tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Prestige Consumer Healthcare Inc

PBH
Thêm vào danh sách theo dõi
44.970USD
-1.500-3.23%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
2.13BVốn hóa
11.45P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)44.970USD-0.060-0.13%

Tình hình tài chính của PBH

Theo dõi tình hình tài chính của Prestige Consumer Healthcare Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
2.13B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
11.45
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.93
Doanh thu
1.09B
Lợi nhuận ròng
214.60M
ROE
10.22%
ROA
5.52%

Ngày công bố lợi nhuận của Prestige Consumer Healthcare Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
0.61/0.88
Doanh thu / Dự báo
265.71M/250.33M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-35.92%0.61
12.58%1.14
-20.75%0.98
-21.38%0.86
-2.46%0.96
1.72%1.01
15.39%1.23
1.60%1.10
-8.12%0.98
120.55%0.99
2.01%1.07
--1.08
--1.07
---4.83
--1.05
--2.12
----
----
----
----
Doanh thu
6.48%265.71M
-5.03%281.62M
-2.37%283.44M
-3.41%274.11M
-6.59%249.53M
7.05%296.52M
2.68%290.32M
-0.88%283.79M
-4.36%267.14M
-3.11%276.99M
2.62%282.74M
-1.02%286.32M
0.81%279.31M
7.09%285.87M
0.38%275.52M
4.72%289.27M
2.93%277.06M
12.27%266.94M
14.94%274.47M
16.34%276.23M
Lợi nhuận ròng
-38.53%29.18M
7.58%53.93M
-23.49%46.70M
-22.37%42.21M
-3.26%47.47M
1.35%50.13M
15.05%61.03M
1.53%54.38M
-7.90%49.07M
120.56%49.46M
2.11%53.05M
4.97%53.56M
-3.61%53.28M
-561.84%-240.55M
3.46%51.95M
12.57%51.02M
-4.30%55.27M
46.66%52.09M
22.86%50.22M
1.65%45.33M
Biên lợi nhuận ròng
-42.27%10.98%
13.27%19.15%
-21.63%16.47%
-19.63%15.40%
3.56%19.02%
-5.32%16.91%
12.05%21.02%
2.43%19.16%
-3.70%18.37%
121.22%17.86%
-0.50%18.76%
--18.71%
--19.07%
---84.15%
--18.86%
--18.77%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-9.33%49.11%
-10.08%50.02%
-0.11%53.70%
-0.16%53.41%
3.11%54.16%
5.44%55.63%
-0.19%53.77%
-0.76%53.50%
-1.61%52.53%
2.07%52.76%
2.96%53.87%
--53.91%
--53.39%
--51.69%
--52.32%
--54.44%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
51.03%44.68%
-2.43%29.12%
0.80%30.18%
-7.01%29.49%
-10.40%29.59%
-12.15%29.85%
-16.78%29.94%
-16.52%31.71%
-16.34%33.02%
-15.61%33.98%
-5.60%35.98%
--37.99%
--39.47%
--40.26%
--38.12%
--39.26%
----
----
----
----
Doanh thu
6.48%265.71M
-5.03%281.62M
-2.37%283.44M
-3.41%274.11M
-6.59%249.53M
7.05%296.52M
2.68%290.32M
-0.88%283.79M
-4.36%267.14M
-3.11%276.99M
2.62%282.74M
-1.02%286.32M
0.81%279.31M
7.09%285.87M
0.38%275.52M
4.72%289.27M
2.93%277.06M
12.27%266.94M
14.94%274.47M
16.34%276.23M
Lợi nhuận hoạt động
-12.04%63.12M
-25.18%75.49M
-10.30%82.49M
-5.54%79.67M
-0.40%71.76M
22.81%100.89M
5.91%91.96M
-4.43%84.34M
-15.43%72.05M
-7.92%82.15M
-0.40%86.83M
4.58%88.25M
-2.09%85.19M
15.23%89.22M
5.56%87.18M
7.42%84.38M
-4.74%87.01M
9.15%77.42M
12.46%82.59M
7.76%78.56M
Lợi nhuận ròng
-38.53%29.18M
7.58%53.93M
-23.49%46.70M
-22.37%42.21M
-3.26%47.47M
1.35%50.13M
15.05%61.03M
1.53%54.38M
-7.90%49.07M
120.56%49.46M
2.11%53.05M
4.97%53.56M
-3.61%53.28M
-561.84%-240.55M
3.46%51.95M
12.57%51.02M
-4.30%55.27M
46.66%52.09M
22.86%50.22M
1.65%45.33M
Tài sản ngắn hạn
3.39%496.81M
-3.76%431.48M
14.92%433.43M
30.65%497.41M
30.31%480.52M
19.54%448.33M
-4.22%377.16M
-1.93%380.71M
-5.88%368.74M
-4.26%375.04M
-3.68%393.79M
15.31%388.20M
20.68%391.76M
33.58%391.74M
48.53%408.85M
10.45%336.65M
-20.54%324.62M
8.68%293.27M
-8.61%275.27M
12.95%304.81M
Tổng nợ ngắn hạn
40.25%153.81M
13.41%120.92M
36.09%139.56M
25.91%134.60M
-3.90%109.67M
-8.91%106.62M
-19.53%102.55M
-17.58%106.91M
-22.51%114.11M
-27.17%117.05M
-20.44%127.44M
-14.84%129.70M
-5.20%147.27M
12.06%160.72M
18.54%160.18M
2.26%152.31M
24.23%155.35M
17.43%143.42M
7.11%135.13M
9.42%148.94M
Tổng tài sản
33.13%4.57B
2.71%3.49B
4.96%3.49B
3.78%3.44B
3.75%3.43B
2.53%3.40B
-0.31%3.33B
-0.48%3.32B
-1.14%3.31B
-1.05%3.32B
-10.93%3.34B
-9.40%3.33B
-9.14%3.35B
-8.63%3.35B
2.47%3.75B
0.07%3.68B
3.46%3.68B
7.04%3.67B
5.50%3.66B
7.03%3.68B
Tổng các khoản nợ
68.25%2.65B
2.52%1.61B
8.06%1.67B
2.03%1.62B
-3.11%1.58B
-5.77%1.57B
-11.39%1.54B
-11.79%1.59B
-12.79%1.63B
-12.76%1.66B
-15.69%1.74B
-12.71%1.80B
-11.07%1.87B
-8.91%1.91B
-3.65%2.06B
-7.02%2.06B
-2.12%2.10B
1.07%2.09B
-0.21%2.14B
2.69%2.21B
Tổng vốn chủ sở hữu
3.30%1.92B
2.87%1.89B
2.29%1.83B
5.38%1.82B
10.39%1.86B
10.86%1.83B
11.74%1.79B
12.75%1.73B
13.54%1.68B
14.37%1.66B
-5.12%1.60B
-5.18%1.54B
-6.59%1.48B
-8.27%1.45B
11.10%1.69B
10.82%1.62B
11.90%1.58B
16.15%1.58B
14.74%1.52B
14.35%1.46B
Thu nhập hoạt động ròng
-10.41%70.79M
-30.73%42.84M
20.27%78.29M
-17.64%57.49M
44.25%79.01M
-7.56%61.85M
-8.93%65.09M
11.75%69.80M
13.91%54.78M
13.43%66.91M
30.09%71.47M
8.55%62.46M
-17.44%48.09M
-6.56%58.99M
-17.13%54.94M
-5.97%57.54M
-15.96%58.25M
6.84%63.13M
34.68%66.30M
17.37%61.19M
Đầu tư ròng
-54788.39%-1.06B
1.87%-3.41M
-1209.70%-128.56M
-44.50%-2.93M
9.01%-1.94M
76.81%-3.48M
-118.33%-9.82M
30.91%-2.03M
-191.69%-2.13M
-135.99%-15.00M
-149.36%-4.50M
-23.48%-2.93M
321.87%2.32M
-93.08%-6.36M
91.09%-1.80M
98.97%-2.38M
20.86%-1.05M
32.74%-3.29M
-253.16%-20.23M
-2455.33%-231.67M
Tài chính thuần
2907.05%1.02B
-231.64%-38.10M
87.50%-6.73M
-46.38%-74.95M
44.63%-36.28M
83.22%-11.49M
16.93%-53.87M
4.39%-51.20M
-20.94%-65.52M
14.97%-68.44M
-547.07%-64.84M
-11.66%-53.55M
-14.36%-54.18M
-48.75%-80.50M
85.18%-10.02M
-194.90%-47.96M
-174.43%-47.37M
35.35%-54.12M
-647.88%-67.64M
167.11%50.53M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Prestige Consumer Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prestige Consumer Healthcare Inc, tổng doanh thu đạt 1.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.14B.

