tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Petroleo Brasileiro SA Petrobras

PBR
Thêm vào danh sách theo dõi
20.130USD
-0.380-1.85%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
74.92BVốn hóa
6.53P/E TTM

Tình hình tài chính của PBR

Theo dõi tình hình tài chính của Petroleo Brasileiro SA Petrobras thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Petroleo Brasileiro SA Petrobras

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
1.61/1.34
Doanh thu / Dự báo
33.56B/30.50B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
88.94B
-2.33%
EPS(YoY)
3.05
190.11%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
120.68%1.61
3.27%0.96
198.74%0.45
2.27%0.93
1042.37%0.73
25.62%0.93
-146.85%-0.45
8.86%0.91
-108.69%-0.08
-34.16%0.74
-23.42%0.97
--0.84
--0.89
--1.13
--1.26
--2.17
----
----
----
----
Doanh thu
59.59%33.56B
11.81%23.47B
13.58%23.58B
0.48%23.48B
-10.32%21.03B
-11.76%20.99B
-23.39%20.76B
-8.61%23.37B
1.95%23.45B
-11.13%23.78B
-10.03%27.10B
-21.21%25.57B
-33.93%23.00B
-0.90%26.76B
25.27%30.12B
39.49%32.45B
67.01%34.81B
71.25%27.01B
73.32%24.05B
76.93%23.27B
Lợi nhuận ròng
120.67%10.38B
3.27%6.20B
198.74%2.88B
2.27%6.00B
1041.64%4.70B
25.32%6.00B
-146.57%-2.92B
7.64%5.87B
-108.59%-499.57M
-34.79%4.79B
-23.88%6.27B
-37.99%5.45B
-47.44%5.81B
-13.58%7.34B
45.83%8.23B
47.61%8.80B
37.11%11.06B
3878.33%8.50B
-49.06%5.65B
2173.18%5.96B
Biên lợi nhuận ròng
37.78%30.97%
-7.68%26.49%
187.86%12.29%
1.84%25.68%
1192.54%22.47%
41.85%28.69%
-160.26%-13.99%
17.63%25.22%
-108.09%-2.06%
-26.57%20.23%
-15.39%23.21%
--21.44%
--25.42%
--27.55%
--27.43%
--30.14%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
28.43%52.33%
-7.17%40.60%
40.67%42.31%
-10.83%41.63%
-8.94%40.75%
-5.55%43.74%
-33.29%30.08%
-3.64%46.68%
-2.03%44.75%
-4.51%46.31%
3.24%45.09%
--48.45%
--45.68%
--48.50%
--43.67%
--49.97%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.35%28.66%
-7.55%29.83%
-5.46%31.39%
3.81%31.03%
0.97%31.61%
11.46%32.27%
15.13%33.20%
0.35%29.89%
11.00%31.31%
4.52%28.95%
0.34%28.84%
--29.79%
--28.21%
--27.70%
--28.74%
--30.96%
----
----
----
----
Doanh thu
59.59%33.56B
11.81%23.47B
13.58%23.58B
0.48%23.48B
-10.32%21.03B
-11.76%20.99B
-23.39%20.76B
-8.61%23.37B
1.95%23.45B
-11.13%23.78B
-10.03%27.10B
-21.21%25.57B
-33.93%23.00B
-0.90%26.76B
25.27%30.12B
39.49%32.45B
67.01%34.81B
71.25%27.01B
73.32%24.05B
76.93%23.27B
Lợi nhuận hoạt động
171.20%14.49B
-1.17%7.20B
84.24%7.99B
-8.85%7.67B
-18.93%5.34B
-19.12%7.28B
-57.01%4.34B
-18.01%8.41B
-22.32%6.59B
-19.21%9.00B
-19.42%10.09B
-27.99%10.26B
-57.24%8.48B
-6.03%11.14B
46.82%12.52B
69.66%14.24B
130.58%19.84B
101.22%11.86B
31.74%8.52B
134.77%8.40B
Lợi nhuận ròng
120.67%10.38B
3.27%6.20B
198.74%2.88B
2.27%6.00B
1041.64%4.70B
25.32%6.00B
-146.57%-2.92B
7.64%5.87B
-108.59%-499.57M
-34.79%4.79B
-23.88%6.27B
-37.99%5.45B
-47.44%5.81B
-13.58%7.34B
45.83%8.23B
47.61%8.80B
37.11%11.06B
3878.33%8.50B
-49.06%5.65B
2173.18%5.96B
Tài sản ngắn hạn
20.06%30.03B
23.93%27.12B
16.81%25.57B
-8.65%28.06B
-12.20%25.01B
-33.86%21.89B
-32.39%21.89B
4.94%30.72B
-0.35%28.49B
6.59%33.09B
4.95%32.37B
-0.50%29.27B
-33.16%28.59B
-26.25%31.05B
2.12%30.85B
-3.73%29.42B
40.22%42.77B
53.98%42.10B
10.22%30.20B
13.08%30.56B
Tổng nợ ngắn hạn
6.54%35.14B
19.82%36.51B
14.86%36.22B
4.33%34.26B
3.65%32.99B
-0.69%30.47B
-6.66%31.53B
6.92%32.84B
0.47%31.82B
20.94%30.68B
9.07%33.78B
22.49%30.72B
-2.73%31.68B
-7.67%25.37B
27.89%30.97B
-1.56%25.08B
39.56%32.56B
24.33%27.48B
-7.70%24.22B
1.60%25.48B
Tổng tài sản
14.58%247.82B
19.54%240.49B
22.68%223.37B
15.11%227.72B
14.25%216.29B
-5.46%201.19B
-15.94%182.07B
-2.92%197.84B
-8.53%189.30B
10.11%212.81B
17.22%216.58B
16.47%203.79B
8.26%206.95B
-8.28%193.28B
5.79%184.77B
-2.29%174.98B
0.88%191.16B
18.88%210.73B
-8.13%174.67B
4.08%179.08B
Tổng các khoản nợ
8.53%154.46B
17.38%154.34B
20.02%147.12B
18.00%147.88B
16.60%142.32B
0.32%131.49B
-11.03%122.58B
-1.16%125.33B
-5.50%122.06B
15.38%131.07B
18.95%137.79B
19.73%126.79B
14.70%129.16B
-4.14%113.60B
10.61%115.84B
-3.78%105.90B
-3.37%112.61B
-1.57%118.51B
-19.57%104.73B
-13.64%110.05B
Tổng vốn chủ sở hữu
26.23%93.36B
23.61%86.15B
28.16%76.24B
10.11%79.84B
10.00%73.96B
-14.73%69.70B
-24.50%59.49B
-5.84%72.51B
-13.56%67.24B
2.58%81.73B
14.31%78.80B
11.47%77.01B
-0.97%77.79B
-13.61%79.68B
-1.44%68.93B
0.08%69.08B
7.69%78.55B
62.18%92.23B
16.74%69.94B
54.70%69.02B
Thu nhập hoạt động ròng
65.25%11.82B
-2.00%7.76B
25.04%9.74B
-13.31%9.39B
-17.68%7.15B
-10.30%7.91B
-30.70%7.79B
-1.68%10.83B
-6.31%8.69B
-9.84%8.82B
-9.90%11.24B
-5.10%11.02B
-35.90%9.27B
2.49%9.79B
33.60%12.48B
16.19%11.61B
36.18%14.46B
51.06%9.55B
43.23%9.34B
29.53%9.99B
Đầu tư ròng
-123.59%-5.79B
-103.81%-3.57B
-98.76%-6.57B
-0.89%-4.84B
-26.58%-2.59B
47.64%-1.75B
-2.12%-3.31B
-69.64%-4.80B
-135.91%-2.05B
-200.14%-3.35B
-35.43%-3.24B
-250.84%-2.83B
-126.97%-867.04M
-11.20%-1.11B
-3848.29%-2.39B
-120.97%-806.18M
388.54%3.21B
29.70%-1.00B
116.78%63.79M
678.35%3.84B
Tài chính thuần
-161.11%-6.21B
14.64%-4.15B
40.91%-5.59B
49.78%-2.69B
76.19%-2.38B
26.38%-4.86B
-26.90%-9.46B
18.15%-5.36B
-19.59%-9.99B
-2.95%-6.60B
-12.66%-7.45B
70.97%-6.55B
53.37%-8.35B
-150.18%-6.41B
31.29%-6.61B
-81.82%-22.56B
-47.22%-17.92B
43.85%-2.56B
-42.26%-9.63B
9.57%-12.41B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Petroleo Brasileiro SA Petrobras, tổng doanh thu đạt 88.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.06B.

