tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Parker-Hannifin Corp

PH
Thêm vào danh sách theo dõi
934.340USD
-15.130-1.59%
Đóng cửa 09-10 16:00ET
117.70BVốn hóa
33.98P/E TTM

Tình hình tài chính của PH

Theo dõi tình hình tài chính của Parker-Hannifin Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
117.70B
Cổ tức TTM
7.20
P/E TTM
33.98
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
27.49
Doanh thu
21.50B
Lợi nhuận ròng
3.53B
ROE
24.86%
ROA
11.68%

Ngày công bố lợi nhuận của Parker-Hannifin Corp

Mới phát hành
Th08 21, 2026
EPS / Dự báo
28.88/--
Doanh thu / Dự báo
21.50B/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
19.15%8.64
-4.25%7.16
-9.11%6.70
17.67%6.39
18.80%7.25
32.31%7.48
38.76%7.37
7.15%5.43
10.56%6.10
22.76%5.65
72.37%5.31
--5.07
--5.52
--4.61
--3.08
--3.02
----
----
----
----
Doanh thu
9.76%5.75B
10.60%5.49B
9.10%5.17B
3.67%5.08B
1.08%5.24B
-2.25%4.96B
-1.63%4.74B
1.17%4.90B
1.78%5.19B
0.25%5.07B
3.13%4.82B
14.52%4.85B
21.68%5.10B
23.87%5.06B
22.23%4.67B
12.49%4.23B
5.78%4.19B
9.08%4.09B
12.10%3.82B
16.48%3.76B
Lợi nhuận ròng
18.18%1.09B
-5.92%904.00M
-10.92%845.00M
15.69%808.00M
17.61%923.17M
32.25%960.87M
39.11%948.54M
7.31%698.42M
10.72%784.96M
22.96%726.57M
72.52%681.85M
67.80%650.83M
450.30%708.96M
69.79%590.89M
1.97%395.24M
-14.03%387.85M
-74.48%128.83M
-26.45%348.02M
-13.55%387.60M
41.07%451.16M
Biên lợi nhuận ròng
7.71%18.97%
-14.96%16.48%
-18.35%16.33%
11.58%15.89%
16.39%17.62%
35.30%19.38%
41.38%20.00%
6.05%14.24%
8.78%15.14%
22.67%14.32%
67.24%14.15%
--13.43%
--13.91%
--11.68%
--8.46%
--9.17%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.43%39.20%
0.22%37.08%
2.68%37.48%
2.01%37.69%
3.84%37.54%
4.43%37.00%
1.86%36.50%
1.92%36.94%
0.21%36.15%
3.90%35.43%
16.23%35.83%
--36.25%
--36.07%
--34.10%
--30.83%
--34.02%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-12.35%27.59%
-3.64%31.23%
1.15%32.35%
-2.14%33.68%
-12.66%31.48%
-15.69%32.41%
-19.45%31.98%
-16.44%34.42%
-14.01%36.04%
-12.49%38.44%
-13.57%39.70%
--41.19%
--41.91%
--43.93%
--45.94%
--46.62%
----
----
----
----
Doanh thu
9.76%5.75B
10.60%5.49B
9.10%5.17B
3.67%5.08B
1.08%5.24B
-2.25%4.96B
-1.63%4.74B
1.17%4.90B
1.78%5.19B
0.25%5.07B
3.13%4.82B
14.52%4.85B
21.68%5.10B
23.87%5.06B
22.23%4.67B
12.49%4.23B
5.78%4.19B
9.08%4.09B
12.10%3.82B
16.48%3.76B
Lợi nhuận hoạt động
18.43%1.40B
9.63%1.16B
16.25%1.12B
9.07%1.06B
8.93%1.18B
4.65%1.06B
1.66%965.16M
7.26%972.80M
5.37%1.08B
13.61%1.01B
43.01%949.36M
24.86%906.95M
31.14%1.03B
18.67%892.99M
-1.74%663.83M
14.23%726.37M
10.36%784.78M
14.89%752.50M
20.88%675.58M
28.90%635.89M
Lợi nhuận ròng
18.18%1.09B
-5.92%904.00M
-10.92%845.00M
15.69%808.00M
17.61%923.17M
32.25%960.87M
39.11%948.54M
7.31%698.42M
10.72%784.96M
22.96%726.57M
72.52%681.85M
67.80%650.83M
450.30%708.96M
69.79%590.89M
1.97%395.24M
-14.03%387.85M
-74.48%128.83M
-26.45%348.02M
-13.55%387.60M
41.07%451.16M
Tài sản ngắn hạn
10.72%7.70B
12.26%7.61B
13.30%7.19B
2.75%7.23B
2.23%6.95B
-2.38%6.78B
-5.67%6.35B
2.99%7.03B
-0.52%6.80B
-4.02%6.94B
-7.62%6.73B
-4.72%6.83B
-43.27%6.83B
-12.11%7.23B
-7.87%7.29B
27.29%7.17B
114.48%12.05B
62.99%8.23B
64.75%7.91B
15.64%5.63B
Tổng nợ ngắn hạn
4.76%6.10B
19.99%6.74B
1.65%6.09B
-7.62%6.78B
-20.43%5.82B
-29.77%5.61B
-20.14%5.99B
-4.29%7.34B
-5.46%7.31B
38.12%7.99B
31.45%7.50B
39.43%7.67B
32.02%7.74B
7.06%5.79B
8.48%5.70B
67.48%5.50B
89.22%5.86B
78.05%5.41B
63.93%5.26B
-1.35%3.28B
Tổng tài sản
4.69%30.88B
6.09%30.68B
7.92%30.51B
3.64%30.68B
0.67%29.49B
-2.23%28.92B
-4.79%28.27B
0.03%29.60B
-2.22%29.30B
-3.07%29.58B
-2.71%29.69B
-1.21%29.59B
15.50%29.96B
35.35%30.52B
36.28%30.52B
48.02%29.95B
27.54%25.94B
13.63%22.55B
12.95%22.40B
2.28%20.24B
Tổng các khoản nợ
-2.15%15.46B
3.51%16.06B
6.91%16.19B
1.15%16.89B
-8.21%15.80B
-13.68%15.52B
-17.62%15.14B
-12.19%16.70B
-12.28%17.22B
-13.24%17.98B
-13.23%18.38B
-10.22%19.02B
14.88%19.63B
52.68%20.72B
55.47%21.19B
80.56%21.18B
43.23%17.08B
9.16%13.57B
7.26%13.63B
-11.41%11.73B
Tổng vốn chủ sở hữu
12.58%15.41B
9.08%14.62B
9.09%14.32B
6.86%13.79B
13.33%13.69B
15.51%13.40B
16.04%13.13B
22.00%12.90B
16.86%12.08B
18.45%11.60B
21.19%11.31B
20.53%10.57B
16.69%10.34B
9.14%9.79B
6.46%9.33B
3.15%8.77B
5.30%8.86B
21.13%8.97B
23.11%8.77B
29.97%8.51B
Thu nhập hoạt động ròng
18.32%1.74B
56.18%984.00M
-7.78%862.00M
5.11%782.00M
18.59%1.47B
-20.76%630.03M
33.15%934.76M
14.46%743.98M
4.41%1.24B
10.62%795.09M
13.45%702.03M
42.11%649.96M
32.66%1.19B
32.38%718.76M
6.48%618.78M
7.78%457.36M
28.79%893.29M
2.95%542.97M
-5.76%581.11M
-42.45%424.36M
Đầu tư ròng
-25.13%-151.00M
-38.11%-93.00M
-113.64%-68.00M
-1144.69%-1.08B
-15.71%-120.67M
-6.57%-67.34M
763.74%498.62M
-54.67%-86.61M
-13.48%-104.29M
0.00%-63.19M
20.35%-75.12M
99.29%-55.99M
68.64%-91.90M
-22.94%-63.19M
-190.91%-94.31M
-18798.65%-7.93B
-469.90%-293.07M
-88.39%-51.40M
-143.35%-32.42M
-1173.36%-41.95M
Tài chính thuần
-20.68%-1.56B
-45.80%-841.00M
40.07%-835.00M
143.04%306.00M
-16.82%-1.30B
17.63%-576.82M
-102.69%-1.39B
-15.07%-710.96M
4.02%-1.11B
20.44%-700.29M
-150.34%-687.38M
-146.12%-617.86M
-137.09%-1.16B
-88.73%-880.24M
-116.28%-274.57M
418.23%1.34B
864.44%3.12B
23.09%-466.41M
284.02%1.69B
39.23%-420.95M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Parker-Hannifin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Parker-Hannifin Corp, tổng doanh thu đạt 21.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.85B.

