tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PEDEVCO Corp

PED
Thêm vào danh sách theo dõi
13.040USD
-0.340-2.54%
Giờ giao dịch 09/22, 14:14ET
173.31MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PED

Theo dõi tình hình tài chính của PEDEVCO Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
173.31M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.27
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-48.21
Doanh thu
45.75M
Lợi nhuận ròng
17.79M
ROE
-23.78%
ROA
-14.01%

Ngày công bố lợi nhuận của PEDEVCO Corp

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
1.31/0.50
Doanh thu / Dự báo
46.11M/40.90M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
7255.45%1.31
-213014.94%-3.28
-1506.17%-1.79
-316.63%-0.07
-161.11%-0.02
-82.32%0.00
530.50%0.13
199.27%0.03
66.08%0.03
-57.14%0.01
8.66%-0.03
--0.01
--0.02
--0.02
---0.03
--0.07
----
----
----
----
Doanh thu
561.40%46.11M
360.42%40.22M
118.25%23.08M
-23.08%6.96M
-40.97%6.97M
7.64%8.74M
56.87%10.58M
23.47%9.05M
38.17%11.81M
-0.59%8.12M
13.79%6.74M
-1.90%7.33M
-10.46%8.55M
15.15%8.16M
31.08%5.92M
83.63%7.47M
155.27%9.55M
100.79%7.09M
109.84%4.52M
68.35%4.07M
Lợi nhuận ròng
1141.41%17.45M
-18405.00%-25.63M
-174.44%-8.50M
-111.15%-325.00K
-162.51%-1.68M
-81.89%140.00K
541.61%11.42M
207.17%2.92M
70.33%2.68M
-56.13%773.00K
7.11%-2.59M
-12.05%949.00K
-50.97%1.57M
31.59%1.76M
-88.49%-2.78M
432.00%1.08M
1526.67%3.21M
83.93%1.34M
93.69%-1.48M
85.83%-325.00K
Biên lợi nhuận ròng
257.45%37.85%
-4075.76%-63.71%
-134.11%-36.83%
-114.50%-4.67%
-205.90%-24.04%
-83.17%1.60%
381.52%107.98%
148.79%32.21%
23.27%22.70%
-55.87%9.52%
18.37%-38.36%
--12.95%
--18.41%
--21.58%
---46.99%
--23.34%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
835.63%42.41%
25.34%28.38%
54.36%23.70%
-67.64%12.30%
-86.69%4.53%
-12.49%22.64%
-69.75%15.36%
29.37%38.00%
3.20%34.04%
-32.23%25.87%
368.03%50.76%
--29.37%
--32.99%
--38.18%
---18.94%
--39.84%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--23.63%
--26.48%
--23.15%
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
561.40%46.11M
360.42%40.22M
118.25%23.08M
-23.08%6.96M
-40.97%6.97M
7.64%8.74M
56.87%10.58M
23.47%9.05M
38.17%11.81M
-0.59%8.12M
13.79%6.74M
-1.90%7.33M
-10.46%8.55M
15.15%8.16M
31.08%5.92M
83.63%7.47M
155.27%9.55M
100.79%7.09M
109.84%4.52M
68.35%4.07M
Lợi nhuận hoạt động
685.23%16.12M
2127.23%8.51M
-1090.84%-6.50M
-131.92%-669.00K
-152.20%-1.38M
-36.86%382.00K
-135.64%-546.00K
144.86%2.10M
77.28%2.64M
-62.86%605.00K
153.42%1.53M
-16.16%856.00K
-53.80%1.49M
29.70%1.63M
-80.95%-2.87M
385.99%1.02M
597.84%3.22M
215.97%1.26M
59.25%-1.58M
87.66%-357.00K
Lợi nhuận ròng
1141.41%17.45M
-18405.00%-25.63M
-174.44%-8.50M
-111.15%-325.00K
-162.51%-1.68M
-81.89%140.00K
541.61%11.42M
207.17%2.92M
70.33%2.68M
-56.13%773.00K
7.11%-2.59M
-12.05%949.00K
-50.97%1.57M
31.59%1.76M
-88.49%-2.78M
432.00%1.08M
1526.67%3.21M
83.93%1.34M
93.69%-1.48M
85.83%-325.00K
Tài sản ngắn hạn
126.37%39.82M
80.25%42.53M
185.67%37.75M
47.05%16.15M
16.76%17.59M
16.05%23.59M
-46.30%13.21M
-42.66%10.98M
-9.09%15.07M
1.27%20.33M
-23.36%24.61M
-36.90%19.16M
-40.57%16.57M
-22.86%20.08M
14.52%32.11M
39.21%30.36M
33.43%27.89M
30.07%26.02M
220.32%28.04M
128.47%21.81M
Tổng nợ ngắn hạn
380.33%50.74M
272.36%62.96M
833.37%64.48M
180.06%14.64M
106.05%10.56M
8.82%16.91M
-63.45%6.91M
-2.26%5.23M
25.91%5.13M
129.61%15.54M
11.42%18.90M
46.25%5.35M
10.92%4.07M
7.62%6.77M
227.39%16.96M
47.48%3.66M
62.79%3.67M
131.01%6.29M
161.93%5.18M
21.28%2.48M
Tổng tài sản
162.90%359.70M
154.22%370.08M
180.82%375.87M
18.88%135.89M
23.27%136.82M
23.06%145.57M
9.04%133.84M
3.09%114.31M
3.03%110.99M
9.40%118.30M
5.71%122.74M
6.14%110.88M
4.95%107.73M
6.65%108.13M
18.21%116.11M
15.63%104.47M
14.26%102.65M
12.54%101.39M
23.45%98.22M
-12.03%90.35M
Tổng các khoản nợ
887.55%159.65M
687.50%187.90M
1222.13%168.50M
163.99%20.52M
106.46%16.17M
30.52%23.86M
-40.14%12.74M
-9.54%7.77M
13.51%7.83M
94.58%18.28M
8.35%21.29M
49.81%8.59M
26.13%6.90M
17.38%9.39M
191.64%19.65M
29.39%5.74M
30.56%5.47M
68.93%8.00M
71.54%6.74M
0.14%4.43M
Tổng vốn chủ sở hữu
65.81%200.05M
49.68%182.19M
71.23%207.36M
8.29%115.37M
16.96%120.65M
21.70%121.72M
19.37%121.10M
4.15%106.54M
2.31%103.16M
1.29%100.01M
5.18%101.45M
3.60%102.29M
3.75%100.83M
5.73%98.74M
5.44%96.46M
14.92%98.73M
13.46%97.18M
9.41%93.39M
20.95%91.48M
-12.58%85.92M
Thu nhập hoạt động ròng
3751.90%15.34M
77.72%10.54M
-150.89%-2.15M
-10.36%7.40M
-109.15%-420.00K
238.02%5.93M
-65.00%4.22M
170.47%8.25M
-30.37%4.59M
-341.02%-4.29M
303.62%12.06M
-47.96%3.05M
15.33%6.59M
25.94%1.78M
49.42%2.99M
291.39%5.86M
266.41%5.72M
54.98%1.42M
5452.78%2.00M
1449.55%1.50M
Đầu tư ròng
7.99%-1.53M
-2736.16%-16.48M
-2563.34%-127.20M
49.39%-4.94M
85.40%-1.67M
167.49%625.00K
40.95%-4.78M
-321.81%-9.77M
-37.98%-11.41M
94.58%-926.00K
-848.18%-8.09M
-69.47%-2.31M
-82.13%-8.27M
-209.97%-17.07M
65.21%-853.00K
-50.61%-1.37M
-556.87%-4.54M
-527.31%-5.51M
-527.11%-2.45M
47.14%-907.00K
Tài chính thuần
-9452.52%-13.00M
--10.96M
--122.00M
--0.00
--139.00K
----
----
--0.00
----
----
100.00%0.00
--0.00
----
----
-100.23%-15.00K
--0.00
175.76%50.00K
-100.00%0.00
--6.46M
--0.00

