tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PG&E Corp

PCG
Thêm vào danh sách theo dõi
17.540USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
38.55BVốn hóa
13.56P/E TTM

Tình hình tài chính của PCG

Theo dõi tình hình tài chính của PG&E Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của PG&E Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.33/0.36
Doanh thu / Dự báo
5.90B/6.18B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
24.93B
2.11%
EPS(YoY)
1.18
2.10%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
40.44%0.33
41.09%0.39
-2.62%0.29
38.91%0.37
-2.59%0.24
-19.38%0.28
-30.35%0.30
63.51%0.27
21.01%0.24
20.03%0.34
66.88%0.43
--0.16
--0.20
--0.29
--0.26
--0.65
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.07%5.90B
15.01%6.88B
2.61%6.80B
5.20%6.25B
-1.47%5.90B
2.08%5.98B
-5.82%6.63B
0.90%5.94B
13.16%5.99B
-5.60%5.86B
31.12%7.04B
9.16%5.89B
3.36%5.29B
7.09%6.21B
2.36%5.37B
-1.30%5.39B
-1.86%5.12B
22.94%5.80B
10.49%5.25B
11.94%5.46B
----
Lợi nhuận ròng
40.69%733.00M
41.35%858.00M
-0.77%642.00M
42.88%823.00M
0.19%521.00M
-17.08%607.00M
-29.60%647.00M
65.52%576.00M
28.08%520.00M
28.65%732.00M
79.14%919.00M
-23.68%348.00M
14.04%406.00M
19.79%569.00M
8.69%513.00M
141.80%456.00M
-10.33%356.00M
295.83%475.00M
136.00%472.00M
-1414.46%-1.09B
----
Biên lợi nhuận ròng
38.52%12.89%
21.37%12.86%
-3.12%9.85%
39.55%13.60%
6.33%9.31%
-15.50%10.60%
-22.46%10.16%
63.49%9.75%
12.94%8.75%
36.13%12.54%
36.16%13.11%
--5.96%
--7.75%
--9.21%
--9.63%
--7.95%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.68%66.50%
2.05%68.07%
-9.70%66.24%
-4.61%63.55%
5.31%69.77%
-1.99%66.71%
-3.98%73.35%
-3.69%66.62%
4.72%66.25%
14.40%68.06%
33.89%76.40%
--69.17%
--63.27%
--59.49%
--57.06%
--60.72%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
0.21%43.99%
-0.61%42.99%
-4.54%42.92%
-5.48%43.39%
-3.36%43.90%
-4.83%43.26%
-0.06%44.96%
2.41%45.90%
1.50%45.43%
3.58%45.45%
--44.98%
--44.82%
--44.75%
--43.88%
--43.31%
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.07%5.90B
15.01%6.88B
2.61%6.80B
5.20%6.25B
-1.47%5.90B
2.08%5.98B
-5.82%6.63B
0.90%5.94B
13.16%5.99B
-5.60%5.86B
31.12%7.04B
9.16%5.89B
3.36%5.29B
7.09%6.21B
2.36%5.37B
-1.30%5.39B
-1.86%5.12B
22.94%5.80B
10.49%5.25B
11.94%5.46B
----
Lợi nhuận hoạt động
10.68%1.39B
16.88%1.57B
15.28%1.30B
4.35%1.30B
3.80%1.25B
-0.59%1.34B
-16.02%1.13B
111.22%1.24B
94.37%1.21B
81.85%1.35B
295.31%1.35B
-36.77%588.00M
-12.02%622.00M
13.94%744.00M
-54.89%341.00M
66.07%930.00M
-5.35%707.00M
9.75%653.00M
26.85%756.00M
3.13%560.00M
----
Lợi nhuận ròng
40.69%733.00M
41.35%858.00M
-0.77%642.00M
42.88%823.00M
0.19%521.00M
-17.08%607.00M
-29.60%647.00M
65.52%576.00M
28.08%520.00M
28.65%732.00M
79.14%919.00M
-23.68%348.00M
14.04%406.00M
19.79%569.00M
8.69%513.00M
141.80%456.00M
-10.33%356.00M
295.83%475.00M
136.00%472.00M
-1414.46%-1.09B
----
Tài sản ngắn hạn
----
-12.40%14.80B
-8.05%15.83B
-17.97%14.39B
-9.43%15.16B
10.91%16.89B
19.70%17.22B
36.99%17.55B
32.00%16.74B
23.86%15.23B
12.24%14.38B
4.91%12.81B
8.63%12.68B
18.51%12.30B
15.69%12.81B
5.93%12.21B
13.46%11.67B
14.44%10.38B
15.36%11.08B
17.65%11.53B
-58.87%10.29B
Tổng nợ ngắn hạn
----
-30.73%12.35B
-0.18%16.30B
-9.41%15.29B
-12.72%16.18B
15.33%17.82B
-5.68%16.33B
11.28%16.88B
40.46%18.54B
4.41%15.45B
9.67%17.31B
8.16%15.17B
-12.03%13.20B
-10.62%14.80B
-9.40%15.79B
-21.13%14.03B
-3.14%15.01B
35.55%16.56B
28.32%17.43B
33.50%17.78B
-66.17%15.49B
Tổng tài sản
----
4.81%141.95B
5.95%141.61B
4.48%138.25B
4.28%136.38B
6.11%135.44B
6.33%133.66B
7.57%132.32B
8.35%130.79B
6.72%127.64B
5.95%125.70B
5.13%123.01B
6.31%120.70B
15.09%119.61B
14.82%118.64B
12.99%117.01B
12.98%113.54B
5.45%103.93B
5.59%103.33B
8.34%103.56B
-8.00%100.49B
Tổng các khoản nợ
----
3.77%108.45B
5.38%108.82B
0.75%106.02B
0.64%104.95B
2.80%104.51B
2.84%103.26B
6.70%105.23B
7.85%104.28B
5.87%101.66B
5.06%100.41B
4.34%98.63B
5.65%96.69B
16.70%96.03B
16.40%95.57B
14.11%94.53B
16.30%91.52B
6.62%82.29B
7.18%82.10B
11.15%82.83B
-25.36%78.69B
Tổng vốn chủ sở hữu
----
8.29%33.50B
7.86%32.79B
18.99%32.23B
18.61%31.44B
19.07%30.94B
20.20%30.40B
11.08%27.09B
10.37%26.50B
10.16%25.98B
9.61%25.29B
8.44%24.38B
9.06%24.02B
8.97%23.59B
8.73%23.07B
8.49%22.49B
1.01%22.02B
1.24%21.64B
-0.14%21.22B
-1.60%20.73B
473.51%21.80B
Thu nhập hoạt động ròng
----
-14.68%2.43B
1.45%1.96B
-8.94%2.85B
48.66%1.06B
25.96%2.85B
305.03%1.93B
72.98%3.13B
-44.24%711.00M
90.80%2.26B
-52.73%477.00M
68.69%1.81B
5895.45%1.27B
-28.66%1.19B
382.78%1.01B
30.38%1.07B
-168.75%-22.00M
38.65%1.66B
134.83%209.00M
103.66%823.00M
-98.10%32.00M
Đầu tư ròng
----
-1.16%-3.30B
2.85%-3.07B
0.40%-2.98B
-30.89%-3.00B
-11.40%-3.26B
-28.76%-3.16B
-30.69%-2.99B
-0.66%-2.29B
-36.92%-2.93B
-29.27%-2.45B
31.37%-2.29B
13.96%-2.28B
8.15%-2.14B
14.86%-1.90B
-200.72%-3.34B
-49.55%-2.65B
-29.73%-2.33B
-0.13%-2.23B
46.71%-1.11B
0.78%-1.77B
Tài chính thuần
----
-13.61%1.39B
8.20%1.31B
140.96%188.00M
-87.90%256.00M
112.55%1.61B
-37.91%1.21B
-220.47%-459.00M
224.54%2.12B
-46.80%757.00M
36.23%1.94B
-83.84%381.00M
-75.95%652.00M
123.04%1.42B
-24.66%1.43B
490.73%2.36B
50.53%2.71B
178.60%638.00M
-9.07%1.89B
-95.97%399.00M
-86.67%1.80B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của PG&E Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PG&E Corp, tổng doanh thu đạt 24.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.42B.

