tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Piper Sandler Companies

PIPR
Thêm vào danh sách theo dõi
75.800USD
-0.420-0.55%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.07BVốn hóa
18.08P/E TTM

Tình hình tài chính của PIPR

Theo dõi tình hình tài chính của Piper Sandler Companies thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Piper Sandler Companies

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/0.87
Doanh thu / Dự báo
--/438.46M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.88B
24.66%
EPS(YoY)
4.22
-63.08%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-75.74%0.96
-60.66%1.69
65.00%3.61
15.32%2.53
44.57%3.96
25.27%4.30
751.09%2.19
734.40%2.19
55.16%2.74
23.15%3.43
--0.26
--0.26
--1.77
--2.79
--5.15
----
----
----
----
----
Doanh thu
33.03%470.11M
37.90%662.04M
33.60%475.32M
17.11%393.88M
4.07%353.38M
2.39%480.08M
23.89%355.77M
17.40%336.33M
14.86%339.57M
20.77%468.87M
-12.78%287.17M
-17.83%286.48M
-15.25%295.63M
-39.93%388.22M
-25.94%329.25M
-31.25%348.65M
-18.35%348.81M
59.45%646.32M
46.49%444.60M
73.88%507.14M
Lợi nhuận ròng
0.50%65.24M
65.03%113.97M
73.23%60.27M
21.31%42.18M
52.77%64.92M
32.74%69.06M
797.09%34.79M
779.44%34.77M
65.77%42.49M
36.54%52.02M
-73.31%3.88M
-81.51%3.95M
-30.06%25.63M
-66.43%38.10M
-68.22%14.53M
-69.36%21.39M
-25.90%36.65M
169.24%113.51M
293.57%45.72M
4701.99%69.82M
Biên lợi nhuận ròng
39.66%14.53%
97.46%21.59%
52.85%17.35%
81.13%8.06%
-28.74%10.40%
-20.59%10.94%
338.36%11.35%
-12.85%4.45%
29.05%14.60%
40.65%13.77%
---4.76%
--5.11%
--11.31%
--9.79%
--6.15%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.21%99.84%
0.12%99.86%
0.21%99.83%
0.04%99.54%
0.04%99.64%
0.24%99.73%
0.51%99.62%
0.42%99.50%
0.49%99.59%
0.08%99.50%
--99.11%
--99.09%
--99.11%
--99.41%
--99.30%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-52.69%2.64%
-36.46%2.45%
-39.08%3.92%
-34.61%4.02%
-35.72%5.58%
-53.88%3.86%
-52.43%6.43%
-54.82%6.15%
-31.04%8.68%
-1.86%8.36%
--13.53%
--13.60%
--12.59%
--8.52%
--10.91%
----
----
----
----
----
Doanh thu
33.03%470.11M
37.90%662.04M
33.60%475.32M
17.11%393.88M
4.07%353.38M
2.39%480.08M
23.89%355.77M
17.40%336.33M
14.86%339.57M
20.77%468.87M
-12.78%287.17M
-17.83%286.48M
-15.25%295.63M
-39.93%388.22M
-25.94%329.25M
-31.25%348.65M
-18.35%348.81M
59.45%646.32M
46.49%444.60M
73.88%507.14M
Lợi nhuận hoạt động
198.75%87.93M
127.65%188.87M
92.36%108.47M
84.52%53.92M
-43.85%29.43M
-7.50%82.96M
1734.49%56.39M
59.83%29.22M
103.12%52.42M
100.26%89.69M
-113.60%-3.45M
-52.84%18.28M
-30.03%25.81M
-73.61%44.79M
-66.63%25.37M
-67.00%38.77M
-55.56%36.88M
129.14%169.72M
189.71%76.02M
956.50%117.49M
Lợi nhuận ròng
0.50%65.24M
65.03%113.97M
73.23%60.27M
21.31%42.18M
52.77%64.92M
32.74%69.06M
797.09%34.79M
779.44%34.77M
65.77%42.49M
36.54%52.02M
-73.31%3.88M
-81.51%3.95M
-30.06%25.63M
-66.43%38.10M
-68.22%14.53M
-69.36%21.39M
-25.90%36.65M
169.24%113.51M
293.57%45.72M
4701.99%69.82M
Tổng tài sản
17.00%2.13B
14.93%2.59B
9.24%2.22B
2.04%1.96B
-0.11%1.82B
5.37%2.26B
3.40%2.03B
-1.05%1.92B
1.02%1.82B
-1.86%2.14B
-3.75%1.97B
-0.54%1.94B
-4.17%1.80B
-14.96%2.18B
-6.94%2.04B
-7.73%1.95B
7.04%1.88B
28.45%2.57B
20.48%2.19B
23.58%2.11B
Tổng các khoản nợ
29.34%572.20M
20.20%1.01B
12.93%756.66M
-3.37%559.73M
-11.06%442.39M
-0.16%840.16M
-10.25%670.04M
-15.05%579.25M
-11.88%497.42M
-9.27%841.51M
-12.07%746.61M
-11.83%681.87M
-22.26%564.49M
-30.70%927.53M
-21.39%849.07M
-25.60%773.34M
-5.39%726.09M
24.97%1.34B
12.18%1.08B
15.85%1.04B
Tổng vốn chủ sở hữu
13.04%1.56B
11.80%1.58B
7.42%1.46B
4.37%1.40B
4.01%1.38B
8.95%1.42B
11.76%1.36B
6.54%1.34B
6.89%1.33B
3.62%1.30B
2.18%1.22B
6.86%1.26B
7.19%1.24B
2.21%1.25B
7.06%1.19B
9.55%1.18B
16.66%1.16B
32.48%1.23B
29.79%1.11B
32.11%1.07B
Thu nhập hoạt động ròng
-40.77%-291.72M
345.44%729.80M
-60.18%31.91M
-87.94%32.14M
-5.09%-207.22M
-61.27%163.84M
193.99%80.13M
877.07%266.48M
2.34%-197.19M
163.11%423.01M
-57.81%27.25M
-19.71%27.27M
58.30%-201.91M
-67.02%160.77M
-69.00%64.60M
-87.64%33.97M
-83.72%-484.24M
97.38%487.45M
31.48%208.38M
101.02%274.83M
Đầu tư ròng
70.34%-3.31M
60.85%-3.32M
19.68%-14.97M
-320.97%-14.22M
-774.35%-11.15M
-380.54%-8.47M
-419.28%-18.64M
-18.78%-3.38M
31.27%-1.27M
97.46%-1.76M
64.77%-3.59M
83.95%-2.84M
93.75%-1.85M
-1424.07%-69.51M
-799.38%-10.19M
-214.90%-17.71M
-220.67%-29.69M
85.44%-4.56M
67.99%-1.13M
78.71%-5.62M
Tài chính thuần
-21.04%-168.92M
-61.67%-31.27M
27.86%-25.23M
-89.90%-22.66M
-22.04%-139.56M
78.80%-19.34M
7.45%-34.98M
-211.29%-11.94M
2.04%-114.36M
-3888.68%-91.22M
-140.16%-37.79M
83.52%-3.83M
44.08%-116.74M
97.25%-2.29M
52.02%-15.74M
1.71%-23.27M
-149.87%-208.76M
-3.32%-83.09M
-67.04%-32.80M
-706.64%-23.68M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Piper Sandler Companies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Piper Sandler Companies, tổng doanh thu đạt 1.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.51B.