Tài sản ngắn hạn của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Petroleo Brasileiro SA Petrobras, tài sản ngắn hạn là 25.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.81.

Tổng tài sản của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là 223.37B, bao gồm 25.57B tài sản ngắn hạn và 197.80B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Petroleo Brasileiro SA Petrobras, tổng nghĩa vụ của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là 147.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.02.

Tổng vốn chủ sở hữu của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Petroleo Brasileiro SA Petrobras, tổng vốn chủ sở hữu của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là 76.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.16.

Thu nhập hoạt động thuần của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Petroleo Brasileiro SA Petrobras, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là 28.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.32.

Giá trị đầu tư ròng của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Petroleo Brasileiro SA Petrobras, giá trị đầu tư ròng của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là -15.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.36.

Giá trị huy động vốn ròng của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Petroleo Brasileiro SA Petrobras, giá trị huy động vốn ròng của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là -15.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Petroleo Brasileiro SA Petrobras, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 190.11.

Thu nhập ròng của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Petroleo Brasileiro SA Petrobras, lợi nhuận ròng là 19.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 189.88.

Biên lợi nhuận ròng của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Petroleo Brasileiro SA Petrobras, biên lợi nhuận ròng là 22.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 194.82.

Biên lợi nhuận gộp của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Petroleo Brasileiro SA Petrobras, biên lợi nhuận gộp là 42.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.65.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Petroleo Brasileiro SA Petrobras, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.46.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Petroleo Brasileiro SA Petrobras, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 29.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 195.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Petroleo Brasileiro SA Petrobras, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 183.15.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Petroleo Brasileiro SA Petrobras là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Petroleo Brasileiro SA Petrobras, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 28.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.32.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.