tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Penguin Solutions Inc

PENG
Thêm vào danh sách theo dõi
41.830USD
+4.610+12.39%
Đóng cửa 11-05 16:00(ET)
2.52BVốn hóa
57.65P/E TTM

Tình hình tài chính của PENG

Theo dõi tình hình tài chính của Penguin Solutions Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
2.52B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
57.65
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.72
Doanh thu
1.73B
Lợi nhuận ròng
15.46M
ROE
7.64%
ROA
3.29%
Ngày công bố lợi nhuận của Penguin Solutions Inc
Mới phát hành
Th10 6, 2026
EPS / Dự báo
1.46/0.78
Doanh thu / Dự báo
566.68M/516.12M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
1215.68%1.46
10522.86%0.73
530.30%0.59
-61.13%0.04
123.90%0.11
-106.55%-0.01
135.73%0.09
125.50%0.10
83.31%-0.46
121.57%0.11
52.76%-0.26
-475.25%-0.38
---2.77
---0.50
---0.55
--0.10
--1.35
----
----
----
Doanh thu
67.70%566.68M
47.64%478.71M
-6.16%343.00M
0.58%343.07M
8.60%337.92M
7.88%324.25M
28.33%365.52M
24.38%341.10M
90.58%311.15M
-12.73%300.58M
-26.66%284.82M
-30.00%274.25M
1048.08%163.27M
-25.54%344.42M
-13.53%388.38M
-16.63%391.80M
-35.64%14.22M
5.67%462.54M
47.75%449.17M
61.11%469.94M
Lợi nhuận ròng
1293.43%80.99M
10102.15%37.21M
516.50%30.82M
-61.55%2.01M
123.68%5.81M
-106.62%-372.00K
136.71%5.00M
126.19%5.22M
82.57%-24.55M
122.96%5.62M
49.96%-13.62M
-499.06%-19.92M
-805.67%-140.84M
-201.42%-24.45M
-1207.36%-27.22M
-75.07%4.99M
-3.35%19.96M
434.39%24.11M
-57.94%2.46M
888.01%20.03M
Biên lợi nhuận ròng
437.02%16.77%
806.71%9.65%
362.99%11.24%
0.94%1.76%
140.83%3.12%
-48.63%1.06%
153.14%2.43%
142.77%1.75%
-122.60%-7.65%
137.02%2.07%
46.19%-4.57%
-344.08%-4.09%
--33.83%
---5.59%
---8.49%
---0.92%
--1.75%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.23%27.51%
-5.47%27.83%
-4.65%27.32%
-2.75%27.87%
1.63%28.73%
-0.91%29.44%
-0.66%28.65%
-5.88%28.66%
-47.40%28.27%
1.61%29.71%
-3.90%28.84%
6.44%30.45%
--53.74%
--29.24%
--30.01%
--28.61%
--28.01%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.56%28.40%
-44.71%20.23%
-30.42%25.31%
-30.42%28.93%
-35.94%28.56%
-15.21%36.58%
-25.49%36.37%
-12.72%41.57%
-15.06%44.58%
-15.72%43.14%
-2.55%48.81%
4.31%47.63%
--52.49%
--51.19%
--50.09%
--45.66%
--38.38%
----
----
----
Doanh thu
67.70%566.68M
47.64%478.71M
-6.16%343.00M
0.58%343.07M
8.60%337.92M
7.88%324.25M
28.33%365.52M
24.38%341.10M
90.58%311.15M
-12.73%300.58M
-26.66%284.82M
-30.00%274.25M
1048.08%163.27M
-25.54%344.42M
-13.53%388.38M
-16.63%391.80M
-35.64%14.22M
5.67%462.54M
47.75%449.17M
61.11%469.94M
Lợi nhuận hoạt động
222.48%75.95M
138.39%47.16M
13.79%32.63M
21.94%23.94M
72.75%23.55M
59.97%19.78M
368.17%28.67M
244.36%19.63M
-43.48%13.63M
-42.34%12.37M
-82.01%6.12M
-78.92%5.70M
204.47%24.12M
-43.23%21.45M
-18.24%34.04M
-48.99%27.05M
-15.50%-23.09M
50.56%37.78M
221.74%41.63M
595.59%53.03M
Lợi nhuận ròng
1293.43%80.99M
10102.15%37.21M
516.50%30.82M
-61.55%2.01M
123.68%5.81M
-106.62%-372.00K
136.71%5.00M
126.19%5.22M
82.57%-24.55M
122.96%5.62M
49.96%-13.62M
-499.06%-19.92M
-805.67%-140.84M
-201.42%-24.45M
-1207.36%-27.22M
-75.07%4.99M
-3.35%19.96M
434.39%24.11M
-57.94%2.46M
888.01%20.03M
Tài sản ngắn hạn
111.28%2.25B
38.31%1.73B
-0.51%1.24B
7.18%1.07B
22.65%1.06B
32.64%1.25B
40.69%1.24B
0.88%995.58M
-4.37%867.70M
0.36%942.33M
-9.55%884.73M
-12.04%986.85M
-21.22%907.40M
-19.58%938.91M
-13.57%978.17M
18.87%1.12B
21.14%1.15B
44.82%1.17B
95.52%1.13B
68.99%943.84M
Tổng nợ ngắn hạn
152.36%1.20B
134.87%1.12B
24.70%590.69M
7.31%458.11M
44.66%473.90M
35.77%476.74M
76.78%473.70M
15.75%426.89M
-23.14%327.60M
-8.63%351.14M
-36.27%267.96M
-33.16%368.80M
-17.32%426.25M
-26.78%384.31M
-21.24%420.45M
3.12%551.81M
-11.69%515.54M
6.64%524.90M
65.25%533.80M
89.38%535.12M
Tổng tài sản
71.79%2.78B
21.54%2.19B
-3.40%1.75B
0.96%1.60B
9.68%1.62B
16.60%1.80B
19.37%1.81B
-2.93%1.58B
-2.09%1.47B
-2.83%1.55B
-7.48%1.52B
-9.78%1.63B
-4.21%1.51B
2.39%1.59B
8.72%1.64B
36.56%1.81B
16.90%1.57B
30.70%1.55B
83.78%1.51B
68.68%1.32B
Tổng các khoản nợ
102.01%2.04B
27.05%1.53B
-5.03%1.14B
-15.36%993.73M
-6.17%1.01B
8.27%1.21B
8.45%1.20B
-3.36%1.17B
-15.78%1.08B
-11.95%1.12B
-15.48%1.11B
-16.12%1.21B
6.97%1.28B
9.70%1.27B
13.43%1.31B
46.08%1.45B
16.34%1.19B
26.70%1.15B
105.18%1.15B
95.77%991.41M
Tổng vốn chủ sở hữu
21.65%739.90M
10.34%656.41M
-0.20%610.67M
47.81%604.47M
52.36%608.23M
38.19%594.92M
48.70%611.89M
-1.70%408.95M
74.15%399.21M
32.81%430.52M
24.13%411.50M
15.76%416.01M
-39.44%229.23M
-18.77%324.17M
-6.59%331.52M
8.16%359.39M
18.69%378.55M
43.83%399.07M
37.27%354.91M
19.39%332.28M
Thu nhập hoạt động ròng
-131.62%-163.14M
-177.16%-74.79M
-24.60%54.95M
124.75%31.06M
-479.41%-70.43M
21.33%96.92M
432.51%72.88M
-76.86%13.82M
-210.82%-12.16M
94.65%79.88M
-121.80%-21.92M
180.71%59.71M
-118.71%-3.91M
11.78%41.04M
212.56%100.53M
-588.48%-73.98M
-56.47%20.91M
-25.59%36.71M
57.51%32.16M
-57.42%15.15M
Đầu tư ròng
-122.44%-5.02M
1564.58%36.22M
795.88%30.26M
82.17%-3.37M
370.20%22.37M
-153.53%-2.47M
3.48%-4.35M
-419.84%-18.92M
73.60%-8.28M
136.02%4.62M
66.25%-4.51M
98.37%-3.64M
-251.36%-31.36M
-39.26%-12.83M
-79.07%-13.35M
-1571.85%-223.64M
43.40%-8.93M
72.74%-9.21M
62.71%-7.46M
8.55%-13.38M
Tài chính thuần
262.01%337.06M
190.79%27.70M
-131.44%-57.49M
-157.46%-19.99M
-317.10%-208.05M
58.39%-30.51M
403.99%182.86M
70.31%-7.76M
-355.70%-49.88M
-1482.07%-73.31M
-51.78%-60.15M
-109.98%-26.15M
156.82%19.51M
51.30%-4.63M
-137.61%-39.63M
2019.06%261.98M
-2309.20%-34.33M
-129.58%-9.52M
445.50%105.36M
3370.63%12.36M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Penguin Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Penguin Solutions Inc, tổng doanh thu đạt 1.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.37B.

