tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PepsiCo Inc

PEP
Thêm vào danh sách theo dõi
137.340USD
+3.550+2.65%
Đóng cửa 10-29 16:00(ET)
187.16BVốn hóa
21.52P/E TTM
Sau giờ giao dịch 17:07 (ET)137.540USD+0.280+0.20%

Tình hình tài chính của PEP

Theo dõi tình hình tài chính của PepsiCo Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
187.16B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
21.52
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
6.38
Doanh thu
93.92B
Lợi nhuận ròng
9.58B
ROE
43.92%
ROA
8.28%
Ngày công bố lợi nhuận của PepsiCo Inc
Mới phát hành
Th10 8, 2026
EPS / Dự báo
2.23/2.29
Doanh thu / Dự báo
25.27B/24.96B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
17.52%2.23
136.89%2.18
27.35%1.70
67.26%1.86
-10.90%1.90
-58.91%0.92
-9.99%1.34
17.23%1.11
-5.03%2.13
12.44%2.24
5.92%1.49
151.54%0.95
--2.25
--1.99
--1.40
--0.38
--6.07
----
----
----
Doanh thu
5.59%25.27B
6.40%24.18B
8.50%19.44B
5.61%29.34B
2.65%23.94B
1.00%22.73B
-1.81%17.92B
-0.24%27.78B
-0.57%23.32B
0.80%22.50B
2.26%18.25B
-0.52%27.85B
6.75%23.45B
10.37%22.32B
10.16%17.85B
10.88%28.00B
8.83%21.97B
5.25%20.23B
9.31%16.20B
12.44%25.25B
Lợi nhuận ròng
17.10%3.05B
136.03%2.98B
26.88%2.33B
66.78%2.54B
-11.16%2.60B
-59.03%1.26B
-10.19%1.83B
16.97%1.52B
-5.24%2.93B
12.19%3.08B
5.69%2.04B
151.35%1.30B
14.43%3.09B
92.30%2.75B
-54.66%1.93B
-60.82%518.00M
21.49%2.70B
-39.40%1.43B
148.60%4.26B
-28.35%1.32B
Biên lợi nhuận ròng
11.06%12.15%
120.74%12.42%
16.91%12.02%
57.71%8.71%
-13.40%10.94%
-59.07%5.63%
-8.57%10.29%
16.14%5.52%
-4.94%12.63%
10.77%13.75%
3.27%11.25%
148.77%4.75%
--13.29%
--12.41%
--10.89%
--1.91%
--14.61%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.90%54.40%
-1.58%54.25%
-1.08%55.11%
-0.14%53.65%
-2.94%53.91%
-1.34%55.12%
0.05%55.71%
0.43%53.73%
2.03%55.54%
2.20%55.87%
0.67%55.68%
0.88%53.49%
--54.43%
--54.66%
--55.31%
--53.03%
--53.77%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.91%46.33%
-2.76%47.43%
-0.07%47.65%
2.81%45.79%
6.55%47.72%
8.06%48.78%
4.01%47.69%
1.49%44.54%
-0.02%44.78%
-0.76%45.14%
2.14%45.85%
3.55%43.89%
--44.80%
--45.48%
--44.89%
--42.38%
--41.55%
----
----
----
Doanh thu
5.59%25.27B
6.40%24.18B
8.50%19.44B
5.61%29.34B
2.65%23.94B
1.00%22.73B
-1.81%17.92B
-0.24%27.78B
-0.57%23.32B
0.80%22.50B
2.26%18.25B
-0.52%27.85B
6.75%23.45B
10.37%22.32B
10.16%17.85B
10.88%28.00B
8.83%21.97B
5.25%20.23B
9.31%16.20B
12.44%25.25B
Lợi nhuận hoạt động
3.38%4.28B
3.99%4.07B
9.36%3.05B
17.71%4.08B
-0.93%4.14B
-5.10%3.91B
-5.10%2.79B
11.00%3.46B
3.65%4.18B
9.19%4.12B
4.89%2.94B
-1.36%3.12B
11.45%4.03B
9.97%3.77B
15.40%2.80B
13.99%3.16B
10.92%3.62B
7.12%3.43B
4.43%2.43B
-6.13%2.77B
Lợi nhuận ròng
17.10%3.05B
136.03%2.98B
26.88%2.33B
66.78%2.54B
-11.16%2.60B
-59.03%1.26B
-10.19%1.83B
16.97%1.52B
-5.24%2.93B
12.19%3.08B
5.69%2.04B
151.35%1.30B
14.43%3.09B
92.30%2.75B
-54.66%1.93B
-60.82%518.00M
21.49%2.70B
-39.40%1.43B
148.60%4.26B
-28.35%1.32B
Tài sản ngắn hạn
13.36%32.56B
16.18%32.77B
17.60%30.92B
8.22%27.95B
6.96%28.72B
9.75%28.21B
1.09%26.29B
-4.17%25.83B
-6.27%26.85B
3.00%25.70B
15.95%26.00B
25.12%26.95B
21.69%28.65B
10.25%24.95B
0.38%22.43B
-1.12%21.54B
-0.70%23.54B
4.80%22.63B
5.41%22.34B
-5.30%21.78B
Tổng nợ ngắn hạn
9.62%34.53B
-3.54%35.11B
9.41%34.48B
3.89%32.76B
3.91%31.50B
16.85%36.40B
4.22%31.51B
-0.35%31.54B
-7.18%30.32B
5.17%31.15B
17.02%30.23B
18.15%31.65B
27.31%32.66B
8.80%29.62B
0.05%25.84B
2.15%26.79B
2.30%25.65B
15.24%27.22B
13.80%25.82B
12.19%26.22B
Tổng tài sản
5.08%111.98B
6.50%112.19B
8.76%110.65B
7.97%107.40B
6.01%106.56B
5.84%105.34B
1.70%101.74B
-1.02%99.47B
0.56%100.51B
3.78%99.53B
7.52%100.04B
9.01%100.50B
5.81%99.95B
3.01%95.91B
0.09%93.04B
-0.21%92.19B
1.29%94.46B
0.78%93.10B
1.91%92.96B
-0.58%92.38B
Tổng các khoản nợ
2.84%89.49B
3.61%89.92B
7.09%89.11B
6.83%86.85B
7.55%87.02B
8.55%86.79B
2.92%83.21B
-0.69%81.30B
-0.09%80.91B
2.40%79.95B
6.57%80.85B
9.27%81.86B
7.51%80.98B
4.91%78.08B
1.64%75.87B
-1.72%74.91B
-2.51%75.33B
-3.32%74.43B
-3.28%74.64B
-3.96%76.23B
Tổng vốn chủ sở hữu
15.06%22.49B
20.00%22.27B
16.23%21.54B
13.08%20.55B
-0.32%19.54B
-5.21%18.56B
-3.44%18.53B
-2.50%18.17B
3.35%19.61B
9.85%19.58B
11.73%19.19B
7.90%18.64B
-0.86%18.97B
-4.55%17.82B
-6.25%17.18B
6.95%17.27B
19.67%19.14B
21.28%18.67B
30.36%18.32B
19.18%16.15B
Thu nhập hoạt động ròng
24.89%5.58B
18.03%2.32B
104.21%41.00M
5.28%6.62B
-8.83%4.47B
-16.43%1.97B
6.53%-973.00M
8.17%6.29B
-12.58%4.91B
-2.28%2.36B
-165.56%-1.04B
29.01%5.81B
26.80%5.61B
17.32%2.41B
-125.29%-392.00M
-9.57%4.50B
3.05%4.42B
-32.82%2.06B
75.80%-174.00M
10.96%4.98B
Đầu tư ròng
13.96%-955.00M
68.39%-915.00M
61.28%-477.00M
34.50%-1.64B
26.54%-1.11B
-224.55%-2.90B
-119.22%-1.23B
19.54%-2.51B
-58.05%-1.51B
-0.11%-892.00M
-5.64%-562.00M
-13.76%-3.12B
48.68%-956.00M
-13.79%-891.00M
-118.00%-532.00M
-22.33%-2.74B
-103.83%-1.86B
-272.86%-783.00M
3043.62%2.96B
21.66%-2.24B
Tài chính thuần
-31.22%-3.77B
-1892.00%-1.79B
-6.00%1.66B
-74.63%-3.97B
-20.74%-2.88B
103.44%100.00M
17580.00%1.77B
25.27%-2.27B
-263.11%-2.38B
-3244.83%-2.91B
-98.71%10.00M
-4.36%-3.04B
55.53%-656.00M
96.30%-87.00M
143.65%777.00M
18.07%-2.92B
35.22%-1.48B
23.04%-2.35B
5.72%-1.78B
-37.31%-3.56B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của PepsiCo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepsiCo Inc, tổng doanh thu đạt 93.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.85B.

