tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pembina Pipeline Corp

PBA
Thêm vào danh sách theo dõi
48.970USD
-1.460-2.90%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
28.45BVốn hóa
25.51P/E TTM

Tình hình tài chính của PBA

Theo dõi tình hình tài chính của Pembina Pipeline Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Pembina Pipeline Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.58/0.51
Doanh thu / Dự báo
1.52B/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.69B
11.19%
EPS(YoY)
1.94
-6.93%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
21.08%0.58
3.85%0.58
-10.73%0.57
-29.64%0.31
-12.55%0.48
2.11%0.56
-30.08%0.64
4.05%0.44
21.99%0.55
19.55%0.54
213.15%0.91
--0.42
--0.45
--0.45
--0.29
--4.75
----
----
----
----
Doanh thu
16.27%1.52B
-5.96%1.54B
-5.86%1.40B
-4.89%1.27B
-3.50%1.30B
45.54%1.64B
-18.78%1.49B
-20.05%1.33B
26.86%1.35B
-5.78%1.13B
-8.19%1.83B
-17.48%1.67B
-55.73%1.07B
-49.51%1.20B
-0.31%1.99B
17.18%2.02B
58.21%2.41B
42.66%2.37B
49.87%2.00B
50.48%1.73B
Lợi nhuận ròng
22.29%338.15M
2.33%341.04M
-10.23%332.65M
-28.96%177.81M
-12.94%276.50M
12.81%333.26M
-24.99%370.55M
8.81%250.31M
29.27%317.60M
18.32%295.43M
212.74%494.03M
-82.39%230.04M
-17.91%245.69M
-28.48%249.69M
359.90%157.97M
193.60%1.31B
71.70%299.28M
50.93%349.13M
103.44%34.35M
104.34%444.80M
Biên lợi nhuận ròng
2.24%23.79%
7.49%23.65%
-4.14%25.56%
-23.52%15.97%
-9.88%23.27%
-22.65%22.00%
--26.67%
38.31%20.88%
1.15%25.82%
24.71%28.44%
----
--15.10%
--25.53%
--22.81%
--9.00%
--30.61%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.20%39.87%
3.53%40.74%
-17.45%34.29%
-2.43%40.42%
-3.07%39.40%
4.67%39.35%
--41.54%
35.66%41.43%
2.85%40.65%
3.11%37.60%
----
--30.54%
--39.52%
--36.46%
--24.12%
--23.37%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.91%38.10%
4.53%38.47%
1.08%37.43%
-0.87%37.49%
-0.16%37.76%
3.16%36.80%
8.41%37.04%
4.48%37.82%
3.58%37.82%
-2.59%35.67%
-4.60%34.16%
--36.20%
--36.51%
--36.62%
--35.81%
--35.50%
----
----
----
----
Doanh thu
16.27%1.52B
-5.96%1.54B
-5.86%1.40B
-4.89%1.27B
-3.50%1.30B
45.54%1.64B
-18.78%1.49B
-20.05%1.33B
26.86%1.35B
-5.78%1.13B
-8.19%1.83B
-17.48%1.67B
-55.73%1.07B
-49.51%1.20B
-0.31%1.99B
17.18%2.02B
58.21%2.41B
42.66%2.37B
49.87%2.00B
50.48%1.73B
Lợi nhuận hoạt động
1.82%429.73M
-5.10%515.95M
-36.56%358.97M
-9.47%425.05M
-18.05%422.03M
26.88%543.70M
36.22%565.87M
5.21%469.51M
58.05%515.01M
8.63%428.52M
8.22%415.40M
2.40%446.24M
-19.85%325.84M
-27.17%394.47M
-29.25%383.85M
-37.83%435.79M
13.76%406.56M
17.28%541.61M
30.45%542.54M
103.22%700.92M
Lợi nhuận ròng
22.29%338.15M
2.33%341.04M
-10.23%332.65M
-28.96%177.81M
-12.94%276.50M
12.81%333.26M
-24.99%370.55M
8.81%250.31M
29.27%317.60M
18.32%295.43M
212.74%494.03M
-82.39%230.04M
-17.91%245.69M
-28.48%249.69M
359.90%157.97M
193.60%1.31B
71.70%299.28M
50.93%349.13M
103.44%34.35M
104.34%444.80M
Tài sản ngắn hạn
10.40%1.11B
23.82%1.25B
-15.51%920.46M
-12.02%946.44M
-15.31%1.00B
-54.63%1.01B
-44.22%1.09B
14.38%1.08B
55.35%1.18B
192.09%2.23B
94.27%1.95B
-21.51%940.53M
-78.31%761.05M
-25.99%763.09M
3.45%1.01B
16.78%1.20B
295.65%3.51B
22.55%1.03B
23.81%971.90M
46.15%1.03B
Tổng nợ ngắn hạn
38.12%1.79B
-5.43%1.50B
-25.04%1.51B
6.40%1.77B
-25.02%1.29B
-26.34%1.59B
-15.70%2.01B
19.42%1.66B
40.02%1.73B
30.01%2.16B
57.28%2.39B
-19.80%1.39B
-55.04%1.23B
-11.51%1.66B
-18.58%1.52B
-8.12%1.74B
113.18%2.74B
49.82%1.88B
31.98%1.87B
91.83%1.89B
Tổng tài sản
-0.95%25.53B
3.22%26.47B
4.35%25.99B
-1.98%25.11B
-0.65%25.78B
5.57%25.65B
2.96%24.91B
13.64%25.62B
12.40%25.94B
5.96%24.30B
4.10%24.20B
-2.56%22.54B
-6.29%23.08B
-6.23%22.93B
-5.35%23.24B
-9.21%23.14B
-1.88%24.63B
-5.17%24.45B
-1.52%24.56B
-2.20%25.48B
Tổng các khoản nợ
0.99%13.51B
8.27%14.11B
7.43%13.73B
-1.78%13.07B
0.70%13.38B
2.96%13.03B
2.55%12.78B
19.17%13.30B
16.52%13.28B
12.09%12.65B
7.58%12.47B
-0.73%11.16B
-13.19%11.40B
-14.13%11.29B
-13.16%11.59B
-18.08%11.25B
-3.88%13.13B
-3.74%13.15B
2.50%13.34B
3.97%13.73B
Tổng vốn chủ sở hữu
-3.05%12.02B
-2.00%12.37B
1.10%12.26B
-2.20%12.04B
-2.07%12.40B
8.40%12.62B
3.39%12.13B
8.22%12.31B
8.38%12.66B
0.02%11.64B
0.64%11.73B
-4.29%11.38B
1.60%11.68B
2.96%11.64B
3.95%11.65B
1.14%11.89B
0.50%11.50B
-6.79%11.30B
-5.92%11.21B
-8.53%11.76B
Thu nhập hoạt động ròng
9.91%626.98M
-60.05%239.31M
0.26%622.90M
-14.25%568.86M
-17.04%570.47M
90.50%599.01M
-4.28%621.28M
42.39%663.39M
41.23%687.65M
-6.45%314.44M
-2.30%649.06M
-16.18%465.90M
4.91%486.89M
-33.34%336.12M
23.16%664.35M
-23.76%555.84M
0.25%464.09M
37.03%504.21M
-10.10%539.42M
124.33%729.02M
Đầu tư ròng
4.05%-233.89M
-138.53%-301.52M
6.49%-193.01M
11.06%-203.32M
88.47%-243.76M
53.28%-126.41M
17.68%-206.40M
-93.85%-228.60M
-2158.45%-2.11B
-145.82%-270.57M
-123.46%-250.72M
-141.35%-117.93M
31.95%-93.63M
27.94%-110.07M
69.48%-112.20M
296.25%285.19M
19.59%-137.59M
-25.37%-152.74M
-128.20%-367.68M
35.07%-145.32M
Tài chính thuần
-45.73%-409.30M
124.01%111.24M
-16.89%-459.86M
23.98%-413.01M
-178.21%-280.87M
-142.12%-463.26M
-9.58%-393.41M
-65.85%-543.30M
185.61%359.12M
586.54%1.10B
47.81%-359.02M
58.62%-327.58M
-130.60%-419.48M
37.75%-226.05M
-197.74%-687.98M
-46.06%-791.56M
36.45%-181.90M
-31.30%-363.15M
42.24%-231.07M
-308.72%-541.95M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Pembina Pipeline Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pembina Pipeline Corp, tổng doanh thu đạt 5.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.11B.