Tài sản ngắn hạn của Parker-Hannifin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Parker-Hannifin Corp, tài sản ngắn hạn là 7.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.72.

Tổng tài sản của Parker-Hannifin Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Parker-Hannifin Corp là 30.88B, bao gồm 7.70B tài sản ngắn hạn và 23.18B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Parker-Hannifin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Parker-Hannifin Corp, tổng nghĩa vụ của Parker-Hannifin Corp là 15.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.15.

Tổng vốn chủ sở hữu của Parker-Hannifin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Parker-Hannifin Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Parker-Hannifin Corp là 15.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.58.

Thu nhập hoạt động thuần của Parker-Hannifin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Parker-Hannifin Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Parker-Hannifin Corp là 4.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.54.

Giá trị đầu tư ròng của Parker-Hannifin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Parker-Hannifin Corp, giá trị đầu tư ròng của Parker-Hannifin Corp là -1.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -720.54.

Giá trị huy động vốn ròng của Parker-Hannifin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Parker-Hannifin Corp, giá trị huy động vốn ròng của Parker-Hannifin Corp là -2.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.23.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Parker-Hannifin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Parker-Hannifin Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 28.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.95.

Thu nhập ròng của Parker-Hannifin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Parker-Hannifin Corp, lợi nhuận ròng là 3.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.31.

Biên lợi nhuận ròng của Parker-Hannifin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Parker-Hannifin Corp, biên lợi nhuận ròng là 16.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.61.

Biên lợi nhuận gộp của Parker-Hannifin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Parker-Hannifin Corp, biên lợi nhuận gộp là 37.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.37.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Parker-Hannifin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Parker-Hannifin Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 27.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Parker-Hannifin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Parker-Hannifin Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 25.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Parker-Hannifin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Parker-Hannifin Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Parker-Hannifin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Parker-Hannifin Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.54.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.