tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pro-Dex Inc

PDEX
Thêm vào danh sách theo dõi
58.570USD
+1.920+3.39%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
187.00MVốn hóa
15.80P/E TTM

Tình hình tài chính của PDEX

Theo dõi tình hình tài chính của Pro-Dex Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Pro-Dex Inc

Mới phát hành
Th05 4, 2026
EPS / Dự báo
1.23/0.62
Doanh thu / Dự báo
19.95M/17.90M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
66.59M
23.68%
EPS(YoY)
2.73
349.18%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
22.48%1.23
7.60%0.67
89.66%1.43
-21.31%0.37
429.13%1.00
343.02%0.63
536.27%0.76
-56.56%0.47
-58.35%0.19
-81.77%0.14
-152.13%-0.17
--1.07
--0.46
--0.77
--0.33
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.56%19.95M
11.14%18.66M
24.43%18.53M
16.43%17.49M
21.84%17.41M
33.40%16.79M
24.74%14.89M
41.23%15.03M
9.28%14.29M
11.58%12.59M
7.68%11.94M
-15.66%10.64M
41.17%13.08M
10.90%11.28M
11.00%11.09M
33.70%12.62M
-21.08%9.27M
23.09%10.17M
16.27%9.99M
-15.18%9.44M
Lợi nhuận ròng
20.24%3.94M
7.21%2.19M
89.78%4.68M
-24.57%1.20M
400.00%3.27M
308.00%2.04M
500.98%2.47M
-58.30%1.59M
-59.49%655.00K
-81.83%500.00K
-151.12%-615.00K
79.36%3.81M
250.00%1.62M
197.51%2.75M
13.06%1.20M
87.62%2.12M
-78.32%462.00K
-47.14%925.00K
-8.12%1.06M
-55.56%1.13M
Biên lợi nhuận ròng
4.96%19.74%
-3.54%11.72%
52.52%25.26%
-35.22%6.84%
310.39%18.81%
205.84%12.15%
421.44%16.56%
-70.47%10.56%
-62.93%4.58%
-83.72%3.97%
-147.48%-5.15%
--35.77%
--12.36%
--24.39%
--10.85%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-7.66%30.74%
1.88%30.77%
-16.25%28.96%
-26.67%19.96%
18.91%33.30%
35.69%30.20%
12.86%34.58%
-13.80%27.21%
-3.91%28.00%
-4.26%22.26%
14.93%30.64%
--31.57%
--29.14%
--23.25%
--26.66%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-13.31%24.67%
-38.02%16.82%
-17.07%20.59%
10.84%25.16%
22.50%28.46%
15.61%27.14%
7.88%24.83%
-7.67%22.70%
-11.72%23.23%
-12.04%23.48%
-16.49%23.02%
--24.58%
--26.31%
--26.69%
--27.56%
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.56%19.95M
11.14%18.66M
24.43%18.53M
16.43%17.49M
21.84%17.41M
33.40%16.79M
24.74%14.89M
41.23%15.03M
9.28%14.29M
11.58%12.59M
7.68%11.94M
-15.66%10.64M
41.17%13.08M
10.90%11.28M
11.00%11.09M
33.70%12.62M
-21.08%9.27M
23.09%10.17M
16.27%9.99M
-15.18%9.44M
Lợi nhuận hoạt động
-15.00%3.09M
21.06%3.26M
3.19%3.11M
-42.83%1.34M
64.48%3.64M
246.46%2.69M
64.38%3.01M
46.02%2.35M
7.17%2.21M
-31.66%777.00K
92.95%1.83M
33.72%1.61M
99.52%2.06M
-29.03%1.14M
-27.92%950.00K
104.07%1.20M
-44.50%1.03M
207.49%1.60M
-14.91%1.32M
-73.15%590.00K
Lợi nhuận ròng
20.24%3.94M
7.21%2.19M
89.78%4.68M
-24.57%1.20M
400.00%3.27M
308.00%2.04M
500.98%2.47M
-58.30%1.59M
-59.49%655.00K
-81.83%500.00K
-151.12%-615.00K
79.36%3.81M
250.00%1.62M
197.51%2.75M
13.06%1.20M
87.62%2.12M
-78.32%462.00K
-47.14%925.00K
-8.12%1.06M
-55.56%1.13M
Tài sản ngắn hạn
7.54%53.71M
11.03%49.19M
31.74%50.72M
29.18%47.30M
38.90%49.94M
21.04%44.30M
22.52%38.50M
18.18%36.61M
15.45%35.96M
16.61%36.60M
-1.29%31.42M
-0.60%30.98M
10.84%31.14M
20.31%31.39M
22.36%31.84M
24.60%31.17M
5.77%28.10M
14.87%26.09M
15.44%26.02M
10.32%25.01M
Tổng nợ ngắn hạn
-20.10%14.64M
-28.81%12.20M
20.53%13.60M
13.47%14.63M
75.80%18.32M
71.56%17.14M
36.28%11.29M
33.24%12.89M
2.71%10.42M
-14.36%9.99M
-29.06%8.28M
-14.78%9.68M
31.35%10.14M
95.36%11.66M
87.91%11.67M
81.11%11.35M
19.26%7.72M
21.02%5.97M
39.56%6.21M
19.93%6.27M
Tổng tài sản
16.65%74.98M
3.12%62.26M
18.40%64.30M
16.61%61.19M
27.15%64.27M
17.40%60.37M
9.53%54.31M
1.26%52.48M
7.61%50.55M
8.09%51.43M
3.38%49.59M
5.57%51.82M
7.04%46.98M
12.98%47.58M
14.57%47.97M
21.75%49.09M
3.71%43.88M
9.75%42.11M
35.94%41.87M
29.54%40.32M
Tổng các khoản nợ
2.72%29.78M
-27.76%20.63M
-2.76%22.79M
13.65%24.56M
47.84%28.99M
45.37%28.55M
27.41%23.43M
6.81%21.61M
-7.22%19.61M
-14.99%19.64M
-21.91%18.39M
-14.48%20.23M
-2.21%21.14M
14.90%23.11M
14.97%23.55M
16.91%23.66M
-1.34%21.61M
21.63%20.11M
90.60%20.48M
67.74%20.24M
Tổng vốn chủ sở hữu
28.10%45.20M
30.82%41.63M
34.45%41.51M
18.68%36.63M
14.04%35.28M
0.11%31.82M
-1.02%30.88M
-2.29%30.87M
19.73%30.94M
29.88%31.79M
27.76%31.20M
24.22%31.59M
16.02%25.84M
11.22%24.47M
14.18%24.42M
26.62%25.43M
9.13%22.27M
0.76%22.00M
6.64%21.38M
5.36%20.08M
Thu nhập hoạt động ròng
116.58%1.63M
186.07%3.57M
22.42%2.31M
-116.96%-173.00K
-81.51%754.00K
-684.51%-4.15M
381.38%1.89M
62.68%1.02M
74.38%4.08M
279.75%710.00K
-86.45%392.00K
111.88%627.00K
997.65%2.34M
-126.02%-395.00K
7.07%2.89M
-828.14%-5.28M
105.48%213.00K
-23.06%1.52M
404.17%2.70M
-72.61%725.00K
Đầu tư ròng
-392.70%-5.05M
1736.16%8.87M
77.26%-98.00K
-827.10%-992.00K
1576.07%1.73M
71.22%-542.00K
-242.06%-431.00K
29.61%-107.00K
13.33%-117.00K
-270.67%-1.88M
-40.00%-126.00K
-137.91%-152.00K
34.47%-135.00K
8.63%-508.00K
89.70%-90.00K
-39.70%401.00K
-108.85%-206.00K
91.74%-556.00K
-3596.00%-874.00K
2055.88%665.00K
Tài chính thuần
183.59%5.46M
-398.21%-5.00M
-110.44%-2.12M
-92.47%-2.89M
194.88%1.93M
200.54%1.68M
22.50%-1.01M
-502.41%-1.50M
-308.45%-2.03M
136.88%558.00K
-52.17%-1.30M
-61.39%373.00K
0.20%-497.00K
-70.57%-1.51M
-129.92%-853.00K
162.61%966.00K
-459.55%-498.00K
-117.47%-887.00K
-4.21%-371.00K
-170.70%-1.54M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Pro-Dex Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pro-Dex Inc, tổng doanh thu đạt 66.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.84M.

