tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pfizer Inc

PFE
Thêm vào danh sách theo dõi
24.710USD
-0.300-1.20%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
140.82BVốn hóa
18.77P/E TTM

Tình hình tài chính của PFE

Theo dõi tình hình tài chính của Pfizer Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Pfizer Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.68
Doanh thu / Dự báo
--/14.43B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
62.58B
-1.65%
EPS(YoY)
1.37
-3.56%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-9.69%0.47
-500.59%-0.29
-20.94%0.62
6970.03%0.51
-5.05%0.52
112.12%0.07
286.75%0.79
-98.24%0.01
-44.03%0.55
-167.08%-0.60
---0.42
--0.41
--0.98
--0.89
--4.71
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.37%14.45B
-1.16%17.56B
-5.92%16.65B
10.31%14.65B
-7.82%13.71B
21.92%17.76B
31.21%17.70B
2.12%13.28B
-19.51%14.88B
-42.04%14.57B
-40.41%13.49B
-53.11%13.01B
-27.96%18.49B
6.35%25.14B
-5.81%22.64B
46.79%27.74B
76.78%25.66B
106.83%23.64B
133.87%24.04B
91.60%18.90B
Lợi nhuận ròng
-9.44%2.69B
-501.95%-1.65B
-20.69%3.54B
6997.56%2.91B
-4.75%2.97B
112.17%410.00M
287.45%4.46B
-98.24%41.00M
-43.80%3.12B
-167.46%-3.37B
-127.67%-2.38B
-76.51%2.33B
-29.51%5.54B
47.19%4.99B
5.67%8.61B
78.07%9.91B
61.25%7.86B
301.06%3.39B
454.53%8.15B
59.44%5.56B
Biên lợi nhuận ròng
-13.55%18.74%
-503.71%-9.34%
-15.79%21.32%
8389.01%19.81%
3.11%21.68%
110.11%2.31%
243.01%25.31%
-98.70%0.23%
-30.04%21.02%
-215.05%-22.89%
---17.70%
--17.99%
--30.05%
--19.90%
--34.72%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.58%68.24%
5.99%64.15%
5.69%68.76%
-2.14%67.84%
2.07%72.27%
-27.94%60.52%
157.70%65.06%
3.04%69.32%
3.58%70.80%
45.30%83.99%
--25.25%
--67.28%
--68.35%
--57.80%
--64.36%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3.98%31.05%
3.22%31.13%
-4.15%29.57%
-6.66%29.98%
-5.07%29.86%
-4.99%30.16%
4.29%30.85%
8.24%32.12%
71.42%31.45%
74.69%31.74%
--29.58%
--29.68%
--18.35%
--18.17%
--18.77%
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.37%14.45B
-1.16%17.56B
-5.92%16.65B
10.31%14.65B
-7.82%13.71B
21.92%17.76B
31.21%17.70B
2.12%13.28B
-19.51%14.88B
-42.04%14.57B
-40.41%13.49B
-53.11%13.01B
-27.96%18.49B
6.35%25.14B
-5.81%22.64B
46.79%27.74B
76.78%25.66B
106.83%23.64B
133.87%24.04B
91.60%18.90B
Lợi nhuận hoạt động
0.38%4.99B
61.14%4.71B
1.32%6.07B
41.21%4.32B
4.39%4.97B
-47.72%2.92B
349.81%5.99B
5.88%3.06B
-34.99%4.76B
-17.16%5.59B
-122.63%-2.40B
-76.86%2.89B
-31.29%7.32B
11.43%6.74B
13.38%10.60B
86.06%12.50B
86.07%10.65B
282.31%6.05B
398.08%9.35B
103.39%6.72B
Lợi nhuận ròng
-9.44%2.69B
-501.95%-1.65B
-20.69%3.54B
6997.56%2.91B
-4.75%2.97B
112.17%410.00M
287.45%4.46B
-98.24%41.00M
-43.80%3.12B
-167.46%-3.37B
-127.67%-2.38B
-76.51%2.33B
-29.51%5.54B
47.19%4.99B
5.67%8.61B
78.07%9.91B
61.25%7.86B
301.06%3.39B
454.53%8.15B
59.44%5.56B
Tài sản ngắn hạn
-6.63%42.82B
-14.81%42.90B
8.56%46.92B
15.54%43.70B
8.12%45.86B
16.21%50.36B
-41.60%43.22B
-48.43%37.83B
-15.30%42.41B
-15.46%43.33B
5.13%74.01B
8.72%73.35B
-7.98%50.08B
-14.13%51.26B
21.59%70.40B
38.21%67.47B
37.66%54.42B
70.23%59.69B
21.28%57.90B
5.15%48.81B
Tổng nợ ngắn hạn
-5.77%34.35B
-13.98%36.98B
-15.31%36.60B
-13.90%37.73B
-9.99%36.45B
-10.04%42.99B
38.78%43.21B
26.47%43.82B
10.76%40.50B
13.42%47.79B
-29.74%31.14B
-26.92%34.65B
-6.89%36.56B
-1.25%42.14B
6.01%44.31B
32.94%47.41B
47.34%39.27B
64.63%42.67B
22.40%41.80B
8.99%35.66B
Tổng tài sản
-0.20%207.62B
-2.45%208.16B
-4.90%208.73B
-4.67%206.09B
-5.91%208.03B
-5.79%213.40B
2.07%219.48B
-1.81%216.19B
13.02%221.09B
14.86%226.50B
10.07%215.02B
12.74%220.17B
6.41%195.62B
8.67%197.21B
9.02%195.35B
14.93%195.29B
15.76%183.84B
17.67%181.48B
0.11%179.19B
-4.50%169.92B
Tổng các khoản nợ
-0.15%117.21B
-2.81%121.39B
-8.89%115.64B
-8.68%117.08B
-8.67%117.39B
-8.97%124.90B
7.72%126.92B
6.07%128.22B
36.19%128.54B
35.47%137.21B
14.99%117.82B
12.11%120.88B
-6.70%94.38B
-2.62%101.29B
-0.74%102.46B
8.25%107.82B
12.45%101.16B
14.61%104.01B
-9.05%103.22B
-12.14%99.61B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.26%90.40B
-1.95%86.78B
0.58%93.10B
1.18%89.01B
-2.08%90.64B
-0.89%88.50B
-4.78%92.56B
-11.40%87.97B
-8.57%92.56B
-6.91%89.29B
4.64%97.20B
13.52%99.29B
22.44%101.24B
23.82%95.92B
22.28%92.89B
24.40%87.47B
20.07%82.69B
22.04%77.46B
15.99%75.97B
8.91%70.31B
Thu nhập hoạt động ròng
11.99%2.62B
-20.41%5.35B
-31.42%4.60B
67.25%-583.00M
114.22%2.33B
28.29%6.72B
93.96%6.71B
-46.99%-1.78B
-10.07%1.09B
-38.95%5.24B
-42.01%3.46B
-114.81%-1.21B
-81.47%1.21B
37.03%8.58B
-44.82%5.97B
-27.74%8.18B
44.39%6.54B
246.60%6.26B
417.22%10.81B
218.19%11.31B
Đầu tư ròng
-76.02%785.00M
-278.68%-6.15B
-18.13%-2.43B
-14.11%3.95B
89.03%3.27B
85.24%-1.62B
-331.64%-2.06B
118.05%4.60B
-47.75%1.73B
-149.34%-11.00B
241.63%888.00M
-125.27%-25.48B
484.66%3.31B
-71.33%-4.41B
93.78%-627.00M
-39.03%-11.31B
132.46%567.00M
-130.60%-2.57B
-2194.80%-10.08B
37.46%-8.14B
Tài chính thuần
45.36%-2.86B
111.65%596.00M
46.57%-2.48B
-29.97%-3.20B
-6.00%-5.23B
-193.97%-5.11B
-22.68%-4.64B
-109.05%-2.46B
-77.95%-4.93B
208.51%5.44B
34.40%-3.78B
978.33%27.17B
57.87%-2.77B
-49.66%-5.01B
-423.25%-5.76B
198.55%2.52B
-134.34%-6.58B
87.00%-3.35B
60.97%-1.10B
-127.92%-2.56B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Pfizer Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pfizer Inc, tổng doanh thu đạt 62.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.63B.

