tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Prologis Inc

PLD
Thêm vào danh sách theo dõi
129.080USD
-0.570-0.44%
Đóng cửa 11-02 16:00(ET)
122.69BVốn hóa
32.32P/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:10 (ET)129.080USD+0.045+0.04%

Tình hình tài chính của PLD

Theo dõi tình hình tài chính của Prologis Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
122.69B
Cổ tức TTM
4.10
P/E TTM
32.32
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.99
Doanh thu
8.79B
Lợi nhuận ròng
3.73B
ROE
6.95%
ROA
4.09%
Ngày công bố lợi nhuận của Prologis Inc
Mới phát hành
Th10 15, 2026
EPS / Dự báo
0.86/0.81
Doanh thu / Dự báo
2.39B/2.28B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
5.20%0.86
85.28%1.14
65.06%1.05
9.14%1.50
-24.23%0.82
-33.90%0.61
1.02%0.64
102.51%1.38
34.29%1.08
-28.21%0.93
25.95%0.63
7.02%0.68
--0.81
--1.29
--0.50
--0.64
--3.74
----
----
----
Doanh thu
7.84%2.39B
11.06%2.43B
7.39%2.30B
2.37%2.25B
8.72%2.21B
8.76%2.18B
9.36%2.14B
16.48%2.20B
6.36%2.04B
-18.08%2.01B
10.63%1.96B
7.86%1.89B
9.35%1.91B
95.75%2.45B
45.07%1.77B
37.14%1.75B
48.00%1.75B
8.80%1.25B
6.17%1.22B
14.90%1.28B
Lợi nhuận ròng
6.93%815.73M
86.20%1.06B
65.76%980.48M
9.46%1.40B
-24.03%762.90M
-33.74%569.72M
1.24%591.50M
102.93%1.28B
34.59%1.00B
-29.20%859.85M
26.14%584.26M
7.46%629.48M
-26.41%746.17M
99.15%1.21B
-59.70%463.17M
-53.03%585.75M
40.43%1.01B
1.88%609.86M
214.16%1.15B
344.66%1.25B
Biên lợi nhuận ròng
-0.65%36.85%
62.62%46.34%
52.14%45.47%
7.88%65.80%
-28.97%37.10%
-37.23%28.50%
-7.29%29.89%
70.48%60.99%
25.12%52.22%
-13.04%45.39%
14.35%32.24%
1.06%35.78%
--41.74%
--52.20%
--28.19%
--35.40%
--69.52%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.08%75.04%
-0.69%74.17%
-0.73%73.79%
-2.72%74.31%
-1.34%74.98%
0.50%74.68%
2.17%74.34%
2.92%76.39%
2.87%76.00%
-4.74%74.31%
0.19%72.76%
-0.97%74.22%
--73.88%
--78.02%
--72.62%
--74.95%
--74.65%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.24%35.45%
1.69%36.08%
5.12%35.33%
9.56%35.49%
6.62%35.90%
10.97%35.48%
6.10%33.61%
3.90%32.39%
12.26%33.67%
5.01%31.97%
11.48%31.68%
14.77%31.18%
--29.99%
--30.45%
--28.42%
--27.16%
--29.76%
----
----
----
Doanh thu
7.84%2.39B
11.06%2.43B
7.39%2.30B
2.37%2.25B
8.72%2.21B
8.76%2.18B
9.36%2.14B
16.48%2.20B
6.36%2.04B
-18.08%2.01B
10.63%1.96B
7.86%1.89B
9.35%1.91B
95.75%2.45B
45.07%1.77B
37.14%1.75B
48.00%1.75B
8.80%1.25B
6.17%1.22B
14.90%1.28B
Lợi nhuận hoạt động
4.95%936.75M
12.22%959.69M
1.58%827.03M
-6.76%852.36M
13.78%892.59M
16.06%855.19M
22.89%814.16M
41.99%914.17M
18.24%784.52M
-38.71%736.84M
15.22%662.51M
6.80%643.84M
-20.94%663.49M
181.20%1.20B
39.98%575.00M
26.31%602.85M
103.77%839.27M
10.66%427.51M
20.13%410.76M
43.34%477.28M
Lợi nhuận ròng
6.93%815.73M
86.20%1.06B
65.76%980.48M
9.46%1.40B
-24.03%762.90M
-33.74%569.72M
1.24%591.50M
102.93%1.28B
34.59%1.00B
-29.20%859.85M
26.14%584.26M
7.46%629.48M
-26.41%746.17M
99.15%1.21B
-59.70%463.17M
-53.03%585.75M
40.43%1.01B
1.88%609.86M
214.16%1.15B
344.66%1.25B
Tài sản ngắn hạn
91.69%2.27B
65.56%1.77B
28.32%861.14M
-13.12%1.15B
51.88%1.19B
78.17%1.07B
34.07%671.12M
148.61%1.32B
5.40%780.87M
12.66%598.35M
-4.19%500.59M
-33.68%530.39M
16.43%740.84M
21.39%531.11M
-72.68%522.50M
-28.17%799.80M
8.75%636.28M
-27.26%437.51M
182.92%1.91B
19.24%1.11B
Tổng nợ ngắn hạn
96.89%3.98B
72.44%3.60B
31.89%2.73B
69.83%3.88B
11.74%2.02B
18.62%2.09B
11.13%2.07B
-0.57%2.28B
5.07%1.81B
11.00%1.76B
20.78%1.86B
-49.55%2.30B
6.84%1.72B
16.02%1.59B
-22.97%1.54B
55.17%4.55B
4.94%1.61B
1.52%1.37B
40.69%2.00B
35.20%2.93B
Tổng tài sản
5.65%103.89B
3.37%101.01B
2.23%98.13B
3.56%98.72B
2.54%98.34B
4.47%97.72B
2.88%95.99B
2.48%95.33B
4.30%95.91B
1.24%93.54B
5.41%93.31B
5.83%93.02B
50.87%91.95B
54.60%92.39B
48.08%88.52B
50.29%87.90B
6.89%60.95B
5.89%59.76B
7.26%59.78B
4.32%58.49B
Tổng các khoản nợ
5.89%43.55B
6.14%42.89B
5.98%40.18B
11.60%40.97B
7.55%41.13B
13.47%40.41B
6.77%37.92B
4.30%36.71B
13.51%38.24B
3.79%35.61B
14.35%35.51B
17.19%35.20B
57.87%33.69B
64.26%34.31B
45.68%31.06B
44.79%30.03B
5.33%21.34B
4.66%20.89B
10.18%21.32B