Tài sản ngắn hạn của PepsiCo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepsiCo Inc, tài sản ngắn hạn là 27.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.22.

Tổng tài sản của PepsiCo Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của PepsiCo Inc là 107.40B, bao gồm 27.95B tài sản ngắn hạn và 79.45B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của PepsiCo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepsiCo Inc, tổng nghĩa vụ của PepsiCo Inc là 86.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.83.

Tổng vốn chủ sở hữu của PepsiCo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepsiCo Inc, tổng vốn chủ sở hữu của PepsiCo Inc là 20.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.08.

Thu nhập hoạt động thuần của PepsiCo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepsiCo Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của PepsiCo Inc là 14.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.46.

Giá trị đầu tư ròng của PepsiCo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepsiCo Inc, giá trị đầu tư ròng của PepsiCo Inc là -6.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.71.

Giá trị huy động vốn ròng của PepsiCo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepsiCo Inc, giá trị huy động vốn ròng của PepsiCo Inc là -4.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của PepsiCo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepsiCo Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.72.

Thu nhập ròng của PepsiCo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepsiCo Inc, lợi nhuận ròng là 8.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.97.

Biên lợi nhuận ròng của PepsiCo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepsiCo Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.73.

Biên lợi nhuận gộp của PepsiCo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepsiCo Inc, biên lợi nhuận gộp là 54.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.15.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của PepsiCo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepsiCo Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 45.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của PepsiCo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepsiCo Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 42.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của PepsiCo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepsiCo Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của PepsiCo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepsiCo Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 14.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.46.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.