tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Peoples Bancorp Inc

PEBO
Thêm vào danh sách theo dõi
41.660USD
+0.100+0.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.50BVốn hóa
13.21P/E TTM

Tình hình tài chính của PEBO

Theo dõi tình hình tài chính của Peoples Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Peoples Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
0.79/0.85
Doanh thu / Dự báo
99.83M/120.05M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
412.42M
0.47%
EPS(YoY)
3.03
-9.45%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
32.46%0.79
18.63%0.82
17.39%0.90
-7.51%0.83
-27.41%0.60
-18.37%0.69
-20.61%0.77
-0.73%0.90
28.40%0.83
-10.74%0.85
0.58%0.97
--0.91
--0.64
--0.95
--0.96
--2.65
----
----
----
----
Doanh thu
-18.58%82.81M
4.97%105.80M
4.94%106.44M
-0.74%103.50M
0.99%101.71M
-3.12%100.79M
-1.47%101.43M
-4.64%104.27M
0.83%100.71M
21.15%104.04M
8.37%102.94M
24.99%109.34M
52.71%99.89M
36.15%85.88M
37.50%94.99M
57.61%87.48M
24.89%65.41M
27.77%63.08M
45.22%69.08M
12.18%55.50M
Lợi nhuận ròng
33.22%27.95M
19.36%28.75M
18.09%31.50M
-6.95%29.22M
-28.07%20.98M
-18.00%24.09M
-20.61%26.68M
-0.81%31.41M
39.31%29.17M
11.18%29.38M
25.78%33.60M
22.47%31.66M
-15.46%20.94M
12.40%26.42M
-3.34%26.72M
544.50%25.85M
147.25%24.77M
52.71%23.51M
35.01%27.64M
-157.52%-5.82M
Biên lợi nhuận ròng
61.85%33.75%
13.55%27.42%
12.37%29.83%
-6.27%28.48%
-27.59%20.85%
-15.09%24.14%
-19.20%26.55%
4.21%30.39%
36.37%28.80%
-8.06%28.44%
16.25%32.86%
--29.16%
--21.12%
--30.93%
--28.26%
--34.47%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
18.39%7.81%
158.55%7.17%
63.21%7.61%
63.57%7.39%
-15.13%6.60%
-65.73%2.77%
-50.73%4.66%
-46.78%4.52%
-1.54%7.77%
0.86%8.09%
13.46%9.46%
--8.48%
--7.89%
--8.02%
--8.34%
--3.39%
----
----
----
----
Doanh thu
-18.58%82.81M
4.97%105.80M
4.94%106.44M
-0.74%103.50M
0.99%101.71M
-3.12%100.79M
-1.47%101.43M
-4.64%104.27M
0.83%100.71M
21.15%104.04M
8.37%102.94M
24.99%109.34M
52.71%99.89M
36.15%85.88M
37.50%94.99M
57.61%87.48M
24.89%65.41M
27.77%63.08M
45.22%69.08M
12.18%55.50M
Lợi nhuận hoạt động
23.12%35.64M
18.32%38.88M
7.22%41.10M
-5.52%39.87M
-22.48%28.95M
-16.15%32.86M
-16.79%38.34M
-8.92%42.19M
26.73%37.34M
13.28%39.19M
30.78%46.07M
36.51%46.32M
-8.87%29.46M
13.42%34.59M
7.51%35.23M
575.60%33.93M
146.58%32.33M
54.56%30.50M
82.65%32.77M
-139.76%-7.13M
Lợi nhuận ròng
33.22%27.95M
19.36%28.75M
18.09%31.50M
-6.95%29.22M
-28.07%20.98M
-18.00%24.09M
-20.61%26.68M
-0.81%31.41M
39.31%29.17M
11.18%29.38M
25.78%33.60M
22.47%31.66M
-15.46%20.94M
12.40%26.42M
-3.34%26.72M
544.50%25.85M
147.25%24.77M
52.71%23.51M
35.01%27.64M
-157.52%-5.82M
Tổng tài sản
-0.00%9.54B
4.35%9.65B
4.27%9.65B
5.29%9.62B
3.40%9.54B
-0.27%9.25B
1.06%9.25B
2.21%9.14B
5.01%9.23B
26.80%9.27B
27.06%9.16B
27.64%8.94B
20.72%8.79B
1.00%7.31B
2.04%7.21B
-0.76%7.01B
43.62%7.28B
40.76%7.24B
48.37%7.06B
43.73%7.06B
Tổng các khoản nợ
-1.00%8.30B
3.99%8.43B
3.69%8.44B
5.31%8.44B
2.93%8.39B
-1.23%8.11B
0.48%8.14B
0.83%8.02B
4.63%8.15B
26.44%8.21B
26.19%8.10B
27.28%7.95B
19.97%7.79B
0.95%6.49B
3.27%6.42B
0.28%6.25B
44.83%6.49B
40.90%6.43B
48.59%6.22B
43.34%6.23B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.21%1.24B
6.87%1.22B
8.55%1.21B
5.14%1.18B
7.01%1.15B
7.14%1.14B
5.51%1.11B
13.27%1.12B
7.90%1.08B
29.58%1.06B
34.15%1.05B
30.60%993.22M
26.95%998.91M
1.39%819.54M
-7.06%785.33M
-8.58%760.51M
34.38%786.82M
39.64%808.34M
46.79%845.02M
46.75%831.88M
Thu nhập hoạt động ròng
-189.82%-136.08M
-59.31%72.66M
-93.25%13.24M
-95.77%9.29M
-1513.88%-46.95M
-15.50%178.56M
34.98%196.26M
