tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Precigen Inc

PGEN
Thêm vào danh sách theo dõi
7.700USD
-0.080-1.03%
Đóng cửa 09-21 16:00ET
2.76BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PGEN

Theo dõi tình hình tài chính của Precigen Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
2.76B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-6.36
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.21
Doanh thu
9.68M
Lợi nhuận ròng
-126.23M
ROE
-12.42K%
ROA
-152.89%

Ngày công bố lợi nhuận của Precigen Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
0.06/-0.01
Doanh thu / Dự báo
54.98M/27.83M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
162.58%0.06
87.85%-0.02
1.41%-0.07
-1118.69%-1.06
61.42%-0.09
-93.46%-0.18
49.33%-0.07
-9.11%-0.09
-184.34%-0.23
3.73%-0.10
-20.17%-0.13
---0.08
---0.08
---0.10
---0.11
--0.25
----
----
----
----
Doanh thu
6322.66%54.98M
1633.93%23.25M
283.61%4.57M
206.61%2.92M
19.39%856.00K
25.92%1.34M
-3.09%1.19M
-30.89%953.00K
-59.42%717.00K
-42.46%1.06M
-30.35%1.23M
-91.75%1.38M
-39.30%1.77M
-66.42%1.85M
-52.14%1.76M
401.71%16.72M
-23.70%2.91M
-77.51%5.51M
-80.94%3.68M
-85.87%3.33M
Lợi nhuận ròng
175.34%20.07M
85.36%-7.93M
-19.14%-23.50M
-1256.84%-325.34M
54.68%-26.64M
-128.13%-54.15M
40.32%-19.73M
-21.13%-23.98M
-189.34%-58.79M
-4.42%-23.74M
-49.06%-33.06M
-122.65%-19.80M
-15.22%-20.32M
-18.09%-22.73M
11.42%-22.18M
393.57%87.38M
12.04%-17.64M
-11.16%-19.25M
39.91%-25.03M
-0.87%-29.76M
Biên lợi nhuận ròng
101.17%36.51%
99.16%-34.10%
68.94%-514.85%
-99.06%-5008.35%
62.04%-3112.38%
-81.18%-4038.26%
38.42%-1657.73%
-75.28%-2516.05%
-613.07%-8199.72%
-81.48%-2228.92%
-114.00%-2691.86%
---1435.46%
---1149.92%
---1228.20%
---1257.86%
---229.07%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
444.21%94.90%
395.19%88.99%
3585.50%65.04%
1199.00%64.58%
33.44%-27.57%
2013.98%17.97%
116.67%1.76%
48.71%-5.88%
-1145.62%-41.42%
-105.36%-0.94%
-136.88%-10.59%
---11.46%
--3.96%
--17.50%
--28.70%
--79.79%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--55.13%
--67.46%
--59.92%
--54.24%
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
--5.72%
--20.01%
--31.66%
----
----
----
----
Doanh thu
6322.66%54.98M
1633.93%23.25M
283.61%4.57M
206.61%2.92M
19.39%856.00K
25.92%1.34M
-3.09%1.19M
-30.89%953.00K
-59.42%717.00K
-42.46%1.06M
-30.35%1.23M
-91.75%1.38M
-39.30%1.77M
-66.42%1.85M
-52.14%1.76M
401.71%16.72M
-23.70%2.91M
-77.51%5.51M
-80.94%3.68M
-85.87%3.33M
Lợi nhuận hoạt động
181.28%22.64M
73.47%-5.99M
4.71%-21.67M
-62.17%-34.48M
-5.94%-27.86M
7.43%-22.60M
2.79%-22.74M
-1.55%-21.26M
-24.51%-26.30M
-3.97%-24.41M
-7.30%-23.39M
-174.98%-20.94M
10.22%-21.12M
-8.34%-23.48M
0.34%-21.80M
64.64%-7.61M
8.37%-23.52M
-22.52%-21.67M
-18.26%-21.87M
2.52%-21.53M
Lợi nhuận ròng
175.34%20.07M
85.36%-7.93M
-19.14%-23.50M
-1256.84%-325.34M
54.68%-26.64M
-128.13%-54.15M
40.32%-19.73M
-21.13%-23.98M
-189.34%-58.79M
-4.42%-23.74M
-49.06%-33.06M
-122.65%-19.80M
-15.22%-20.32M
-18.09%-22.73M
11.42%-22.18M
393.57%87.38M
12.04%-17.64M
-11.16%-19.25M
39.91%-25.03M
-0.87%-29.76M
Tài sản ngắn hạn
114.14%134.38M
20.18%101.67M
12.52%115.23M
275.50%129.60M
164.62%62.76M
70.75%84.60M
48.95%102.41M
-62.88%34.51M
-77.55%23.71M
-64.03%49.55M
-41.81%68.75M
-42.88%92.99M
-35.83%105.63M
-11.10%137.74M
-24.56%118.16M
6.35%162.81M
5.06%164.62M
7.51%154.94M
5.16%156.63M
1.31%153.09M
Tổng nợ ngắn hạn
26.56%29.35M
-12.02%21.10M
73.37%37.31M
51.15%32.07M
0.74%23.19M
-16.64%23.99M
-6.38%21.52M
-35.46%21.22M
-25.18%23.02M
-38.43%28.77M
-70.77%22.98M
-68.65%32.88M
2.92%30.77M
82.54%46.73M
127.00%78.64M
261.74%104.86M
3.57%29.90M
1.42%25.60M
-17.76%34.65M
-5.45%28.99M
Tổng tài sản
67.13%170.30M
7.64%138.63M
7.05%155.50M
105.17%171.26M
39.28%101.90M
-4.49%128.79M
-3.82%145.27M
-56.22%83.47M
-64.75%73.16M
-44.17%134.85M
