tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PJT Partners Inc

PJT
Thêm vào danh sách theo dõi
168.310USD
+0.705+0.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.36BVốn hóa
23.40P/E TTM

Tình hình tài chính của PJT

Theo dõi tình hình tài chính của PJT Partners Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của PJT Partners Inc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
1.71/1.57
Doanh thu / Dự báo
486.29M/424.26M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.71B
14.77%
EPS(YoY)
7.00
32.62%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
34.14%1.71
8.99%2.31
2.39%2.07
77.23%1.55
14.12%1.27
66.65%2.12
105.79%2.02
26.33%0.87
27.19%1.12
84.82%1.27
0.79%0.98
--0.69
--0.88
--0.69
--0.97
--2.64
----
----
----
----
Doanh thu
19.52%486.29M
28.86%418.20M
12.13%535.16M
37.01%447.09M
12.97%406.88M
-1.48%324.53M
45.27%477.28M
17.23%326.32M
4.02%360.18M
64.71%329.39M
17.36%328.55M
4.61%278.36M
48.53%346.28M
-18.81%199.99M
-10.63%279.95M
15.04%266.09M
-3.13%233.14M
19.17%246.32M
-2.71%313.27M
-22.27%231.30M
Lợi nhuận ròng
39.31%45.83M
12.01%60.50M
4.01%53.36M
79.86%39.84M
16.19%32.90M
65.58%54.02M
105.94%51.30M
27.23%22.15M
27.89%28.32M
88.18%32.62M
1.38%24.91M
-17.44%17.41M
15.51%22.14M
-32.56%17.34M
-29.58%24.57M
-1.66%21.09M
-17.18%19.17M
-3.67%25.70M
-24.31%34.90M
-30.61%21.45M
Biên lợi nhuận ròng
10.70%16.72%
-6.61%21.34%
-2.80%18.53%
33.20%16.77%
2.56%15.10%
41.04%22.85%
37.70%19.07%
12.47%12.59%
24.19%14.72%
15.79%16.20%
-15.86%13.85%
--11.19%
--11.86%
--13.99%
--16.46%
--15.92%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
19.52%486.29M
28.86%418.20M
12.13%535.16M
37.01%447.09M
12.97%406.88M
-1.48%324.53M
45.27%477.28M
17.23%326.32M
4.02%360.18M
64.71%329.39M
17.36%328.55M
4.61%278.36M
48.53%346.28M
-18.81%199.99M
-10.63%279.95M
15.04%266.09M
-3.13%233.14M
19.17%246.32M
-2.71%313.27M
-22.27%231.30M
Lợi nhuận hoạt động
30.28%106.41M
46.26%85.67M
15.52%126.33M
61.82%96.28M
14.23%81.68M
-6.40%58.58M
80.23%109.36M
19.98%59.50M
14.19%71.50M
76.20%62.58M
-12.84%60.68M
-13.24%49.59M
21.21%62.62M
-38.67%35.52M
-16.30%69.62M
2.96%57.16M
-12.78%51.66M
17.68%57.91M
-16.85%83.18M
-29.20%55.52M
Lợi nhuận ròng
39.31%45.83M
12.01%60.50M
4.01%53.36M
79.86%39.84M
16.19%32.90M
65.58%54.02M
105.94%51.30M
27.23%22.15M
27.89%28.32M
88.18%32.62M
1.38%24.91M
-17.44%17.41M
15.51%22.14M
-32.56%17.34M
-29.58%24.57M
-1.66%21.09M
-17.18%19.17M
-3.67%25.70M
-24.31%34.90M
-30.61%21.45M
Tổng tài sản
16.17%1.76B
11.96%1.56B
12.71%1.84B
10.23%1.72B
6.60%1.51B
7.29%1.40B
13.96%1.64B
30.51%1.56B
30.42%1.42B
35.63%1.30B
36.58%1.43B
12.03%1.19B
10.86%1.09B
-0.42%959.81M
6.38%1.05B
-1.07%1.07B
-3.50%980.61M
1.43%963.87M
-15.70%987.63M
-6.03%1.08B
Tổng các khoản nợ
16.57%772.64M
10.77%634.06M
13.70%834.21M
16.16%788.70M
16.27%662.80M
20.85%572.39M
27.86%733.69M
77.19%679.00M
77.08%570.02M
113.68%473.64M
97.12%573.81M
7.61%383.19M
6.26%321.91M
-28.23%221.66M
-16.84%291.09M
-26.33%356.08M
-15.71%302.96M
1.70%308.83M
-27.64%350.05M
3.72%483.35M
Tổng vốn chủ sở hữu
15.86%983.17M
12.79%929.72M
11.91%1.01B
5.67%930.44M
0.10%848.60M
-0.47%824.31M
4.70%901.64M
8.48%880.53M
10.79%847.77M
12.20%828.19M
13.38%861.16M
14.25%811.73M
12.92%765.19M
12.69%738.15M
19.13%759.56M
19.46%710.48M
3.18%677.65M
1.31%655.04M
-7.31%637.57M
-12.70%594.72M
Thu nhập hoạt động ròng
24.43%236.96M
184.61%64.25M