Tài sản ngắn hạn của Penguin Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Penguin Solutions Inc, tài sản ngắn hạn là 2.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 111.28.

Tổng tài sản của Penguin Solutions Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Penguin Solutions Inc là 2.78B, bao gồm 2.25B tài sản ngắn hạn và 529.63M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Penguin Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Penguin Solutions Inc, tổng nghĩa vụ của Penguin Solutions Inc là 2.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.01.

Tổng vốn chủ sở hữu của Penguin Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Penguin Solutions Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Penguin Solutions Inc là 739.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.65.

Thu nhập hoạt động thuần của Penguin Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Penguin Solutions Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Penguin Solutions Inc là 179.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.07.

Giá trị đầu tư ròng của Penguin Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Penguin Solutions Inc, giá trị đầu tư ròng của Penguin Solutions Inc là 58.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1820.17.

Giá trị huy động vốn ròng của Penguin Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Penguin Solutions Inc, giá trị huy động vốn ròng của Penguin Solutions Inc là 287.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 552.66.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Penguin Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Penguin Solutions Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 880.95.

Thu nhập ròng của Penguin Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Penguin Solutions Inc, lợi nhuận ròng là 151.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 877.22.

Biên lợi nhuận ròng của Penguin Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Penguin Solutions Inc, biên lợi nhuận ròng là 10.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 409.36.

Biên lợi nhuận gộp của Penguin Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Penguin Solutions Inc, biên lợi nhuận gộp là 27.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.25.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Penguin Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Penguin Solutions Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Penguin Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Penguin Solutions Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 33.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 739.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Penguin Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Penguin Solutions Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 353.21.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Penguin Solutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Penguin Solutions Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 179.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.07.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.