-30.07%151.04M
-26.44%190.69M
-35.39%207.53M
-28.02%241.55M
-39.98%215.98M
-31.22%259.25M
-20.21%321.22M
-17.55%335.57M
14.39%359.86M
12.11%376.90M
Tổng các khoản nợ
17.56%126.72M
4.47%118.39M
71.38%134.59M
360.52%129.40M
259.43%107.79M
199.59%113.33M
141.31%78.53M
-34.67%28.10M
-27.41%29.99M
-34.11%37.83M
-63.73%32.55M
-63.15%43.01M
-84.44%41.32M
-78.06%57.41M
-64.47%89.72M
-52.49%116.71M
9.12%265.57M
12.72%261.73M
2.06%252.51M
-11.52%245.65M
Tổng vốn chủ sở hữu
839.08%43.58M
30.90%20.23M
-68.66%20.91M
-24.39%41.87M
-113.66%-5.90M
-84.07%15.46M
-43.69%66.73M
-62.50%55.38M
-74.03%43.17M
-47.31%97.02M
-6.15%118.50M
3.61%147.68M
198.65%166.21M
149.38%184.13M
17.62%126.26M
8.60%142.53M
-65.04%55.65M
-57.76%73.84M
59.81%107.35M
124.15%131.25M
Thu nhập hoạt động ròng
6.15%-17.81M
-168.47%-43.83M
-184.61%-23.46M
-27.87%-29.07M
17.87%-18.98M
-15.86%-16.32M
47.72%-8.24M
-33.66%-22.73M
-46.54%-23.11M
23.37%-14.09M
-2.40%-15.77M
28.58%-17.01M
-123.56%-15.77M
2.10%-18.39M
-5.53%-15.40M
-39.90%-23.81M
9.30%-7.05M
-14.64%-18.78M
11.42%-14.59M
10.43%-17.02M
Đầu tư ròng
-6.16%26.69M
424.72%20.97M
160.99%39.87M
-1221.28%-63.39M
90.18%28.44M
-126.85%-6.46M
-591.74%-65.37M
-46.29%5.65M
-36.37%14.96M
147.70%24.05M
16.39%13.29M
-46.16%10.53M
41.82%23.50M
-404.25%-50.41M
-28.30%11.42M
-11.19%19.55M
-0.28%16.57M
112.83%16.57M
-60.36%15.93M
12061.88%22.01M
Tài chính thuần
98.13%-33.00K
116.05%109.00K
-100.66%-514.00K
189.50%93.01M
-3496.15%-1.77M
---679.00K
--78.40M
--32.13M
100.36%52.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-12807.08%-14.59M
27200.61%44.17M
-35610.91%-39.28M
-49558.97%-115.73M
-591.30%-113.00K
-100.13%-163.00K
-52.78%-110.00K
305.26%234.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, tổng doanh thu đạt 9.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.92M.

Tài sản ngắn hạn của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, tài sản ngắn hạn là 115.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.52.

Tổng tài sản của Precigen Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Precigen Inc là 155.50M, bao gồm 115.23M tài sản ngắn hạn và 40.27M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, tổng nghĩa vụ của Precigen Inc là 134.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.38.

Tổng vốn chủ sở hữu của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Precigen Inc là 20.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.66.

Thu nhập hoạt động thuần của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Precigen Inc là -106.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.56.

Giá trị đầu tư ròng của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, giá trị đầu tư ròng của Precigen Inc là -1.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.59.

Giá trị huy động vốn ròng của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, giá trị huy động vốn ròng của Precigen Inc là 90.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.57.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -191.14.

Thu nhập ròng của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, lợi nhuận ròng là -429.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -240.35.

Biên lợi nhuận ròng của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, biên lợi nhuận ròng là -2588.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.53.

Biên lợi nhuận gộp của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, biên lợi nhuận gộp là 50.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 676.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -1446.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -799.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -166.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -106.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.