tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Picocela Inc

PCLA
Thêm vào danh sách theo dõi
5.085USD
-0.095-1.83%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.87MVốn hóa
LỗP/E TTM

PCLA Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Picocela Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
16.83%3.50M
-18.54%2.18M
--3.00M
--2.68M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
16.83%3.50M
-18.54%2.18M
--3.00M
--2.68M
Các khoản phải thu
-52.10%709.78K
-8.39%857.13K
--1.48M
--935.60K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-77.88%316.50K
64.52%714.00K
--1.43M
--433.98K
-Các khoản phải thu khác
2206.25%211.05K
-69.89%143.13K
--9.15K
--475.29K
Hàng tồn kho
27.61%1.73M
-50.67%998.45K
--1.36M
--2.02M
Chi phí trả trước
208.70%556.05K
373.77%823.61K
--180.13K
--173.84K
Tài sản ngắn hạn khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--202.80K
--98.51K
Tổng tài sản ngắn hạn
4.50%6.50M
-17.76%4.86M
--6.22M
--5.91M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
11.04%242.78K
11.57%247.51K
--218.64K
--221.84K
-Tài sản cố định
31.72%713.77K
33.06%643.35K
--541.90K
--483.52K
-Khấu hao lũy kế
45.70%470.99K
51.27%395.84K
--323.25K
--261.68K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
41.35%310.79K
133.77%278.81K
--219.88K
--119.27K
Chi phí trả trước dài hạn
-76.97%1.32K
-59.75%3.53K
--5.74K
--8.77K
Tài sản dài hạn khác
-96.69%47.20K
-17.27%737.15K
--1.43M
--891.01K
Tổng tài sản dài hạn
-67.10%620.41K
2.53%1.28M
--1.89M
--1.25M
Tổng tài sản
-12.15%7.12M
-14.21%6.15M
--8.11M
--7.17M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-55.55%226.85K
-11.94%306.53K
--510.33K
--348.10K
Chi phí trích trước
23.49%654.38K
5.22%440.23K
--529.90K
--418.40K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
19.90%1.72M
-61.86%1.06M
--1.43M
--2.78M
-Nợ ngắn hạn
--1.71M
----
----
--1.97M
Nợ phải trả hoãn lại
36.37%360.78K
59.58%301.08K
--264.56K
--188.67K
Nợ ngắn hạn khác
-23.06%618.71K
6.43%637.15K
--804.17K
--598.65K
Tổng nợ ngắn hạn
6.66%3.05M
-42.45%2.22M
--2.86M
--3.85M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-96.32%80.11K
-60.96%116.64K
--2.18M
--298.79K
-Nợ dài hạn
-96.83%68.35K
-68.94%89.05K
--2.16M
--286.72K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-48.96%11.76K
128.56%27.59K
--23.04K
--12.07K
Nợ phải trả hoãn lại
23.38%916.66K
52.17%803.72K
--742.97K
--528.17K
Nợ dài hạn khác
23.38%916.66K
52.17%803.72K
--742.97K
--528.17K
Tổng nợ dài hạn
-65.88%996.76K
11.29%920.36K
--2.92M
--826.96K
Tổng các khoản nợ
-30.02%4.04M
-32.95%3.14M
--5.78M
--4.68M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
28.70%21.61M
34.43%19.86M
--16.79M
--14.77M
Lợi nhuận giữ lại
-28.14%-18.53M
-25.54%-16.85M
---14.46M
---13.42M
Vốn dự trữ
31.50%21.21M
12.50%16.60M
--16.13M
--14.76M
Tổng vốn chủ sở hữu
32.15%3.08M
21.04%3.01M
--2.33M
--2.49M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PCLA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Picocela Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Picocela Inc có 3.50M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Picocela Inc là bao nhiêu?

Picocela Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 4.04M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 3.05M nợ ngắn hạ và 996.76K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Picocela Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Picocela Inc là 7.12M, bao gồm 6.50M tài sản ngắn hạn và 620.41K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Picocela Inc là bao nhiêu?

Picocela Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 3.08M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.