Tài sản ngắn hạn của Prestige Consumer Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prestige Consumer Healthcare Inc, tài sản ngắn hạn là 431.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.76.

Tổng tài sản của Prestige Consumer Healthcare Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Prestige Consumer Healthcare Inc là 3.49B, bao gồm 431.48M tài sản ngắn hạn và 3.06B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Prestige Consumer Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prestige Consumer Healthcare Inc, tổng nghĩa vụ của Prestige Consumer Healthcare Inc là 1.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.52.

Tổng vốn chủ sở hữu của Prestige Consumer Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prestige Consumer Healthcare Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Prestige Consumer Healthcare Inc là 1.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.87.

Thu nhập hoạt động thuần của Prestige Consumer Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prestige Consumer Healthcare Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Prestige Consumer Healthcare Inc là 309.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.41.

Giá trị đầu tư ròng của Prestige Consumer Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prestige Consumer Healthcare Inc, giá trị đầu tư ròng của Prestige Consumer Healthcare Inc là -136.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -684.10.

Giá trị huy động vốn ròng của Prestige Consumer Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prestige Consumer Healthcare Inc, giá trị huy động vốn ròng của Prestige Consumer Healthcare Inc là -156.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.29.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Prestige Consumer Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prestige Consumer Healthcare Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.05.

Thu nhập ròng của Prestige Consumer Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prestige Consumer Healthcare Inc, lợi nhuận ròng là 190.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.32.

Biên lợi nhuận ròng của Prestige Consumer Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prestige Consumer Healthcare Inc, biên lợi nhuận ròng là 17.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.33.

Biên lợi nhuận gộp của Prestige Consumer Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prestige Consumer Healthcare Inc, biên lợi nhuận gộp là 52.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.06.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Prestige Consumer Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prestige Consumer Healthcare Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Prestige Consumer Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prestige Consumer Healthcare Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Prestige Consumer Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prestige Consumer Healthcare Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.59.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Prestige Consumer Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Prestige Consumer Healthcare Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 309.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.41.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.