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của PEDEVCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PEDEVCO Corp, tổng doanh thu đạt 45.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.55M.

Tài sản ngắn hạn của PEDEVCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PEDEVCO Corp, tài sản ngắn hạn là 37.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 185.67.

Tổng tài sản của PEDEVCO Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của PEDEVCO Corp là 375.87M, bao gồm 37.75M tài sản ngắn hạn và 338.12M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của PEDEVCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PEDEVCO Corp, tổng nghĩa vụ của PEDEVCO Corp là 168.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1222.13.

Tổng vốn chủ sở hữu của PEDEVCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PEDEVCO Corp, tổng vốn chủ sở hữu của PEDEVCO Corp là 207.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.23.

Thu nhập hoạt động thuần của PEDEVCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PEDEVCO Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của PEDEVCO Corp là -9.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -299.12.

Giá trị đầu tư ròng của PEDEVCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PEDEVCO Corp, giá trị đầu tư ròng của PEDEVCO Corp là -133.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -395.58.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của PEDEVCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PEDEVCO Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -44.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1226.29.

Thu nhập ròng của PEDEVCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PEDEVCO Corp, lợi nhuận ròng là -10.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -158.25.

Biên lợi nhuận ròng của PEDEVCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PEDEVCO Corp, biên lợi nhuận ròng là -22.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -150.36.

Biên lợi nhuận gộp của PEDEVCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PEDEVCO Corp, biên lợi nhuận gộp là 18.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của PEDEVCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PEDEVCO Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -6.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -141.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của PEDEVCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PEDEVCO Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -129.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của PEDEVCO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PEDEVCO Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -9.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -299.12.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.