tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Precision Drilling Corp

PDS
Thêm vào danh sách theo dõi
76.270USD
+3.150+4.31%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
986.35MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PDS

Theo dõi tình hình tài chính của Precision Drilling Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Precision Drilling Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
-0.07/0.24
Doanh thu / Dự báo
318.99M/310.57M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.36B
2.05%
EPS(YoY)
0.10
-98.15%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-107.30%-0.07
-44.92%0.97
-420.07%-2.36
-117.95%-0.37
-15.19%0.89
-6.37%1.75
-90.64%0.74
91.23%2.05
-29.24%1.05
-63.96%1.87
4041.04%7.86
--1.07
--1.49
--5.20
--0.19
---2.79
----
----
----
----
Doanh thu
9.19%322.42M
8.35%387.43M
7.62%352.21M
-3.67%330.34M
-4.74%295.29M
-7.48%357.59M
-12.88%327.28M
6.17%342.93M
-3.69%309.97M
-5.66%386.52M
-1.01%375.68M
2.04%323.01M
26.56%321.83M
49.32%409.69M
63.52%379.53M
54.20%316.55M
58.66%254.28M
45.08%274.38M
46.14%232.10M
63.57%205.28M
Lợi nhuận ròng
-107.20%-850.90K
-48.53%12.80M
-400.15%-31.04M
-117.16%-4.83M
-20.98%11.81M
-7.02%24.86M
-90.49%10.34M
96.79%28.16M
-26.50%14.95M
-61.95%26.74M
4099.72%108.75M
-36.74%14.31M
205.96%20.34M
305.27%70.28M
112.05%2.59M
173.54%22.62M
68.23%-19.20M
-18.58%-34.24M
27.25%-21.49M
-41.86%-30.76M
Biên lợi nhuận ròng
-104.86%-0.20%
-51.82%3.39%
-374.37%-8.75%
-117.05%-1.40%
-15.93%4.05%
1.77%7.04%
-88.98%3.19%
85.36%8.21%
-23.69%4.82%
-59.67%6.92%
4142.69%28.95%
--4.43%
--6.32%
--17.16%
--0.68%
---3.41%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-36.80%9.02%
-16.76%15.47%
-11.04%14.00%
-21.47%14.91%
-12.50%14.27%
-10.90%18.58%
-28.56%15.73%
-0.84%18.99%
-24.04%16.31%
-20.86%20.85%
13.65%22.02%
--19.15%
--21.47%
--26.35%
--19.38%
--10.36%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.46%25.56%
-10.66%26.64%
-9.09%27.29%
-9.74%26.92%
-13.46%27.33%
-11.90%29.82%
-8.64%30.02%
-19.08%29.82%
-16.43%31.58%
-20.39%33.84%
-18.09%32.86%
--36.85%
--37.79%
--42.51%
--40.12%
--44.72%
----
----
----
----
Doanh thu
9.19%322.42M
8.35%387.43M
7.62%352.21M
-3.67%330.34M
-4.74%295.29M
-7.48%357.59M
-12.88%327.28M
6.17%342.93M
-3.69%309.97M
-5.66%386.52M
-1.01%375.68M
2.04%323.01M
26.56%321.83M
49.32%409.69M
63.52%379.53M
54.20%316.55M
58.66%254.28M
45.08%274.38M
46.14%232.10M
63.57%205.28M
Lợi nhuận hoạt động
-57.59%10.24M
-35.16%29.18M
4.05%27.87M
-43.68%27.26M
-19.07%24.14M
-5.37%45.00M
-50.15%26.79M
61.78%48.41M
-41.99%29.83M
-50.76%47.55M
266.57%53.73M
-19.02%29.92M
1265.21%51.42M
491.31%96.57M
355.50%14.66M
252.16%36.95M
88.86%-4.41M
-16.56%-24.68M
75.25%-5.74M
8.54%-24.28M
Lợi nhuận ròng
-107.20%-850.90K
-48.53%12.80M
-400.15%-31.04M
-117.16%-4.83M
-20.98%11.81M
-7.02%24.86M
-90.49%10.34M
96.79%28.16M
-26.50%14.95M
-61.95%26.74M
4099.72%108.75M
-36.74%14.31M
205.96%20.34M
305.27%70.28M
112.05%2.59M
173.54%22.62M
68.23%-19.20M
-18.58%-34.24M
27.25%-21.49M
-41.86%-30.76M
Tài sản ngắn hạn
11.50%332.82M
7.31%371.95M
2.27%358.39M
-5.38%321.36M
-12.05%298.50M
-5.27%346.62M
-7.46%350.43M
-1.60%339.63M
8.65%339.39M
-3.21%365.90M
8.21%378.65M
-4.38%345.16M
1.46%312.36M
23.19%378.03M
39.19%349.91M
34.26%360.97M
30.70%307.87M
18.31%306.87M
-6.72%251.40M
-7.61%268.86M
Tổng nợ ngắn hạn
-22.70%228.67M
-42.31%218.69M
-6.71%220.89M
-7.51%203.45M
31.51%295.82M
77.55%379.07M
-12.64%236.76M
1.54%219.98M
6.91%224.94M
9.20%213.50M
-11.10%271.01M
-12.88%216.66M
-4.76%210.40M
8.76%195.52M
62.82%304.83M
44.93%248.69M
53.82%220.91M
38.17%179.77M
42.50%187.22M
39.12%171.59M
Tổng tài sản
-2.96%1.93B
-3.66%2.02B
-2.89%2.01B
-3.56%2.00B
-5.36%1.99B
-4.28%2.10B
-7.64%2.07B
2.23%2.08B
1.86%2.10B
3.50%2.19B
4.65%2.24B
-5.93%2.03B
-2.05%2.07B
0.84%2.12B
2.17%2.14B
-1.90%2.16B
-1.70%2.11B
-5.94%2.10B
-8.32%2.09B
-5.98%2.20B
Tổng các khoản nợ
1.56%794.78M
-5.36%828.45M
-5.99%837.48M
-8.12%810.14M
-15.45%782.60M
-12.21%875.42M
-16.73%890.82M
-14.38%881.77M
-11.55%925.65M
-12.38%997.21M
-12.56%1.07B
-17.57%1.03B
-12.04%1.05B
-2.81%1.14B
8.34%1.22B
5.34%1.25B
5.66%1.19B
2.16%1.17B
-3.91%1.13B
-3.36%1.19B
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.88%1.14B
-2.44%1.20B
-0.54%1.17B
-0.20%1.19B
2.56%1.21B
2.32%1.23B
0.68%1.18B
19.33%1.19B
15.63%1.18B
21.91%1.20B
27.66%1.17B
10.07%1.00B
10.86%1.02B
5.42%982.46M
-5.06%914.82M
-10.38%908.94M
-9.82%919.88M
-14.46%931.99M
-13.01%963.56M
-8.87%1.01B
Thu nhập hoạt động ròng
-3.23%103.65M
1.80%46.51M
-18.43%92.83M
-5.31%54.22M
-14.80%107.11M
-4.81%45.69M
-9.82%113.80M
-10.51%57.26M
-22.11%125.71M
130.80%48.00M
6.70%126.19M
965.89%63.99M
53.09%161.41M
140.78%20.80M
151.91%118.27M
-66.06%6.00M
213.76%105.43M
-513.43%-50.99M
1158.58%46.95M
-44.62%17.69M
Đầu tư ròng
-48.94%-38.99M
-33.50%-55.02M
8.43%-39.66M
-56.62%-43.73M
-34.55%-26.18M
25.20%-41.21M
-1.40%-43.31M
-12.67%-27.92M
41.60%-19.46M
4.68%-55.10M
-26.05%-42.71M
-6.00%-24.78M
-16.13%-33.32M
-143.94%-57.80M
-126.54%-33.89M
-64.96%-23.38M
-255.12%-28.69M
-198.87%-23.70M
-65.46%-14.96M
-1751.64%-14.17M
Tài chính thuần
29.43%-47.29M
34.03%-24.46M
50.64%-18.31M
63.42%-16.92M
28.61%-67.01M
-261.71%-37.08M
53.09%-37.10M
-125.81%-46.25M
33.86%-93.86M
-119.75%-10.25M
18.44%-79.09M
-405.32%-20.48M
-154.14%-141.91M
-16.70%51.89M
-116.52%-96.97M
173.20%6.71M
-52.41%-55.84M
318.89%62.29M
1.49%-44.79M
68.25%-9.16M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Precision Drilling Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Drilling Corp, tổng doanh thu đạt 1.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.33B.

