tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Koninklijke Philips NV

PHG
Thêm vào danh sách theo dõi
26.295USD
-0.145-0.55%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
25.70BVốn hóa
22.60P/E TTM

Tình hình tài chính của PHG

Theo dõi tình hình tài chính của Koninklijke Philips NV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Koninklijke Philips NV

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
0.47/0.39
Doanh thu / Dự báo
5.07B/4.89B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
20.11B
3.17%
EPS(YoY)
1.06
230.83%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
62.48%0.47
114.97%0.19
225.74%0.48
6.15%0.23
-44.70%0.29
107.58%0.09
-962.92%-0.38
111.35%0.21
531.13%0.52
-52.12%-1.14
139.97%0.04
--0.10
--0.08
---0.75
---0.11
---1.68
----
----
----
----
Doanh thu
3.06%5.07B
6.08%4.57B
10.32%5.93B
4.56%5.03B
2.36%4.92B
-4.14%4.31B
-1.23%5.38B
-1.11%4.81B
-1.29%4.80B
0.55%4.49B
-1.50%5.45B
11.98%4.86B
9.29%4.86B
1.66%4.47B
-2.20%5.53B
-11.36%4.34B
-12.58%4.45B
-4.73%4.40B
-9.41%5.65B
-4.90%4.90B
Lợi nhuận ròng
64.07%446.15M
121.13%176.70M
228.70%459.79M
8.15%215.06M
-43.97%271.93M
107.37%79.90M
-951.43%-357.27M
107.77%198.86M
519.44%485.38M
-52.12%-1.08B
139.19%41.96M
107.14%95.71M
434.22%78.36M
-320.96%-713.13M
-159.64%-107.08M
-138.24%-1.34B
-112.98%-23.44M
-460.30%-169.41M
-75.03%179.53M
787.81%3.50B
Biên lợi nhuận ròng
58.70%8.85%
96.38%3.74%
216.77%7.71%
5.10%4.37%
-19.96%5.58%
107.89%1.90%
-979.44%-6.60%
91.66%4.16%
321.02%6.97%
-51.73%-24.14%
136.02%0.75%
--2.17%
--1.66%
---15.91%
---2.08%
---12.13%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
6.37%49.31%
0.15%45.20%
15.32%44.88%
-3.13%44.40%
4.00%46.36%
2.89%45.13%
9.51%38.92%
6.01%45.83%
1.56%44.58%
4.08%43.86%
-13.24%35.54%
--43.23%
--43.89%
--42.14%
--40.96%
--40.09%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-12.47%27.96%
6.59%29.70%
13.82%30.01%
--31.83%
13.90%31.94%
--27.86%
0.82%26.36%
----
0.72%28.05%
----
-2.16%26.15%
----
--27.85%
----
--26.72%
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.06%5.07B
6.08%4.57B
10.32%5.93B
4.56%5.03B
2.36%4.92B
-4.14%4.31B
-1.23%5.38B
-1.11%4.81B
-1.29%4.80B
0.55%4.49B
-1.50%5.45B
11.98%4.86B
9.29%4.86B
1.66%4.47B
-2.20%5.53B
-11.36%4.34B
-12.58%4.45B
-4.73%4.40B
-9.41%5.65B
-4.90%4.90B
Lợi nhuận hoạt động
32.17%730.81M
13.17%353.39M
61.14%836.93M
7.10%528.30M
18.38%552.93M
-8.71%312.26M
-58.24%519.37M
17.50%493.30M
12.35%467.08M
11.92%342.05M
122.96%1.24B
296.84%419.83M
186.84%415.73M
61.20%305.63M
-23.06%557.84M
-79.83%105.79M
-74.11%144.93M
-47.23%189.60M
-11.35%724.99M
-32.25%524.57M
Lợi nhuận ròng
64.07%446.15M
121.13%176.70M
228.70%459.79M
8.15%215.06M
-43.97%271.93M
107.37%79.90M
-951.43%-357.27M
107.77%198.86M
519.44%485.38M
-52.12%-1.08B
139.19%41.96M
107.14%95.71M
434.22%78.36M
-320.96%-713.13M
-159.64%-107.08M
-138.24%-1.34B
-112.98%-23.44M
-460.30%-169.41M
-75.03%179.53M
787.81%3.50B
Tài sản ngắn hạn
-0.24%10.66B
20.53%11.30B
12.43%11.67B
--10.89B
-1.65%10.68B
--9.38B
-5.41%10.38B
----
2.78%10.86B
----
-0.09%10.97B
----
0.44%10.57B
----
-6.66%10.98B
----
-5.89%10.52B
----
-14.21%11.76B
----
Tổng nợ ngắn hạn
-0.12%8.48B
17.46%8.58B
4.57%8.82B
--8.25B
-9.57%8.49B
--7.31B
-7.78%8.43B
----
6.59%9.39B
----
7.71%9.15B
----
-0.35%8.81B
----
0.26%8.49B
----
-15.02%8.84B
----
-10.35%8.47B
----
Tổng tài sản
-1.91%30.50B
7.18%31.50B
5.49%31.65B
--30.90B
-1.54%31.09B
--29.39B
-7.56%30.00B
----
-1.91%31.58B
----
-1.19%32.45B
----
-5.48%32.19B
----
-6.69%32.84B
----
-0.96%34.06B
----
3.99%35.20B
----
Tổng các khoản nợ
-7.62%17.39B
9.62%18.31B
6.89%18.74B
--18.49B
0.09%18.82B
--16.70B
-8.42%17.53B
----
-0.62%18.81B
----
2.76%19.14B
----
1.86%18.92B
----
-0.61%18.63B
----
-7.92%18.58B
----
-2.95%18.74B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
6.85%13.11B
3.97%13.19B
3.53%12.91B
-2.77%12.42B
-3.93%12.27B
3.18%12.69B
-6.33%12.47B
-4.96%12.77B
-3.75%12.77B
-8.27%12.30B
-6.37%13.31B
-5.30%13.44B
-14.29%13.27B
-16.45%13.40B
-13.61%14.22B
-16.10%14.19B
8.92%15.48B
9.20%16.04B
13.21%16.46B
22.81%16.91B
Thu nhập hoạt động ròng
-0.37%436.86M
122.43%219.99M
4.06%1.62B
81.19%382.20M
357.80%438.49M
-428.28%-980.93M
10.40%1.56B
-60.34%210.94M
-34.81%95.78M
-185.72%-185.68M
155.94%1.41B
393.26%531.86M
145.05%146.92M
185.06%216.62M
-33.11%550.70M
-160.10%-181.36M
-181.59%-326.09M
-165.81%-254.67M
-47.44%823.33M
-55.06%301.77M
Đầu tư ròng
91.34%-22.08M
-187.82%-475.09M
-21.55%-228.15M
---184.67M
---254.94M
---165.07M
---187.70M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
-316.73%-1.34B
46.67%-26.91M
-145.77%-374.82M
---79.48M
--618.65M
---50.47M
---152.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Koninklijke Philips NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koninklijke Philips NV, tổng doanh thu đạt 20.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.49B.