Tài sản ngắn hạn của Pro-Dex Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pro-Dex Inc, tài sản ngắn hạn là 47.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.18.

Tổng tài sản của Pro-Dex Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Pro-Dex Inc là 61.19M, bao gồm 47.30M tài sản ngắn hạn và 13.90M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Pro-Dex Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pro-Dex Inc, tổng nghĩa vụ của Pro-Dex Inc là 24.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.65.

Tổng vốn chủ sở hữu của Pro-Dex Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pro-Dex Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Pro-Dex Inc là 36.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.68.

Thu nhập hoạt động thuần của Pro-Dex Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pro-Dex Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Pro-Dex Inc là 10.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.02.

Giá trị đầu tư ròng của Pro-Dex Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pro-Dex Inc, giá trị đầu tư ròng của Pro-Dex Inc là -238.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.34.

Giá trị huy động vốn ròng của Pro-Dex Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pro-Dex Inc, giá trị huy động vốn ròng của Pro-Dex Inc là -292.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.16.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Pro-Dex Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pro-Dex Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 349.18.

Thu nhập ròng của Pro-Dex Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pro-Dex Inc, lợi nhuận ròng là 8.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 322.10.

Biên lợi nhuận ròng của Pro-Dex Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pro-Dex Inc, biên lợi nhuận ròng là 13.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 241.29.

Biên lợi nhuận gộp của Pro-Dex Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pro-Dex Inc, biên lợi nhuận gộp là 29.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Pro-Dex Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pro-Dex Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Pro-Dex Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pro-Dex Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 26.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 290.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Pro-Dex Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pro-Dex Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 15.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 287.31.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Pro-Dex Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pro-Dex Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 10.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.02.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.