tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Provident Financial Services Inc

PFS
Thêm vào danh sách theo dõi
24.680USD
-0.190-0.76%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.22BVốn hóa
10.51P/E TTM

Tình hình tài chính của PFS

Theo dõi tình hình tài chính của Provident Financial Services Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Provident Financial Services Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/0.57
Doanh thu / Dự báo
--/206.37M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
824.50M
25.95%
EPS(YoY)
2.23
111.86%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
23.86%0.61
71.52%0.64
53.88%0.55
594.52%0.55
15.25%0.49
2.33%0.37
-6.29%0.36
-126.08%-0.11
-21.50%0.43
-44.76%0.36
--0.38
--0.43
--0.54
--0.66
--1.69
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.08%212.85M
10.08%214.36M
5.99%210.50M
31.30%202.71M
84.23%196.94M
82.55%194.74M
82.02%198.60M
38.46%154.38M
-12.16%106.90M
-15.63%106.67M
-10.55%109.11M
-1.20%111.49M
12.53%121.70M
16.94%126.43M
15.48%121.98M
6.23%112.84M
2.59%108.15M
8.37%108.12M
13.70%105.63M
36.82%106.23M
Lợi nhuận ròng
24.03%79.42M
71.94%83.43M
54.55%71.72M
726.74%71.98M
99.58%64.03M
77.67%48.52M
62.56%46.41M
-135.89%-11.48M
-20.86%32.08M
-44.30%27.31M
-34.26%28.55M
-18.42%32.00M
-7.79%40.54M
31.45%49.03M
16.51%43.42M
-12.42%39.23M
-9.47%43.96M
-8.05%37.30M
37.30%37.27M
212.97%44.79M
Biên lợi nhuận ròng
14.76%37.31%
56.19%38.92%
45.82%34.07%
577.32%35.51%
8.33%32.51%
-2.68%24.92%
-10.69%23.37%
-125.92%-7.44%
-9.90%30.01%
-33.98%25.60%
--26.16%
--28.70%
--33.31%
--38.78%
--36.92%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.45%11.47%
0.12%10.08%
-3.70%10.53%
0.37%11.32%
-22.77%11.31%
-27.75%10.07%
-24.24%10.93%
-14.94%11.28%
26.45%14.64%
42.53%13.94%
--14.43%
--13.26%
--11.58%
--9.78%
--7.90%
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.08%212.85M
10.08%214.36M
5.99%210.50M
31.30%202.71M
84.23%196.94M
82.55%194.74M
82.02%198.60M
38.46%154.38M
-12.16%106.90M
-15.63%106.67M
-10.55%109.11M
-1.20%111.49M
12.53%121.70M
16.94%126.43M
15.48%121.98M
6.23%112.84M
2.59%108.15M
8.37%108.12M
13.70%105.63M
36.82%106.23M
Lợi nhuận hoạt động
19.94%110.17M
35.41%112.25M
25.73%101.61M
4363.13%102.44M
103.34%91.85M
83.21%82.89M
103.69%80.82M
-105.27%-2.40M
-17.85%45.17M
-32.74%45.24M
-33.95%39.68M
-14.88%45.59M
-7.10%54.99M
29.16%67.27M
19.72%60.08M
-10.82%53.56M
-8.63%59.19M
-9.44%52.08M
30.58%50.18M
221.06%60.07M
Lợi nhuận ròng
24.03%79.42M
71.94%83.43M
54.55%71.72M
726.74%71.98M
99.58%64.03M
77.67%48.52M
62.56%46.41M
-135.89%-11.48M
-20.86%32.08M
-44.30%27.31M
-34.26%28.55M
-18.42%32.00M
-7.79%40.54M
31.45%49.03M
16.51%43.42M
-12.42%39.23M
-9.47%43.96M
-8.05%37.30M
37.30%37.27M
212.97%44.79M
Tổng tài sản
4.03%25.20B
3.86%24.98B
3.29%24.83B
1.98%24.55B
71.43%24.22B
69.25%24.05B
70.67%24.04B
71.57%24.07B
2.55%14.13B
3.10%14.21B
3.55%14.09B
2.29%14.03B
1.19%13.78B
0.02%13.78B
1.58%13.60B
3.78%13.72B
3.71%13.62B
6.67%13.78B
4.04%13.39B
25.71%13.22B
Tổng các khoản nợ
3.58%22.34B
3.25%22.15B
3.01%22.07B
1.51%21.84B
73.42%21.57B
71.33%21.45B
71.87%21.42B
73.69%21.51B
2.45%12.44B
2.74%12.52B
3.41%12.46B
2.11%12.39B
1.19%12.14B
0.84%12.19B
2.91%12.05B
5.12%12.13B
4.46%12.00B
6.94%12.08B
3.93%11.71B
26.76%11.54B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.68%2.86B
8.92%2.83B
5.57%2.77B
5.94%2.71B
56.85%2.66B
53.86%2.60B
61.50%2.62B
55.60%2.56B
3.36%1.70B
5.81%1.69B
4.64%1.62B
3.61%1.64B
1.17%1.64B
-5.86%1.60B
-7.65%1.55B
-5.51%1.59B
-1.58%1.62B
4.77%1.70B
4.86%1.68B
18.95%1.68B
Thu nhập hoạt động ròng
-8.44%-93.73M
-48.37%251.39M
427.29%485.75M
252.85%446.43M
43.21%-86.44M
146.62%486.92M
218.05%92.12M
-3179.84%-292.07M
26.68%-152.21M
346.36%197.43M
