tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Precigen Inc

PGEN
Thêm vào danh sách theo dõi
6.270USD
+0.330+5.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.24BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PGEN

Theo dõi tình hình tài chính của Precigen Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Precigen Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.01
Doanh thu / Dự báo
--/27.83M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
9.68M
146.73%
EPS(YoY)
-1.37
-191.14%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
87.85%-0.02
1.41%-0.07
-1118.69%-1.06
61.42%-0.09
-93.46%-0.18
49.33%-0.07
-9.11%-0.09
-184.34%-0.23
3.73%-0.10
-20.17%-0.13
---0.08
---0.08
---0.10
---0.11
--0.25
----
----
----
----
----
Doanh thu
1633.93%23.25M
283.61%4.57M
206.61%2.92M
19.39%856.00K
25.92%1.34M
-3.09%1.19M
-30.89%953.00K
-59.42%717.00K
-42.46%1.06M
-30.35%1.23M
-91.75%1.38M
-39.30%1.77M
-66.42%1.85M
-52.14%1.76M
401.71%16.72M
-23.70%2.91M
-77.51%5.51M
-80.94%3.68M
-85.87%3.33M
-87.46%3.81M
Lợi nhuận ròng
85.36%-7.93M
-19.14%-23.50M
-1256.84%-325.34M
54.68%-26.64M
-128.13%-54.15M
40.32%-19.73M
-21.13%-23.98M
-189.34%-58.79M
-4.42%-23.74M
-49.06%-33.06M
-122.65%-19.80M
-15.22%-20.32M
-18.09%-22.73M
11.42%-22.18M
393.57%87.38M
12.04%-17.64M
-11.16%-19.25M
39.91%-25.03M
-0.87%-29.76M
53.75%-20.05M
Biên lợi nhuận ròng
99.16%-34.10%
68.94%-514.85%
-99.06%-5008.35%
62.04%-3112.38%
-81.18%-4038.26%
38.42%-1657.73%
-75.28%-2516.05%
-613.07%-8199.72%
-81.48%-2228.92%
-114.00%-2691.86%
---1435.46%
---1149.92%
---1228.20%
---1257.86%
---229.07%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
395.19%88.99%
3585.50%65.04%
1199.00%64.58%
33.44%-27.57%
2013.98%17.97%
116.67%1.76%
48.71%-5.88%
-1145.62%-41.42%
-105.36%-0.94%
-136.88%-10.59%
---11.46%
--3.96%
--17.50%
--28.70%
--79.79%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--67.46%
--59.92%
--54.24%
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
--5.72%
--20.01%
--31.66%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1633.93%23.25M
283.61%4.57M
206.61%2.92M
19.39%856.00K
25.92%1.34M
-3.09%1.19M
-30.89%953.00K
-59.42%717.00K
-42.46%1.06M
-30.35%1.23M
-91.75%1.38M
-39.30%1.77M
-66.42%1.85M
-52.14%1.76M
401.71%16.72M
-23.70%2.91M
-77.51%5.51M
-80.94%3.68M
-85.87%3.33M
-87.46%3.81M
Lợi nhuận hoạt động
73.47%-5.99M
4.71%-21.67M
-62.17%-34.48M
-5.94%-27.86M
7.43%-22.60M
2.79%-22.74M
-1.55%-21.26M
-24.51%-26.30M
-3.97%-24.41M
-7.30%-23.39M
-174.98%-20.94M
10.22%-21.12M
-8.34%-23.48M
0.34%-21.80M
64.64%-7.61M
8.37%-23.52M
-22.52%-21.67M
-18.26%-21.87M
2.52%-21.53M
-117.02%-25.67M
Lợi nhuận ròng
85.36%-7.93M
-19.14%-23.50M
-1256.84%-325.34M
54.68%-26.64M
-128.13%-54.15M
40.32%-19.73M
-21.13%-23.98M
-189.34%-58.79M
-4.42%-23.74M
-49.06%-33.06M
-122.65%-19.80M
-15.22%-20.32M
-18.09%-22.73M
11.42%-22.18M
393.57%87.38M
12.04%-17.64M
-11.16%-19.25M
39.91%-25.03M
-0.87%-29.76M
53.75%-20.05M
Tài sản ngắn hạn
20.18%101.67M
12.52%115.23M
275.50%129.60M
164.62%62.76M
70.75%84.60M
48.95%102.41M
-62.88%34.51M
-77.55%23.71M
-64.03%49.55M
-41.81%68.75M
-42.88%92.99M
-35.83%105.63M
-11.10%137.74M
-24.56%118.16M
6.35%162.81M
5.06%164.62M
7.51%154.94M
5.16%156.63M
1.31%153.09M
-9.43%156.69M
Tổng nợ ngắn hạn
-12.02%21.10M
73.37%37.31M
51.15%32.07M
0.74%23.19M
-16.64%23.99M
-6.38%21.52M
-35.46%21.22M
-25.18%23.02M
-38.43%28.77M
-70.77%22.98M
-68.65%32.88M
2.92%30.77M
82.54%46.73M
127.00%78.64M
261.74%104.86M
3.57%29.90M
1.42%25.60M
-17.76%34.65M
-5.45%28.99M
-54.96%28.87M
Tổng tài sản
7.64%138.63M
7.05%155.50M
105.17%171.26M
39.28%101.90M
-4.49%128.79M
-3.82%145.27M
-56.22%83.47M
-64.75%73.16M
-44.17%134.85M
-30.07%151.04M
-26.44%190.69M
-35.39%207.53M
-28.02%241.55M
-39.98%215.98M
-31.22%259.25M
-20.21%321.22M
-17.55%335.57M
14.39%359.86M
12.11%376.90M