Tổng nghĩa vụ của Piper Sandler Companies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Piper Sandler Companies, tổng nghĩa vụ của Piper Sandler Companies là 1.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của Piper Sandler Companies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Piper Sandler Companies, tổng vốn chủ sở hữu của Piper Sandler Companies là 1.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.80.

Thu nhập hoạt động thuần của Piper Sandler Companies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Piper Sandler Companies, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Piper Sandler Companies là 380.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.26.

Giá trị đầu tư ròng của Piper Sandler Companies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Piper Sandler Companies, giá trị đầu tư ròng của Piper Sandler Companies là -43.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.42.

Giá trị huy động vốn ròng của Piper Sandler Companies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Piper Sandler Companies, giá trị huy động vốn ròng của Piper Sandler Companies là -218.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Piper Sandler Companies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Piper Sandler Companies, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.08.

Thu nhập ròng của Piper Sandler Companies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Piper Sandler Companies, lợi nhuận ròng là 281.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.33.

Biên lợi nhuận ròng của Piper Sandler Companies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Piper Sandler Companies, biên lợi nhuận ròng là 15.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.78.

Biên lợi nhuận gộp của Piper Sandler Companies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Piper Sandler Companies, biên lợi nhuận gộp là 99.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.12.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Piper Sandler Companies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Piper Sandler Companies, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Piper Sandler Companies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Piper Sandler Companies, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 21.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Piper Sandler Companies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Piper Sandler Companies, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Piper Sandler Companies là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Piper Sandler Companies, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 380.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.26.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.