Tài sản ngắn hạn của PG&E Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PG&E Corp, tài sản ngắn hạn là 15.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.05.

Tổng tài sản của PG&E Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của PG&E Corp là 141.61B, bao gồm 15.83B tài sản ngắn hạn và 125.78B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của PG&E Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PG&E Corp, tổng nghĩa vụ của PG&E Corp là 108.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.38.

Tổng vốn chủ sở hữu của PG&E Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PG&E Corp, tổng vốn chủ sở hữu của PG&E Corp là 32.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.86.

Thu nhập hoạt động thuần của PG&E Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PG&E Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của PG&E Corp là 5.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.37.

Giá trị đầu tư ròng của PG&E Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PG&E Corp, giá trị đầu tư ròng của PG&E Corp là -12.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.27.

Giá trị huy động vốn ròng của PG&E Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PG&E Corp, giá trị huy động vốn ròng của PG&E Corp là 3.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.24.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của PG&E Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PG&E Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.10.

Thu nhập ròng của PG&E Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PG&E Corp, lợi nhuận ròng là 2.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.77.

Biên lợi nhuận ròng của PG&E Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PG&E Corp, biên lợi nhuận ròng là 10.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.38.

Biên lợi nhuận gộp của PG&E Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PG&E Corp, biên lợi nhuận gộp là 66.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.19.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của PG&E Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PG&E Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 42.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của PG&E Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PG&E Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của PG&E Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PG&E Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.38.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của PG&E Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PG&E Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 5.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.37.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.