Tài sản ngắn hạn của Precision Drilling Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Drilling Corp, tài sản ngắn hạn là 358.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.27.

Tổng tài sản của Precision Drilling Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Precision Drilling Corp là 2.01B, bao gồm 358.39M tài sản ngắn hạn và 1.65B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Precision Drilling Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Drilling Corp, tổng nghĩa vụ của Precision Drilling Corp là 837.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.99.

Tổng vốn chủ sở hữu của Precision Drilling Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Drilling Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Precision Drilling Corp là 1.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.54.

Thu nhập hoạt động thuần của Precision Drilling Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Drilling Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Precision Drilling Corp là 126.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.68.

Giá trị đầu tư ròng của Precision Drilling Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Drilling Corp, giá trị đầu tư ròng của Precision Drilling Corp là -153.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.06.

Giá trị huy động vốn ròng của Precision Drilling Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Drilling Corp, giá trị huy động vốn ròng của Precision Drilling Corp là -141.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.55.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Precision Drilling Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Drilling Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.15.

Thu nhập ròng của Precision Drilling Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Drilling Corp, lợi nhuận ròng là 1.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.26.

Biên lợi nhuận ròng của Precision Drilling Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Drilling Corp, biên lợi nhuận ròng là 0.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -97.13.

Biên lợi nhuận gộp của Precision Drilling Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Drilling Corp, biên lợi nhuận gộp là 15.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.25.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Precision Drilling Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Drilling Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 27.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Precision Drilling Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Drilling Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Precision Drilling Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Drilling Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -97.08.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Precision Drilling Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Precision Drilling Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 126.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.68.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.