tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Plumas Bancorp

PLBC
Thêm vào danh sách theo dõi
61.310USD
+0.130+0.21%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
426.96MVốn hóa
12.82P/E TTM

Tình hình tài chính của PLBC

Theo dõi tình hình tài chính của Plumas Bancorp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Plumas Bancorp

Mới phát hành
Th07 15, 2026
EPS / Dự báo
1.43/1.35
Doanh thu / Dự báo
26.94M/28.01M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
85.39M
49.11%
EPS(YoY)
4.60
-5.27%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
34.10%1.43
15.08%1.40
20.00%1.58
-44.22%0.74
-7.37%1.07
14.34%1.21
2.47%1.31
-2.26%1.33
1.30%1.15
-18.44%1.06
-4.13%1.28
--1.36
--1.14
--1.30
--1.34
--3.19
----
----
----
----
----
Doanh thu
42.41%26.94M
34.08%25.70M
6.58%21.80M
30.52%25.51M
-0.60%18.92M
1190.56%19.17M
6.58%20.45M
6.22%19.54M
6.71%19.03M
-108.98%-1.76M
2.04%19.19M
10.31%18.40M
22.23%17.84M
37.70%19.57M
28.45%18.80M
17.57%16.68M
38.99%14.59M
22.43%14.21M
19.07%14.64M
36.42%14.19M
----
Lợi nhuận ròng
57.55%9.96M
35.97%9.76M
41.58%10.97M
-34.28%5.15M
-6.85%6.32M
14.81%7.18M
3.03%7.75M
-1.76%7.83M
1.89%6.79M
-17.99%6.25M
-3.80%7.52M
10.27%7.97M
17.25%6.66M
33.37%7.63M
42.07%7.82M
9.88%7.23M
26.59%5.68M
28.75%5.72M
28.51%5.50M
78.17%6.58M
----
Biên lợi nhuận ròng
10.64%36.97%
1.42%37.98%
32.84%50.33%
-49.65%20.17%
-6.29%33.42%
--37.45%
-3.33%37.89%
-7.51%40.07%
-4.51%35.66%
----
-5.72%39.19%
--43.32%
--37.34%
--38.96%
--41.57%
--40.95%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
79.70%3.30%
154.11%5.25%
132.52%5.31%
-2.18%5.41%
-77.45%1.84%
-75.69%2.07%
-67.47%2.28%
232.59%5.53%
320.94%8.15%
398.17%8.49%
293.31%7.02%
--1.66%
--1.94%
--1.71%
--1.78%
--1.41%
----
----
----
----
----
Doanh thu
42.41%26.94M
34.08%25.70M
6.58%21.80M
30.52%25.51M
-0.60%18.92M
1190.56%19.17M
6.58%20.45M
6.22%19.54M
6.71%19.03M
-108.98%-1.76M
2.04%19.19M
10.31%18.40M
22.23%17.84M
37.70%19.57M
28.45%18.80M
17.57%16.68M
38.99%14.59M
22.43%14.21M
19.07%14.64M
36.42%14.19M
----
Lợi nhuận hoạt động
57.02%13.13M
34.27%11.80M
-18.27%9.61M
-31.27%6.90M
-2.89%8.36M
172.42%8.79M
8.67%11.75M
-1.26%10.04M
3.75%8.61M
-225.44%-12.13M
-3.82%10.82M
11.71%10.17M
17.10%8.30M
36.78%9.67M
42.90%11.24M
11.34%9.10M
23.69%7.09M
24.97%7.07M
19.70%7.87M
77.93%8.17M
----
Lợi nhuận ròng
57.55%9.96M
35.97%9.76M
41.58%10.97M
-34.28%5.15M
-6.85%6.32M
14.81%7.18M
3.03%7.75M
-1.76%7.83M
1.89%6.79M
-17.99%6.25M
-3.80%7.52M
10.27%7.97M
17.25%6.66M
33.37%7.63M
42.07%7.82M
9.88%7.23M
26.59%5.68M
28.75%5.72M
28.51%5.50M
78.17%6.58M
----
Tổng tài sản
39.87%2.28B
34.70%2.20B
37.90%2.24B
33.98%2.23B
-0.83%1.63B
-0.43%1.63B
0.80%1.62B
5.79%1.66B
4.39%1.64B
3.92%1.64B
-0.66%1.61B
-4.85%1.57B
-2.94%1.57B
-2.70%1.58B
0.43%1.62B
5.19%1.65B
27.82%1.62B
34.35%1.62B
45.21%1.61B
40.82%1.57B
----
Tổng các khoản nợ
39.72%2.01B
33.82%1.93B
36.81%1.98B
33.83%1.98B
-2.81%1.44B
-2.24%1.45B
-1.21%1.45B
2.00%1.48B
2.25%1.48B
2.01%1.48B
-2.59%1.46B
-6.06%1.45B
-3.99%1.44B
-3.30%1.45B
1.49%1.50B
7.26%1.55B
29.57%1.50B
35.61%1.50B
46.33%1.48B
41.37%1.44B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
40.94%272.13M
41.46%265.39M
46.75%261.08M
35.18%245.95M
16.91%193.08M
16.17%187.60M
20.76%177.90M
51.71%181.94M
28.47%165.16M
25.36%161.49M
23.79%147.32M
12.66%119.92M
10.68%128.56M
4.67%128.82M
-11.25%119.00M
-17.82%106.45M
8.77%116.16M
20.64%123.07M
33.88%134.08M
34.95%129.53M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-368.98%-25.45M
