tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Phillips Edison & Co Inc

PECO
Thêm vào danh sách theo dõi
38.830USD
+0.130+0.34%
Đóng cửa 10-30 16:00(ET)
5.00BVốn hóa
--P/E TTM

Tình hình tài chính của PECO

Theo dõi tình hình tài chính của Phillips Edison & Co Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
5.00B
Cổ tức TTM
1.38
P/E TTM
--
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.92
Doanh thu
726.59M
Lợi nhuận ròng
62.69M
ROE
5.03%
ROA
2.42%
Ngày công bố lợi nhuận của Phillips Edison & Co Inc
Mới phát hành
Th10 26, 2026
EPS / Dự báo
0.49/0.18
Doanh thu / Dự báo
193.09M/191.74M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
147.81%0.49
219.69%0.33
14.87%0.24
157.77%0.38
107.48%0.20
-18.37%0.10
45.30%0.21
30.30%0.15
-8.53%0.09
1.28%0.12
1.98%0.14
-3.66%0.11
--0.10
--0.12
--0.14
--0.12
--0.30
----
----
----
Doanh thu
5.70%193.09M
6.68%189.62M
6.97%190.74M
8.56%187.86M
10.36%182.67M
10.05%177.75M
10.54%178.31M
12.04%173.05M
8.56%165.53M
6.16%161.51M
6.78%161.30M
6.49%154.45M
4.68%152.47M
6.75%152.14M
6.26%151.06M
5.82%145.04M
10.07%145.65M
7.10%142.52M
9.04%142.16M
13.50%137.06M
Lợi nhuận ròng
153.91%62.68M
221.63%41.12M
15.47%30.38M
161.96%47.52M
112.77%24.68M
-16.29%12.78M
48.89%26.31M
34.06%18.14M
-5.25%11.60M
5.67%15.27M
6.32%17.67M
-1.06%13.53M
10.93%12.24M
6.82%14.45M
64.89%16.62M
362.58%13.68M
-24.57%11.04M
141.83%13.53M
9685.44%10.08M
53.46%-5.21M
Biên lợi nhuận ròng
138.43%35.54%
197.66%23.87%
7.55%17.43%
140.07%28.00%
91.22%14.91%
-23.76%8.02%
33.17%16.20%
18.59%11.66%
-13.43%7.80%
-1.29%10.52%
-1.37%12.17%
-9.17%9.83%
--9.00%
--10.65%
--12.34%
--10.83%
--9.02%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.67%71.56%
-0.42%71.01%
-0.32%70.95%
-0.21%70.16%
-0.28%71.08%
0.87%71.31%
-0.58%71.18%
0.26%70.30%
0.07%71.28%
-0.89%70.69%
0.70%71.59%
-0.42%70.12%
--71.23%
--71.33%
--71.10%
--70.42%
--71.19%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.21%45.42%
-0.89%45.01%
5.43%46.52%
7.48%44.93%
6.61%45.33%
9.11%45.41%
6.98%44.13%
3.29%41.80%
7.29%42.52%
1.14%41.62%
0.37%41.25%
1.05%40.47%
--39.63%
--41.16%
--41.10%
--40.05%
--39.59%
----
----
----
Doanh thu
5.70%193.09M
6.68%189.62M
6.97%190.74M
8.56%187.86M
10.36%182.67M
10.05%177.75M
10.54%178.31M
12.04%173.05M
8.56%165.53M
6.16%161.51M
6.78%161.30M
6.49%154.45M
4.68%152.47M
6.75%152.14M
6.26%151.06M
5.82%145.04M
10.07%145.65M
7.10%142.52M
9.04%142.16M
13.50%137.06M
Lợi nhuận hoạt động
11.38%58.43M
26.85%55.38M
16.11%58.24M
15.52%53.84M
34.13%52.46M
4.47%43.66M
13.71%50.16M
16.09%46.61M
1.16%39.11M
10.07%41.79M
14.85%44.11M
19.45%40.15M
15.54%38.66M
24.90%37.97M
19.51%38.41M
45.97%33.61M
17.14%33.46M
18.36%30.40M
20.07%32.14M
92.08%23.03M
Lợi nhuận ròng
153.91%62.68M
221.63%41.12M
15.47%30.38M
161.96%47.52M
112.77%24.68M
-16.29%12.78M
48.89%26.31M
34.06%18.14M
-5.25%11.60M
5.67%15.27M
6.32%17.67M
-1.06%13.53M
10.93%12.24M
6.82%14.45M
64.89%16.62M
362.58%13.68M
-24.57%11.04M
141.83%13.53M
9685.44%10.08M
53.46%-5.21M
Tài sản ngắn hạn
-16.20%41.18M
40.73%59.15M
-6.40%36.04M
244.09%74.74M
93.25%49.14M
59.86%42.03M
87.90%38.50M
10.69%21.72M
14.33%25.43M
16.58%26.29M
-40.96%20.49M
-38.53%19.62M
-56.19%22.24M
-61.27%22.55M
44.52%34.71M
-75.20%31.92M
-66.00%50.77M
-53.66%58.23M
-72.27%24.02M
-2.42%128.74M
Tổng nợ ngắn hạn
6.34%291.49M
12.51%289.32M
6.86%258.41M
6.76%293.68M
12.20%274.12M
11.38%257.16M
13.56%241.81M
25.27%275.07M
9.52%244.31M
11.88%230.89M
-4.29%212.94M
0.60%219.59M
0.95%223.09M
2.56%206.38M
8.97%222.48M
-23.22%218.28M
-3.04%220.98M
-11.27%201.23M
-5.13%204.16M
-13.25%284.29M
Tổng tài sản
5.49%5.55B
3.33%5.44B
3.67%5.35B
4.76%5.29B
6.30%5.26B
7.39%5.27B
5.63%5.16B
3.71%5.05B
4.91%4.95B
3.50%4.91B
2.08%4.89B
2.75%4.87B
-0.25%4.72B
0.99%4.74B
3.16%4.79B
1.43%4.74B
5.32%4.73B
4.19%4.69B
1.61%4.64B
-0.21%4.67B
Tổng các khoản nợ
6.30%2.85B
3.80%2.78B
9.05%2.77B
11.81%2.70B
13.13%2.68B
16.74%2.68B
12.99%2.54B
9.04%2.41B
12.33%2.37B
5.15%2.29B
1.59%2.25B
3.47%2.21B
-0.21%2.11B
3.78%2.18B
5.30%2.21B
-2.48%2.14B
6.10%2.12B
-16.35%2.10B
-17.78%2.10B
-17.66%2.19B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.63%2.70B
2.85%2.67B
-1.55%2.58B
-1.69%2.59B
0.03%2.58B
-0.81%2.59B
-0.64%2.62B
-0.73%2.63B
-1.09%2.58B
2.09%2.62B
2.51%2.64B
2.15%2.65B
-0.28%2.61B
-1.27%2.56B
1.39%2.57B
4.89%2.60B
4.69%2.61B
30.03%2.59B
26.29%2.54B
22.84%2.48B
Thu nhập hoạt động ròng
-10.43%85.47M
22.79%118.03M
-8.24%55.56M
14.36%96.06M
-12.54%95.42M
22.51%96.12M
-4.11%60.54M
16.70%84.00M
23.15%109.11M
16.02%78.46M
0.60%63.14M
15.86%71.98M
2.71%88.60M
-17.81%67.63M
4.22%62.76M
-3.81%62.13M
26.09%86.26M
1.40%82.28M
23.53%60.22M
21.11%64.59M
Đầu tư ròng
-178.37%-128.57M
34.34%-108.72M
21.83%-127.84M
87.26%-16.98M
60.31%-46.19M
-116.15%-165.57M
-145.44%-163.56M
35.61%-133.32M
-195.87%-116.39M
-391.49%-76.60M
27.11%-66.64M
-276.65%-207.05M
56.48%-39.34M
80.37%-15.59M
14.16%-91.42M
74.82%-54.97M
-653.06%-90.38M
-275.86%-79.40M
-2370.72%-106.50M
-615.10%-218.33M
Tài chính thuần
159.07%31.07M
-102.42%-1.71M
-49.78%51.34M
-185.50%-41.58M
-1029.00%-52.60M
7099.90%70.77M
2066.55%102.22M
-64.16%48.64M
111.12%5.66M
98.13%-1.01M
-79.72%4.72M
1052.06%135.71M
-236.83%-50.94M
-331.79%-54.09M
144.94%23.27M
-109.19%-14.25M
71.79%-15.12M
130.25%23.34M
57.94%-51.78M
660.54%155.05M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Phillips Edison & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips Edison & Co Inc, tổng doanh thu đạt 726.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 661.39M.

