tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Par Pacific Holdings Inc

PARR
Thêm vào danh sách theo dõi
86.030USD
+0.180+0.21%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.24BVốn hóa
9.59P/E TTM

Tình hình tài chính của PARR

Theo dõi tình hình tài chính của Par Pacific Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Par Pacific Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/8.01
Doanh thu / Dự báo
--/2.39B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
7.46B
-6.39%
EPS(YoY)
7.28
1340.33%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
298.93%1.12
256.47%1.58
3839.15%5.29
262.51%1.18
-789.46%-0.57
-120.70%-1.01
-95.28%0.13
-34.47%0.33
-101.61%-0.06
243.33%4.87
--2.85
--0.50
--3.96
--1.42
--4.70
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.51%1.82B
-1.04%1.81B
-6.11%2.01B
-6.15%1.89B
-11.90%1.75B
-16.09%1.83B
-16.88%2.14B
13.09%2.02B
17.54%1.98B
20.71%2.18B
25.44%2.58B
-15.31%1.78B
24.80%1.69B
39.84%1.81B
56.92%2.06B
73.00%2.11B
51.94%1.35B
80.78%1.29B
89.91%1.31B
136.27%1.22B
Lợi nhuận ròng
279.11%54.45M
239.51%77.70M
3408.30%262.63M
219.03%59.46M
-710.45%-30.40M
-119.25%-55.70M
-95.63%7.49M
-37.90%18.64M
-101.58%-3.75M
241.51%289.32M
-35.89%171.41M
-79.87%30.01M
273.58%237.89M
947.72%84.72M
226.88%267.40M
236.86%149.13M
-120.24%-137.05M
106.13%8.09M
673.20%81.80M
-168.63%-108.96M
Biên lợi nhuận ròng
245.26%2.53%
236.79%4.16%
3636.62%13.05%
239.92%3.14%
-819.98%-1.74%
-140.69%-3.04%
-94.75%0.35%
-45.09%0.92%
-101.34%-0.19%
59.49%7.47%
--6.65%
--1.68%
--14.12%
--4.68%
--5.07%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1611.07%4.84%
673.69%6.53%
581.96%19.02%
74.82%6.16%
-88.19%0.28%
-112.67%-1.14%
-67.94%2.79%
-20.54%3.52%
-86.02%2.40%
36.32%8.99%
--8.70%
--4.43%
--17.13%
--6.59%
--6.98%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-26.58%22.84%
-27.57%21.32%
-12.35%24.06%
6.01%28.90%
79.14%31.10%
70.96%29.43%
95.21%27.45%
67.56%27.26%
6.46%17.36%
9.95%17.21%
--14.06%
--16.27%
--16.31%
--15.66%
--16.62%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.51%1.82B
-1.04%1.81B
-6.11%2.01B
-6.15%1.89B
-11.90%1.75B
-16.09%1.83B
-16.88%2.14B
13.09%2.02B
17.54%1.98B
20.71%2.18B
25.44%2.58B
-15.31%1.78B
24.80%1.69B
39.84%1.81B
56.92%2.06B
73.00%2.11B
51.94%1.35B
80.78%1.29B
89.91%1.31B
136.27%1.22B
Lợi nhuận hoạt động
428.34%63.39M
317.31%92.09M
858.89%358.68M
94.07%92.92M
-439.55%-19.31M
-124.79%-42.38M
-81.37%37.41M
-14.34%47.88M
-97.89%5.69M
63.73%170.93M
-29.32%200.74M
-67.89%55.89M
322.60%269.42M
312.78%104.40M
190.39%283.99M
306.35%174.04M
-10.90%-121.03M
126.28%25.29M
3668.63%97.80M
-232.67%-84.34M
Lợi nhuận ròng
279.11%54.45M
239.51%77.70M
3408.30%262.63M
219.03%59.46M
-710.45%-30.40M
-119.25%-55.70M
-95.63%7.49M
-37.90%18.64M
-101.58%-3.75M
241.51%289.32M
-35.89%171.41M
-79.87%30.01M
273.58%237.89M
947.72%84.72M
226.88%267.40M
236.86%149.13M
-120.24%-137.05M
106.13%8.09M
673.20%81.80M
-168.63%-108.96M
Tài sản ngắn hạn
32.44%2.15B
0.22%1.78B
12.16%1.98B
-12.97%1.72B
-12.62%1.62B
-10.92%1.77B
-18.85%1.77B
4.38%1.98B
-4.63%1.86B
5.72%1.99B
25.26%2.18B
2.27%1.89B
33.13%1.95B
66.51%1.88B
65.33%1.74B
79.62%1.85B
49.86%1.46B
77.57%1.13B
40.37%1.05B
43.20%1.03B
Tổng nợ ngắn hạn
27.08%1.32B
0.90%1.11B
25.14%1.31B
-0.28%1.21B
-28.00%1.04B
-28.09%1.10B
-46.09%1.05B
-31.58%1.21B
-7.92%1.45B
-15.02%1.52B
12.66%1.94B
-16.11%1.77B
-14.01%1.57B
32.33%1.79B
32.92%1.72B
54.04%2.11B
53.58%1.83B
54.30%1.36B
47.91%1.30B
69.82%1.37B
Tổng tài sản
12.16%4.21B
0.11%3.83B
5.80%4.08B
-1.05%3.90B
-0.49%3.75B
-0.89%3.83B
-0.91%3.85B
9.06%3.94B
13.35%3.77B
17.78%3.86B
25.16%3.89B
11.24%3.61B
13.94%3.33B
27.64%3.28B
23.25%3.11B
28.56%3.25B
16.70%2.92B
20.45%2.57B
10.94%2.52B
13.47%2.52B
Tổng các khoản nợ
0.63%2.66B
-13.53%2.28B
3.13%2.68B
2.84%2.75B
7.36%2.64B
4.33%2.64B
-7.75%2.60B
-0.72%2.67B
0.86%2.46B
-4.08%2.53B
10.05%2.82B
-9.30%2.69B
-12.71%2.44B
14.39%2.64B
12.91%2.56B
25.99%2.97B
25.52%2.79B
22.09%2.30B
19.82%2.27B
28.51%2.35B
Tổng vốn chủ sở hữu
39.54%1.55B
30.32%1.55B
11.33%1.40B
-9.27%1.15B
-15.22%1.11B
-10.79%1.19B
17.06%1.25B
37.69%1.27B
47.67%1.31B
107.19%1.34B
95.88%1.07B
229.82%919.31M
605.22%887.99M
142.58%644.54M
115.73%546.89M
64.26%278.73M
-54.39%125.92M
7.89%265.70M
-33.28%253.50M
-56.76%169.69M
Thu nhập hoạt động ròng
-2809.72%-40.71M
706.49%93.80M
179.48%219.36M
2956.67%133.58M
-105.50%-1.40M
-575.67%-15.47M
-70.84%78.49M
-102.70%-4.68M
-81.72%25.43M
-102.74%-2.29M
-21.15%269.20M
389.91%173.15M
1909.95%139.09M
201.63%83.55M
546.84%341.40M
8.57%35.34M
75.00%-7.69M
-30.16%-82.22M
775.44%52.78M
68.94%32.55M
Đầu tư ròng
-5.25%-43.07M
50.23%-23.73M
-13.89%-32.27M
-29.73%-45.87M
-80.81%-40.92M
-74.72%-47.67M
-394.36%-28.33M
94.33%-35.35M
-821.12%-22.63M
45.04%-27.29M
34.19%-5.73M
-4818.09%-623.56M
84.90%-2.46M
-542.43%-49.65M
-34.17%-8.71M
-117.44%-12.68M
-117.19%-16.27M
63.26%-7.73M
47.09%-6.49M
61.68%-5.83M
Tài chính thuần
679.28%91.83M
-190.19%-65.01M
-321.12%-197.23M
-507.19%-52.26M
70.43%-15.85M
227.46%72.09M
49.56%-46.83M
56.84%-8.61M
-258.81%-53.61M
-218.00%-56.56M
15.42%-92.85M
-188.08%-19.94M
-35.84%33.75M
5473.14%47.93M
-534.09%-109.77M
133.73%22.64M
-36.22%52.61M
-96.58%860.00K
-518.87%-17.31M
-187.47%-67.13M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Par Pacific Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Par Pacific Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 7.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.97B.

