.01%11.89M
54.61%13.71M
71.12%12.29M
236.10%8.97M
-17.34%10.71M
-15.38%8.87M
Biên lợi nhuận ròng
-23.06%5.98%
-22.04%4.87%
-71.91%1.47%
10.90%7.49%
14.12%7.78%
44.24%6.25%
-44.53%5.24%
-40.01%6.75%
-42.15%6.82%
-55.34%4.33%
--9.44%
--11.26%
--11.78%
--9.70%
--8.12%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.40%31.33%
-10.42%29.82%
-4.72%29.68%
2.35%32.66%
4.62%32.77%
0.76%33.29%
-7.69%31.15%
-12.51%31.92%
-14.08%31.32%
-9.80%33.04%
--33.74%
--36.48%
--36.45%
--36.62%
--32.74%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
7.57%6.34%
21.29%6.04%
1.34%6.03%
-14.85%5.74%
-38.87%5.89%
-51.76%4.98%
-42.59%5.95%
-53.21%6.74%
-31.90%9.64%
-34.47%10.32%
--10.36%
--14.40%
--14.15%
--15.75%
--14.52%
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.67%176.28M
3.59%173.11M
21.17%178.09M
22.26%169.60M
5.42%148.54M
14.78%167.12M
-8.39%146.97M
-23.70%138.72M
-22.51%140.90M
-14.31%145.60M
-3.00%160.44M
11.22%181.81M
31.54%181.82M
29.27%169.92M
22.18%165.40M
22.88%163.47M
17.58%138.22M
10.92%131.45M
6.21%135.38M
13.10%133.04M
Lợi nhuận hoạt động
4.46%13.72M
-32.91%11.75M
26.37%13.13M
51.65%17.12M
13.59%13.13M
152.13%17.51M
-48.24%10.39M
-59.88%11.29M
-60.12%11.56M
-71.75%6.95M
-16.00%20.08M
56.82%28.15M
206.64%28.98M
124.23%24.59M
82.77%23.90M
40.91%17.95M
-12.23%9.45M
183.55%10.96M
-22.57%13.08M
-13.97%12.74M
Lợi nhuận ròng
-8.62%10.52M
-19.30%8.44M
-65.81%2.63M
35.65%12.71M
20.02%11.52M
65.07%10.45M
-49.24%7.68M
-54.25%9.37M
-55.15%9.60M
-61.65%6.33M
27.28%15.13M
49.30%20.47M
74.18%21.40M
83.99%16.51M
11.01%11.89M
54.61%13.71M
71.12%12.29M
236.10%8.97M
-17.34%10.71M
-15.38%8.87M
Tài sản ngắn hạn
13.67%371.39M
15.09%363.46M
12.36%360.28M
15.76%353.17M
3.97%326.72M
-2.78%315.79M
-5.19%320.64M
-13.68%305.07M
-7.34%314.26M
-1.02%324.81M
9.74%338.19M
15.10%353.42M
13.40%339.17M
20.60%328.17M
13.55%308.17M
18.73%307.05M
24.60%299.08M
6.16%272.11M
10.36%271.40M
8.56%258.60M
Tổng nợ ngắn hạn
16.69%123.59M
5.81%114.71M
2.14%116.44M
10.37%114.77M
6.23%105.92M
-2.61%108.41M
-16.05%114.00M
-17.97%103.98M
-20.38%99.70M
-3.48%111.32M
12.73%135.80M
5.93%126.77M
8.42%125.22M
9.29%115.33M
5.34%120.46M
11.38%119.67M
18.25%115.50M
1.70%105.53M
16.46%114.36M
27.40%107.45M
Tổng tài sản
11.71%661.83M
13.90%653.62M
8.90%644.62M
10.28%631.46M
1.08%592.45M
-4.85%573.88M
-2.42%591.95M
-7.94%572.59M
-2.68%586.11M
6.10%603.15M
14.30%606.60M
15.81%621.94M
12.68%602.25M
16.25%568.48M
7.52%530.71M
11.10%537.06M
16.96%534.50M
6.06%489.02M
9.19%493.59M
10.81%483.41M
Tổng các khoản nợ
20.19%188.25M
17.50%178.07M
9.40%178.28M
9.16%170.69M
-9.33%156.63M
-18.95%151.55M
-21.19%162.97M
-30.03%156.37M
-22.03%172.74M
-10.89%187.00M
3.54%206.78M
9.36%223.49M
7.75%221.53M
21.36%209.85M
8.07%199.71M
13.69%204.37M
23.95%205.59M
2.31%172.92M
7.15%184.80M
4.45%179.77M
Tổng vốn chủ sở hữu
8.66%473.58M
12.60%475.55M
8.71%466.34M
10.71%460.78M
5.43%435.82M
1.48%422.32M
7.29%428.99M
4.46%416.22M
8.58%413.37M
16.04%416.16M
20.79%399.83M
19.77%398.45M
15.75%380.71M
13.45%358.62M
7.19%331.01M
9.57%332.69M
12.97%328.91M
8.23%316.10M
10.45%308.80M
14.95%303.64M
Thu nhập hoạt động ròng
6.93%6.05M
-8.82%21.94M
102.22%18.94M
-4.83%26.93M
-1.70%5.66M
24.78%24.07M
-77.96%9.37M
38.56%28.29M
-77.38%5.75M
13.25%19.29M
177.82%42.50M
2137.92%20.42M
591.40%25.43M
79.05%17.03M
52.61%15.30M
-221.45%-1.00M
-139.10%-5.17M
17.65%9.51M
-58.87%10.03M
-93.26%825.00K
Đầu tư ròng
-2.97%-9.94M
-120.38%-10.21M
-218.11%-10.96M
-248.67%-12.55M
-1318.06%-9.66M
42.75%-4.63M
54.44%-3.45M
47.38%-3.60M
96.95%-681.00K
56.64%-8.09M
33.45%-7.56M
-17.99%-6.84M
-103.91%-22.30M
-229.03%-18.66M
-116.17%-11.37M
-50.62%-5.80M
-215.56%-10.93M
-155.72%-5.67M
57.59%-5.26M
33.88%-3.85M
Tài chính thuần
-45181.82%-9.96M
73.02%-1.89M
65.03%-2.55M
78.17%-4.77M
99.81%-22.00K
-107.38%-7.00M
78.46%-7.30M
-827.30%-21.84M
-25.35%-11.67M
-142.75%-3.38M
-3737.37%-33.88M
-646.40%-2.35M
-161.64%-9.31M
291.77%7.90M
-132.37%-883.00K
-75.40%431.00K
173.71%15.10M
75.31%-4.12M
94.71%-380.00K
134.94%1.75M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Preformed Line Products Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Preformed Line Products Co, tổng doanh thu đạt 669.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 593.71M.