Tài sản ngắn hạn của Phillips Edison & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips Edison & Co Inc, tài sản ngắn hạn là 74.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 244.09.

Tổng nghĩa vụ của Phillips Edison & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips Edison & Co Inc, tổng nghĩa vụ của Phillips Edison & Co Inc là 2.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.81.

Tổng vốn chủ sở hữu của Phillips Edison & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips Edison & Co Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Phillips Edison & Co Inc là 2.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.69.

Thu nhập hoạt động thuần của Phillips Edison & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips Edison & Co Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Phillips Edison & Co Inc là 200.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.60.

Giá trị đầu tư ròng của Phillips Edison & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips Edison & Co Inc, giá trị đầu tư ròng của Phillips Edison & Co Inc là -392.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.17.

Giá trị huy động vốn ròng của Phillips Edison & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips Edison & Co Inc, giá trị huy động vốn ròng của Phillips Edison & Co Inc là 78.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.86.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Phillips Edison & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips Edison & Co Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.57.

Thu nhập ròng của Phillips Edison & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips Edison & Co Inc, lợi nhuận ròng là 111.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.56.

Biên lợi nhuận ròng của Phillips Edison & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips Edison & Co Inc, biên lợi nhuận ròng là 16.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.60.

Biên lợi nhuận gộp của Phillips Edison & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips Edison & Co Inc, biên lợi nhuận gộp là 70.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.05.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Phillips Edison & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips Edison & Co Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 44.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Phillips Edison & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips Edison & Co Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Phillips Edison & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips Edison & Co Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.25.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Phillips Edison & Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Phillips Edison & Co Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 200.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.60.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.