71.99%219.42M
106.98%3.32M
76.60%211.30M
210.82%145.40M
638.63%127.58M
-78.92%-47.55M
-23.40%119.65M
-204.95%-131.21M
81.59%-23.69M
48.15%-26.57M
-62.09%156.21M
1137.08%125.02M
-174.20%-128.68M
Đầu tư ròng
127.63%86.56M
38.53%-10.85M
90.33%-21.05M
-149.35%-72.43M
-108.47%-313.32M
85.66%-17.65M
-304.53%-217.69M
625.96%146.76M
-487.65%-150.30M
-36.79%-123.08M
74.69%-53.81M
-401.06%-27.90M
156.48%38.77M
29.35%-89.98M
-17.66%-212.64M
-101.66%-5.57M
-157.07%-68.64M
63.64%-127.36M
-245.99%-180.72M
13355.66%336.30M
Tài chính thuần
-89.19%38.86M
68.49%-60.37M
114.66%6.54M
121.14%67.28M
866.69%359.37M
-124.84%-191.59M
-223.85%-44.61M
-724.80%-318.35M
-44319.81%-46.87M
-221.13%-85.21M
-89.79%36.02M
122.75%50.95M
-99.88%106.00K
31.78%-26.54M
1348.34%352.69M
-586.92%-223.95M
476.80%87.92M
-187.60%-38.90M
76.63%-28.25M
637.48%45.99M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Peoples Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peoples Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 412.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 410.51M.

Tổng nghĩa vụ của Peoples Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peoples Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của Peoples Bancorp Inc là 8.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.69.

Tổng vốn chủ sở hữu của Peoples Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peoples Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Peoples Bancorp Inc là 1.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.55.

Thu nhập hoạt động thuần của Peoples Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peoples Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Peoples Bancorp Inc là 142.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.09.

Giá trị đầu tư ròng của Peoples Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peoples Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của Peoples Bancorp Inc là -424.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.28.

Giá trị huy động vốn ròng của Peoples Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peoples Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của Peoples Bancorp Inc là 241.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 148.80.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Peoples Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peoples Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.45.

Thu nhập ròng của Peoples Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peoples Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 105.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.95.

Biên lợi nhuận ròng của Peoples Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peoples Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 25.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.32.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Peoples Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peoples Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Peoples Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peoples Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Peoples Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peoples Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.27.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Peoples Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Peoples Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 142.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.09.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.