Tài sản ngắn hạn của Koninklijke Philips NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koninklijke Philips NV, tài sản ngắn hạn là 11.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.43.

Tổng tài sản của Koninklijke Philips NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Koninklijke Philips NV là 31.65B, bao gồm 11.67B tài sản ngắn hạn và 19.98B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Koninklijke Philips NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koninklijke Philips NV, tổng nghĩa vụ của Koninklijke Philips NV là 18.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.89.

Tổng vốn chủ sở hữu của Koninklijke Philips NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koninklijke Philips NV, tổng vốn chủ sở hữu của Koninklijke Philips NV là 12.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.53.

Thu nhập hoạt động thuần của Koninklijke Philips NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koninklijke Philips NV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Koninklijke Philips NV là 2.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.10.

Giá trị đầu tư ròng của Koninklijke Philips NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koninklijke Philips NV, giá trị đầu tư ròng của Koninklijke Philips NV là -830.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.09.

Giá trị huy động vốn ròng của Koninklijke Philips NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koninklijke Philips NV, giá trị huy động vốn ròng của Koninklijke Philips NV là 120.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 122.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Koninklijke Philips NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koninklijke Philips NV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 230.83.

Thu nhập ròng của Koninklijke Philips NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koninklijke Philips NV, lợi nhuận ròng là 1.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 232.91.

Biên lợi nhuận ròng của Koninklijke Philips NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koninklijke Philips NV, biên lợi nhuận ròng là 5.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 208.39.

Biên lợi nhuận gộp của Koninklijke Philips NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koninklijke Philips NV, biên lợi nhuận gộp là 45.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.02.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Koninklijke Philips NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koninklijke Philips NV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Koninklijke Philips NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koninklijke Philips NV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 212.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Koninklijke Philips NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koninklijke Philips NV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 213.28.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Koninklijke Philips NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koninklijke Philips NV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.10.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.