Tài sản ngắn hạn của Par Pacific Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Par Pacific Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 1.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.22.

Tổng tài sản của Par Pacific Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Par Pacific Holdings Inc là 3.83B, bao gồm 1.78B tài sản ngắn hạn và 2.06B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Par Pacific Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Par Pacific Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Par Pacific Holdings Inc là 2.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.53.

Tổng vốn chủ sở hữu của Par Pacific Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Par Pacific Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Par Pacific Holdings Inc là 1.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.32.

Thu nhập hoạt động thuần của Par Pacific Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Par Pacific Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Par Pacific Holdings Inc là 524.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 979.14.

Giá trị đầu tư ròng của Par Pacific Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Par Pacific Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Par Pacific Holdings Inc là -142.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.56.

Giá trị huy động vốn ròng của Par Pacific Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Par Pacific Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Par Pacific Holdings Inc là -330.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -793.80.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Par Pacific Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Par Pacific Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1340.33.

Thu nhập ròng của Par Pacific Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Par Pacific Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 369.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1208.55.

Biên lợi nhuận ròng của Par Pacific Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Par Pacific Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1276.88.

Biên lợi nhuận gộp của Par Pacific Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Par Pacific Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 8.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 322.63.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Par Pacific Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Par Pacific Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Par Pacific Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Par Pacific Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 27.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1136.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Par Pacific Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Par Pacific Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1205.99.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Par Pacific Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Par Pacific Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 524.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 979.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.