Tài sản ngắn hạn của Pembina Pipeline Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pembina Pipeline Corp, tài sản ngắn hạn là 920.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.51.

Tổng tài sản của Pembina Pipeline Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Pembina Pipeline Corp là 25.99B, bao gồm 920.46M tài sản ngắn hạn và 25.07B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Pembina Pipeline Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pembina Pipeline Corp, tổng nghĩa vụ của Pembina Pipeline Corp là 13.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.43.

Tổng vốn chủ sở hữu của Pembina Pipeline Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pembina Pipeline Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Pembina Pipeline Corp là 12.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.10.

Thu nhập hoạt động thuần của Pembina Pipeline Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pembina Pipeline Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Pembina Pipeline Corp là 1.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.38.

Giá trị đầu tư ròng của Pembina Pipeline Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pembina Pipeline Corp, giá trị đầu tư ròng của Pembina Pipeline Corp là -776.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.16.

Giá trị huy động vốn ròng của Pembina Pipeline Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pembina Pipeline Corp, giá trị huy động vốn ròng của Pembina Pipeline Corp là -1.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -449.21.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Pembina Pipeline Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pembina Pipeline Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.93.

Thu nhập ròng của Pembina Pipeline Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pembina Pipeline Corp, lợi nhuận ròng là 1.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.93.

Biên lợi nhuận ròng của Pembina Pipeline Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pembina Pipeline Corp, biên lợi nhuận ròng là 21.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.18.

Biên lợi nhuận gộp của Pembina Pipeline Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pembina Pipeline Corp, biên lợi nhuận gộp là 38.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.19.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Pembina Pipeline Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pembina Pipeline Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 37.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Pembina Pipeline Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pembina Pipeline Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Pembina Pipeline Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pembina Pipeline Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Pembina Pipeline Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pembina Pipeline Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.38.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.