-20.44%155.71M
41.92%256.10M
-1.62%190.43M
-95.83%-75.94M
58.12%195.72M
20.19%180.46M
1.55%193.55M
-68.69%-38.78M
449.12%123.77M
-6.57%150.15M
19.34%190.60M
45.57%-22.99M
-273.82%-35.45M
-11.32%160.71M
56.39%159.72M
71.79%-42.24M
-105.60%-9.48M
1.89%181.23M
Đầu tư ròng
-182.00%-228.00M
-245.11%-40.67M
-77.42%56.99M
76.33%-32.72M
51.29%-80.85M
-53.11%28.03M
61.20%252.45M
15.75%-138.20M
-138.54%-165.98M
40.14%59.78M
220.05%156.61M
-147.67%-164.03M
-359.22%-69.58M
305.24%42.66M
-31.01%48.93M
-2183.79%-66.23M
-737.59%-15.15M
-131.91%-20.79M
-20.94%70.92M
97.05%-2.90M
Tài chính thuần
12.35%-82.64M
-2.35%-250.76M
29.43%-75.18M
37.98%-39.31M
-17.26%-94.29M
-54.72%-245.01M
-141.14%-106.53M
-226.74%-63.39M
-23.69%-80.42M
-59.17%-158.35M
-26.37%-44.18M
56.42%-19.40M
8.14%-65.02M
-66.47%-99.48M
71.46%-34.96M
15.97%-44.52M
-16.71%-70.78M
49.02%-59.76M
-17.47%-122.48M
9.32%-52.98M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của PJT Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PJT Partners Inc, tổng doanh thu đạt 1.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.49B.

Tổng nghĩa vụ của PJT Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PJT Partners Inc, tổng nghĩa vụ của PJT Partners Inc là 834.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.70.

Tổng vốn chủ sở hữu của PJT Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PJT Partners Inc, tổng vốn chủ sở hữu của PJT Partners Inc là 1.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.91.

Thu nhập hoạt động thuần của PJT Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PJT Partners Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của PJT Partners Inc là 362.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.78.

Giá trị đầu tư ròng của PJT Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PJT Partners Inc, giá trị đầu tư ròng của PJT Partners Inc là -28.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -454.11.

Giá trị huy động vốn ròng của PJT Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PJT Partners Inc, giá trị huy động vốn ròng của PJT Partners Inc là -453.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.04.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của PJT Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PJT Partners Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.62.

Thu nhập ròng của PJT Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PJT Partners Inc, lợi nhuận ròng là 180.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.02.

Biên lợi nhuận ròng của PJT Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PJT Partners Inc, biên lợi nhuận ròng là 18.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của PJT Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PJT Partners Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 72.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của PJT Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PJT Partners Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 17.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.64.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của PJT Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PJT Partners Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 362.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.78.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.