41.13%-78.04M
97.98%-8.90M
-213.44%-207.60M
-118.56%-80.14M
-147.00%-132.56M
-228.12%-441.26M
-63.11%183.01M
26.67%431.79M
130.51%282.06M
-28.19%344.42M
Đầu tư ròng
-31.68%-232.39M
29.37%-206.82M
-1335.38%-242.31M
-155.94%-426.73M
-423.32%-176.48M
-121.55%-292.82M
81.85%-16.88M
388.98%762.79M
179.71%54.58M
22.64%-132.17M
-25947.34%-92.99M
7.01%-263.95M
110.15%19.51M
10.95%-170.85M
99.91%-357.00K
-386.05%-283.84M
-112.19%-192.24M
-232.05%-191.85M
-375.45%-377.09M
83.02%-58.40M
Tài chính thuần
15.69%336.72M
42.00%-134.70M
-64.94%-200.76M
101.52%5.16M
284.34%291.05M
-212.68%-232.25M
-180.38%-121.71M
-236.56%-338.51M
-67.83%75.73M
-129.40%-74.28M
276.16%151.43M
-56.47%247.88M
187.17%235.43M
871.23%252.63M
136.65%40.26M
316.17%569.49M
-7.91%-270.09M
87.44%-32.76M
-924.40%-109.83M
-401.68%-263.44M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Provident Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Provident Financial Services Inc, tổng doanh thu đạt 824.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 654.61M.

Tổng nghĩa vụ của Provident Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Provident Financial Services Inc, tổng nghĩa vụ của Provident Financial Services Inc là 22.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.25.

Tổng vốn chủ sở hữu của Provident Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Provident Financial Services Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Provident Financial Services Inc là 2.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.92.

Thu nhập hoạt động thuần của Provident Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Provident Financial Services Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Provident Financial Services Inc là 408.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.67.

Giá trị đầu tư ròng của Provident Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Provident Financial Services Inc, giá trị đầu tư ròng của Provident Financial Services Inc là -1.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -307.29.

Giá trị huy động vốn ròng của Provident Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Provident Financial Services Inc, giá trị huy động vốn ròng của Provident Financial Services Inc là -39.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.64.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Provident Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Provident Financial Services Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 111.86.

Thu nhập ròng của Provident Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Provident Financial Services Inc, lợi nhuận ròng là 291.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 152.03.

Biên lợi nhuận ròng của Provident Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Provident Financial Services Inc, biên lợi nhuận ròng là 35.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.10.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Provident Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Provident Financial Services Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Provident Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Provident Financial Services Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Provident Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Provident Financial Services Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.67.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Provident Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Provident Financial Services Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 408.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.67.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.