Tài sản ngắn hạn của Preformed Line Products Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Preformed Line Products Co, tài sản ngắn hạn là 363.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.09.

Tổng tài sản của Preformed Line Products Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Preformed Line Products Co là 653.62M, bao gồm 363.46M tài sản ngắn hạn và 290.16M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Preformed Line Products Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Preformed Line Products Co, tổng nghĩa vụ của Preformed Line Products Co là 178.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.50.

Tổng vốn chủ sở hữu của Preformed Line Products Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Preformed Line Products Co, tổng vốn chủ sở hữu của Preformed Line Products Co là 475.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.60.

Thu nhập hoạt động thuần của Preformed Line Products Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Preformed Line Products Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Preformed Line Products Co là 55.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.63.

Giá trị đầu tư ròng của Preformed Line Products Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Preformed Line Products Co, giá trị đầu tư ròng của Preformed Line Products Co là -43.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -251.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Preformed Line Products Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Preformed Line Products Co, giá trị huy động vốn ròng của Preformed Line Products Co là -9.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.69.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Preformed Line Products Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Preformed Line Products Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.08.

Thu nhập ròng của Preformed Line Products Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Preformed Line Products Co, lợi nhuận ròng là 35.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.88.

Biên lợi nhuận ròng của Preformed Line Products Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Preformed Line Products Co, biên lợi nhuận ròng là 5.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.61.

Biên lợi nhuận gộp của Preformed Line Products Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Preformed Line Products Co, biên lợi nhuận gộp là 31.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.55.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Preformed Line Products Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Preformed Line Products Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Preformed Line Products Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Preformed Line Products Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Preformed Line Products Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Preformed Line Products Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Preformed Line Products Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Preformed Line Products Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 55.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.63.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.