11.30%402.57M
Tổng các khoản nợ
4.47%118.39M
71.38%134.59M
360.52%129.40M
259.43%107.79M
199.59%113.33M
141.31%78.53M
-34.67%28.10M
-27.41%29.99M
-34.11%37.83M
-63.73%32.55M
-63.15%43.01M
-84.44%41.32M
-78.06%57.41M
-64.47%89.72M
-52.49%116.71M
9.12%265.57M
12.72%261.73M
2.06%252.51M
-11.52%245.65M
-22.04%243.38M
Tổng vốn chủ sở hữu
30.90%20.23M
-68.66%20.91M
-24.39%41.87M
-113.66%-5.90M
-84.07%15.46M
-43.69%66.73M
-62.50%55.38M
-74.03%43.17M
-47.31%97.02M
-6.15%118.50M
3.61%147.68M
198.65%166.21M
149.38%184.13M
17.62%126.26M
8.60%142.53M
-65.04%55.65M
-57.76%73.84M
59.81%107.35M
124.15%131.25M
221.34%159.20M
Thu nhập hoạt động ròng
-168.47%-43.83M
-184.61%-23.46M
-27.87%-29.07M
17.87%-18.98M
-15.86%-16.32M
47.72%-8.24M
-33.66%-22.73M
-46.54%-23.11M
23.37%-14.09M
-2.40%-15.77M
28.58%-17.01M
-123.56%-15.77M
2.10%-18.39M
-5.53%-15.40M
-39.90%-23.81M
9.30%-7.05M
-14.64%-18.78M
11.42%-14.59M
10.43%-17.02M
43.67%-7.78M
Đầu tư ròng
424.72%20.97M
160.99%39.87M
-1221.28%-63.39M
90.18%28.44M
-126.85%-6.46M
-591.74%-65.37M
-46.29%5.65M
-36.37%14.96M
147.70%24.05M
16.39%13.29M
-46.16%10.53M
41.82%23.50M
-404.25%-50.41M
-28.30%11.42M
-11.19%19.55M
-0.28%16.57M
112.83%16.57M
-60.36%15.93M
12061.88%22.01M
-30.65%16.62M
Tài chính thuần
116.05%109.00K
-100.66%-514.00K
189.50%93.01M
-3496.15%-1.77M
---679.00K
--78.40M
--32.13M
100.36%52.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-12807.08%-14.59M
27200.61%44.17M
-35610.91%-39.28M
-49558.97%-115.73M
-591.30%-113.00K
-100.13%-163.00K
-52.78%-110.00K
305.26%234.00K
101.83%23.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, tổng doanh thu đạt 9.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.92M.

Tài sản ngắn hạn của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, tài sản ngắn hạn là 115.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.52.

Tổng tài sản của Precigen Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Precigen Inc là 155.50M, bao gồm 115.23M tài sản ngắn hạn và 40.27M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, tổng nghĩa vụ của Precigen Inc là 134.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.38.

Tổng vốn chủ sở hữu của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Precigen Inc là 20.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.66.

Thu nhập hoạt động thuần của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Precigen Inc là -106.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.56.

Giá trị đầu tư ròng của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, giá trị đầu tư ròng của Precigen Inc là -1.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.59.

Giá trị huy động vốn ròng của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, giá trị huy động vốn ròng của Precigen Inc là 90.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.57.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -191.14.

Thu nhập ròng của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, lợi nhuận ròng là -429.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -240.35.

Biên lợi nhuận ròng của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, biên lợi nhuận ròng là -2588.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.53.

Biên lợi nhuận gộp của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, biên lợi nhuận gộp là 50.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 676.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -1446.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -799.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -166.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Precigen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precigen Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -106.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.