-112.37%-3.51M
-324.13%-121.92M
-141.79%-4.17M
138.15%9.46M
141.56%28.39M
175.60%54.40M
1079.86%9.97M
31.53%-24.80M
-45.58%-68.31M
-61.34%19.74M
-105.08%-1.02M
-170.32%-36.23M
-231.67%-46.92M
-38.76%51.05M
-64.86%20.05M
-50.39%51.52M
774.74%35.64M
13.52%83.36M
-62.23%57.06M
Đầu tư ròng
----
2138.47%14.08M
106.61%526.00K
2502.94%67.74M
106.68%1.42M
-98.51%629.00K
64.02%-7.96M
81.51%-2.82M
-41.97%-21.31M
210.88%42.33M
79.62%-22.12M
57.94%-15.24M
83.53%-15.01M
-9.55%-38.18M
-248.85%-108.54M
-185.13%-36.24M
-133.30%-91.13M
33.25%-34.85M
-355.07%-31.11M
555.31%42.58M
65.51%-39.06M
Tài chính thuần
----
-32.99%-6.36M
93.48%-3.68M
243.07%62.19M
24.54%-5.32M
-119.10%-4.78M
-165.92%-56.37M
-663.57%-43.47M
-432.94%-7.04M
848.60%25.05M
1694.38%85.52M
-442.33%-5.69M
829.66%2.12M
59.32%-3.35M
55.35%4.77M
-36.09%1.66M
95.96%-290.00K
-182.58%-8.23M
144.50%3.07M
-38.09%2.60M
-163.04%-7.17M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Plumas Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plumas Bancorp, tổng doanh thu đạt 85.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.27M.

Tổng nghĩa vụ của Plumas Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plumas Bancorp, tổng nghĩa vụ của Plumas Bancorp là 1.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.81.

Tổng vốn chủ sở hữu của Plumas Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plumas Bancorp, tổng vốn chủ sở hữu của Plumas Bancorp là 261.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.75.

Thu nhập hoạt động thuần của Plumas Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plumas Bancorp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Plumas Bancorp là 33.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.20.

Giá trị đầu tư ròng của Plumas Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plumas Bancorp, giá trị đầu tư ròng của Plumas Bancorp là 70.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 586.30.

Giá trị huy động vốn ròng của Plumas Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plumas Bancorp, giá trị huy động vốn ròng của Plumas Bancorp là 48.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 159.16.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Plumas Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plumas Bancorp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.27.

Thu nhập ròng của Plumas Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plumas Bancorp, lợi nhuận ròng là 29.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.49.

Biên lợi nhuận ròng của Plumas Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plumas Bancorp, biên lợi nhuận ròng là 34.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.60.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Plumas Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plumas Bancorp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 132.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Plumas Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plumas Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Plumas Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plumas Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.34.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Plumas Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Plumas Bancorp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 33.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.20.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.