Tài sản ngắn hạn của Pfizer Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pfizer Inc, tài sản ngắn hạn là 42.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.81.

Tổng tài sản của Pfizer Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Pfizer Inc là 208.16B, bao gồm 42.90B tài sản ngắn hạn và 165.26B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Pfizer Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pfizer Inc, tổng nghĩa vụ của Pfizer Inc là 121.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.81.

Tổng vốn chủ sở hữu của Pfizer Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pfizer Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Pfizer Inc là 86.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.95.

Thu nhập hoạt động thuần của Pfizer Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pfizer Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Pfizer Inc là 19.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.37.

Giá trị đầu tư ròng của Pfizer Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pfizer Inc, giá trị đầu tư ròng của Pfizer Inc là -1.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -150.94.

Giá trị huy động vốn ròng của Pfizer Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pfizer Inc, giá trị huy động vốn ròng của Pfizer Inc là -10.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.88.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Pfizer Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pfizer Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.56.

Thu nhập ròng của Pfizer Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pfizer Inc, lợi nhuận ròng là 7.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.24.

Biên lợi nhuận ròng của Pfizer Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pfizer Inc, biên lợi nhuận ròng là 12.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.66.

Biên lợi nhuận gộp của Pfizer Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pfizer Inc, biên lợi nhuận gộp là 68.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.02.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Pfizer Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pfizer Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Pfizer Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pfizer Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Pfizer Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pfizer Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.93.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Pfizer Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pfizer Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 19.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.37.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.