tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PENN Entertainment Inc

PENN
Thêm vào danh sách theo dõi
17.110USD
-0.060-0.35%
Đóng cửa 09-10 16:00ET
2.29BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PENN

Theo dõi tình hình tài chính của PENN Entertainment Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
2.29B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-2.60
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-6.58
Doanh thu
6.96B
Lợi nhuận ròng
-311.50M
ROE
-39.86%
ROA
-6.57%

Ngày công bố lợi nhuận của PENN Entertainment Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
0.25/0.43
Doanh thu / Dự báo
1.86B/1.86B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
312.00%0.25
-102.35%-0.02
37.83%-0.54
-2398.69%-6.03
33.72%-0.12
197.22%0.73
62.92%-0.88
94.98%-0.24
-134.43%-0.18
-122.57%-0.76
-1861.98%-2.36
---4.80
--0.51
--3.35
--0.13
--1.23
----
----
----
----
Doanh thu
5.24%1.86B
6.37%1.78B
8.22%1.81B
4.76%1.72B
6.13%1.76B
4.08%1.67B
19.61%1.67B
1.22%1.64B
-0.70%1.66B
-3.97%1.61B
-12.00%1.40B
-0.34%1.62B
2.94%1.67B
6.97%1.67B
0.83%1.59B
7.49%1.63B
5.25%1.63B
22.69%1.56B
53.06%1.57B
33.82%1.51B
Lợi nhuận ròng
290.23%33.10M
-102.06%-2.30M
45.31%-72.90M
-2255.86%-864.60M
35.07%-17.40M
197.47%111.80M
62.78%-133.30M
94.94%-36.70M
-134.27%-26.80M
-122.37%-114.70M
-1829.95%-358.10M
-689.27%-724.80M
200.77%78.20M
895.73%512.80M
-53.79%20.70M
43.52%123.00M
-86.85%26.00M
-43.41%51.50M
303.60%44.80M
-39.61%85.70M
Biên lợi nhuận ròng
269.28%1.76%
-102.36%-0.16%
49.31%-4.06%
-2102.02%-50.38%
36.37%-1.04%
193.07%6.67%
68.82%-8.02%
94.89%-2.29%
-134.95%-1.63%
-123.30%-7.16%
-2060.12%-25.71%
---44.78%
--4.66%
--30.74%
--1.31%
--4.17%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.58%33.14%
-2.60%31.78%
21.58%32.00%
14.46%32.12%
19.67%33.33%
42.67%32.63%
78.29%26.32%
-16.34%28.06%
-20.37%27.85%
-35.36%22.87%
-54.96%14.76%
--33.54%
--34.98%
--35.38%
--32.78%
--34.94%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
6.66%50.88%
9.98%51.75%
7.27%51.12%
8.04%50.77%
1.42%47.71%
1.01%47.05%
4.93%47.65%
3.74%46.99%
8.93%47.04%
8.16%46.58%
-32.99%45.42%
--45.30%
--43.18%
--43.07%
--67.77%
--67.69%
----
----
----
----
Doanh thu
5.24%1.86B
6.37%1.78B
8.22%1.81B
4.76%1.72B
6.13%1.76B
4.08%1.67B
19.61%1.67B
1.22%1.64B
-0.70%1.66B
-3.97%1.61B
-12.00%1.40B
-0.34%1.62B
2.94%1.67B
6.97%1.67B
0.83%1.59B
7.49%1.63B
5.25%1.63B
22.69%1.56B
53.06%1.57B
33.82%1.51B
Lợi nhuận hoạt động
58.27%170.30M
191.18%128.70M
96.88%94.50M
-8.90%61.40M
25.41%107.60M
304.63%44.20M
133.73%48.00M
-52.64%67.40M
-59.49%85.80M
-110.59%-21.60M
-153.80%-142.30M
-48.18%142.30M
-33.63%211.80M
-32.14%204.00M
2.24%264.50M
7.77%274.60M
-16.22%319.10M
37.64%300.60M
149.71%258.70M
26.77%254.80M
Lợi nhuận ròng
290.23%33.10M
-102.06%-2.30M
45.31%-72.90M
-2255.86%-864.60M
35.07%-17.40M
197.47%111.80M
62.78%-133.30M
94.94%-36.70M
-134.27%-26.80M
-122.37%-114.70M
-1829.95%-358.10M
-689.27%-724.80M
200.77%78.20M
895.73%512.80M
-53.79%20.70M
43.52%123.00M
-86.85%26.00M
-43.41%51.50M
303.60%44.80M
-39.61%85.70M
Tài sản ngắn hạn
20.83%1.32B
14.08%1.16B
1.01%1.17B
-15.08%1.09B
-17.80%1.10B
-26.95%1.02B
-30.42%1.15B
-28.07%1.28B
-23.21%1.33B
-20.56%1.39B
-17.60%1.66B
-13.50%1.78B
-15.70%1.74B
-17.02%1.75B
-9.45%2.01B
-32.27%2.06B
-19.33%2.06B
-10.00%2.11B
6.65%2.22B
38.99%3.04B
Tổng nợ ngắn hạn
7.36%1.50B
3.09%1.42B
4.27%1.48B
5.99%1.44B
7.18%1.39B
2.71%1.37B
-5.03%1.42B
8.65%1.36B
5.94%1.30B
5.25%1.34B
28.59%1.49B
9.10%1.25B
12.97%1.23B
13.19%1.27B
2.25%1.16B
6.55%1.15B
13.34%1.09B
18.54%1.12B
31.77%1.13B
16.96%1.08B
Tổng tài sản
-7.48%14.07B
-6.44%14.12B
-6.51%14.27B
-7.76%14.31B
-2.13%15.21B
-3.36%15.09B
-5.00%15.26B
-4.05%15.51B
-8.75%15.54B
-8.37%15.61B
-8.22%16.06B
-7.79%16.17B
-4.77%17.03B
-5.71%17.04B
3.73%17.50B
11.34%17.54B
18.59%17.88B
21.38%18.07B
15.03%16.87B
6.32%15.75B
Tổng các khoản nợ
-0.07%12.22B
1.45%12.30B
0.30%12.44B
-0.77%12.36B
-2.09%12.22B
-3.36%12.12B
-3.59%12.40B
-1.85%12.45B
-2.61%12.49B
-2.51%12.54B
-7.49%12.86B
-8.85%12.69B
-9.18%12.82B
-8.88%12.86B
8.85%13.91B
9.80%13.92B
16.45%14.11B
16.37%14.12B
6.36%12.78B
4.08%12.68B
Tổng vốn chủ sở hữu
-37.85%1.85B
-38.66%1.82B
-36.07%1.83B
-36.20%1.95B
-2.30%2.98B
-3.34%2.97B
-10.66%2.86B
-12.06%3.06B
-27.46%3.05B
-26.42%3.07B
-11.04%3.20B
-3.74%3.48B
11.76%4.21B
5.63%4.18B
-12.22%3.60B
17.73%3.62B
27.32%3.77B
43.43%3.95B
54.27%4.10B
16.71%3.07B
Thu nhập hoạt động ròng
35.07%240.70M
192.12%122.40M
4.18%107.20M
3.55%180.90M
18.48%178.20M
160.99%41.90M
221.34%102.90M
-19.49%174.70M
-14.55%150.40M
-146.51%-68.70M
-171.74%-84.80M
-32.94%217.00M
-16.78%176.00M
-34.33%147.70M
0.94%118.20M
17.93%323.60M
-34.74%211.50M
24.60%224.90M
-0.76%117.10M
-21.98%274.40M
Đầu tư ròng
182.06%112.10M
37.67%-84.70M
79.08%-47.80M
81.51%-30.80M
-38.26%-136.60M
-187.32%-135.90M
-45.91%-228.50M
-35.34%-166.60M
-16.65%-98.80M
87.49%-47.30M
-99.24%-156.60M
-85.67%-123.10M
-14.30%-84.70M
-855.05%-378.20M
91.75%-78.60M
61.09%-66.30M
-3.20%-74.10M
-45.05%-39.60M
-43386.36%-952.30M
-879.31%-170.40M
Tài chính thuần
-502.47%-179.10M
56.79%-7.00M
-218.26%-36.60M
-239.01%-157.30M
156.69%44.50M
67.66%-16.20M
-144.68%-11.50M
-5.94%-46.40M
40.12%-78.50M
39.64%-50.10M
96.82%-4.70M
80.78%-43.80M
44.94%-131.10M
65.30%-83.00M
-318.70%-147.80M
-163.95%-227.90M
-476.51%-238.10M
-498.00%-239.20M
73.93%-35.30M
22.73%356.40M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của PENN Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PENN Entertainment Inc, tổng doanh thu đạt 6.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.58B.