5.08%20.74B
Tổng vốn chủ sở hữu
5.47%60.34B
1.42%58.12B
-0.22%57.95B
-1.47%57.75B
-0.78%57.21B
-1.06%57.31B
0.48%58.08B
1.37%58.62B
-1.02%57.66B
-0.27%57.92B
0.58%57.80B
-0.07%57.82B
47.10%58.26B
49.40%58.08B
49.41%57.47B
53.31%57.86B
7.75%39.61B
6.56%38.87B
5.71%38.46B
3.90%37.74B
Thu nhập hoạt động ròng
21.42%1.76B
8.47%1.35B
10.97%1.29B
-13.27%1.16B
0.90%1.45B
14.29%1.24B
9.98%1.16B
24.29%1.34B
-27.14%1.43B
-10.59%1.09B
-5.28%1.06B
-15.90%1.07B
63.65%1.97B
51.15%1.22B
32.41%1.11B
78.42%1.28B
47.82%1.20B
23.84%803.95M
3.04%841.53M
18.62%716.07M
Đầu tư ròng
-130.08%-2.46B
-11.36%-1.15B
74.16%-400.62M
-92.15%25.13M
37.46%-1.07B
-65.91%-1.03B
-43.03%-1.55B
126.50%319.96M
-144.81%-1.71B
81.99%-623.83M
-3.33%-1.08B
6.24%-1.21B
44.19%-698.95M
-54.48%-3.46B
-470.16%-1.05B
-17.75%-1.29B
-229.10%-1.25B
-448.40%-2.24B
364.65%283.43M
-121.13%-1.09B
Tài chính thuần
579.74%1.21B
289.31%708.33M
-320.34%-1.16B
-11.60%-1.22B
-156.56%-251.72M
151.14%181.95M
-11639.36%-275.56M
-1199.46%-1.09B
142.48%445.06M
-115.61%-355.80M
-98.61%2.39M
77.39%-84.00M
-505.52%-1.05B
16960.50%2.28B
-28.90%172.41M
-206.01%-371.52M
158.21%258.35M
95.81%-13.52M
140.94%242.48M
175.18%350.47M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Prologis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prologis Inc, tổng doanh thu đạt 8.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.20B.

Tài sản ngắn hạn của Prologis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prologis Inc, tài sản ngắn hạn là 1.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.13.

Tổng nghĩa vụ của Prologis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prologis Inc, tổng nghĩa vụ của Prologis Inc là 40.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.60.

Tổng vốn chủ sở hữu của Prologis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prologis Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Prologis Inc là 57.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Prologis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prologis Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Prologis Inc là 3.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.21.

Giá trị đầu tư ròng của Prologis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prologis Inc, giá trị đầu tư ròng của Prologis Inc là -3.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.15.

Giá trị huy động vốn ròng của Prologis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prologis Inc, giá trị huy động vốn ròng của Prologis Inc là -1.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.37.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Prologis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prologis Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.05.

Thu nhập ròng của Prologis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prologis Inc, lợi nhuận ròng là 3.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.83.

Biên lợi nhuận ròng của Prologis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prologis Inc, biên lợi nhuận ròng là 40.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.74.

Biên lợi nhuận gộp của Prologis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prologis Inc, biên lợi nhuận gộp là 74.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.45.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Prologis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prologis Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 35.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Prologis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prologis Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Prologis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prologis Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.35.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Prologis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prologis Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.21.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.