Tài sản ngắn hạn của PENN Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PENN Entertainment Inc, tài sản ngắn hạn là 1.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.01.

Tổng tài sản của PENN Entertainment Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của PENN Entertainment Inc là 14.27B, bao gồm 1.17B tài sản ngắn hạn và 13.10B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của PENN Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PENN Entertainment Inc, tổng nghĩa vụ của PENN Entertainment Inc là 12.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của PENN Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PENN Entertainment Inc, tổng vốn chủ sở hữu của PENN Entertainment Inc là 1.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.07.

Thu nhập hoạt động thuần của PENN Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PENN Entertainment Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của PENN Entertainment Inc là 315.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.79.

Giá trị đầu tư ròng của PENN Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PENN Entertainment Inc, giá trị đầu tư ròng của PENN Entertainment Inc là -351.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.13.

Giá trị huy động vốn ròng của PENN Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PENN Entertainment Inc, giá trị huy động vốn ròng của PENN Entertainment Inc là -165.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.21.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của PENN Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PENN Entertainment Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -5.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -184.70.

Thu nhập ròng của PENN Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PENN Entertainment Inc, lợi nhuận ròng là -843.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -170.66.

Biên lợi nhuận ròng của PENN Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PENN Entertainment Inc, biên lợi nhuận ròng là -12.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -154.96.

Biên lợi nhuận gộp của PENN Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PENN Entertainment Inc, biên lợi nhuận gộp là 32.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.65.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của PENN Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PENN Entertainment Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 51.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của PENN Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PENN Entertainment Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -35.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -249.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của PENN Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PENN Entertainment Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -186.21.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của PENN Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PENN Entertainment Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 315.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.79.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.