tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pampa Energia SA

PAM
Thêm vào danh sách theo dõi
88.320USD
-0.090-0.10%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.80BVốn hóa
10.59P/E TTM

Tình hình tài chính của PAM

Theo dõi tình hình tài chính của Pampa Energia SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Pampa Energia SA

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/2.52
Doanh thu / Dự báo
--/708.99M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.82B
11.97%
EPS(YoY)
6.28
-37.66%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
40.70%3.90
49.01%2.98
-79.76%0.54
-50.66%0.90
-42.01%2.77
203.12%2.00
0.17%2.65
-39.30%1.82
104.96%4.78
-184.41%-1.94
--2.64
--2.99
--2.33
--2.30
--30.74
----
----
----
----
----
Doanh thu
49.23%582.22M
28.16%528.31M
6.47%547.33M
-9.89%429.99M
3.41%390.14M
108.99%412.23M
17.81%514.05M
23.32%477.19M
2.93%377.28M
-37.06%197.24M
0.44%436.35M
-2.02%386.96M
-2.50%366.52M
-16.66%313.39M
3.10%434.45M
17.45%394.93M
23.41%375.91M
47.74%376.03M
55.35%421.37M
79.37%336.26M
Lợi nhuận ròng
46.87%211.43M
60.26%168.71M
-80.32%27.62M
-54.03%44.26M
-42.30%143.96M
204.44%105.27M
-2.93%140.38M
-34.92%96.27M
112.20%249.48M
-205.38%-100.79M
-3.90%144.62M
154.64%147.92M
33.59%117.57M
130.16%95.64M
18.63%150.49M
-15.01%58.09M
162.49%88.01M
109.77%41.56M
63.33%126.86M
2239.58%68.35M
Biên lợi nhuận ròng
-0.99%36.72%
25.42%32.17%
-81.47%5.06%
-49.55%10.07%
-44.09%37.09%
151.37%25.65%
-17.84%27.30%
-47.91%19.97%
106.72%66.33%
-265.62%-49.93%
--33.22%
--38.34%
--32.09%
--30.15%
--25.34%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.29%31.99%
29.10%25.95%
9.34%35.46%
-24.42%29.81%
-11.61%31.27%
-40.34%20.10%
-17.91%32.43%
1.87%39.44%
-10.59%35.38%
-9.06%33.69%
--39.51%
--38.71%
--39.57%
--37.05%
--37.68%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.90%27.26%
-11.35%29.25%
-3.04%28.80%
-11.92%26.22%
-9.38%27.50%
6.25%32.99%
-6.92%29.70%
-7.21%29.77%
-9.79%30.35%
-9.40%31.05%
--31.91%
--32.08%
--33.65%
--34.27%
--35.09%
----
----
----
----
----
Doanh thu
49.23%582.22M
28.16%528.31M
6.47%547.33M
-9.89%429.99M
3.41%390.14M
108.99%412.23M
17.81%514.05M
23.32%477.19M
2.93%377.28M
-37.06%197.24M
0.44%436.35M
-2.02%386.96M
-2.50%366.52M
-16.66%313.39M
3.10%434.45M
17.45%394.93M
23.41%375.91M
47.74%376.03M
55.35%421.37M
79.37%336.26M
Lợi nhuận hoạt động
71.04%113.90M
217.13%48.04M
25.08%139.58M
-50.51%79.20M
-38.39%66.59M
-187.92%-41.01M
-14.84%111.59M
43.37%160.04M
-1.83%108.10M
-57.77%46.65M
-10.76%131.05M
-10.37%111.63M
10.85%110.11M
44.36%110.46M
-3.44%146.84M
-13.86%124.54M
3.79%99.33M
-0.38%76.52M
46.86%152.08M
309.33%144.58M
Lợi nhuận ròng
46.87%211.43M
60.26%168.71M
-80.32%27.62M
-54.03%44.26M
-42.30%143.96M
204.44%105.27M
-2.93%140.38M
-34.92%96.27M
112.20%249.48M
-205.38%-100.79M
-3.90%144.62M
154.64%147.92M
33.59%117.57M
130.16%95.64M
18.63%150.49M
-15.01%58.09M
162.49%88.01M
109.77%41.56M
63.33%126.86M
2239.58%68.35M
Tài sản ngắn hạn
2.51%1.85B
-10.09%2.08B
-7.20%1.85B
-3.11%1.60B
20.50%1.81B
80.94%2.31B
22.49%1.99B
21.20%1.65B
13.98%1.50B
25.57%1.28B
33.91%1.63B
25.66%1.36B
16.30%1.32B
-4.39%1.02B
9.47%1.22B
0.50%1.08B
28.51%1.13B
20.96%1.06B
-3.19%1.11B
2.47%1.08B
Tổng nợ ngắn hạn
-8.40%908.22M
-47.19%667.14M
-17.05%690.97M
-16.53%591.80M
73.71%991.55M
153.28%1.26B
12.97%833.03M
9.03%708.97M
-13.06%570.81M
4.62%498.74M
47.77%737.39M
71.87%650.24M
80.33%656.54M
47.69%476.69M
68.89%499.03M
6.93%378.32M
-5.11%364.08M
-22.35%322.76M
-68.63%295.48M
-53.57%353.80M
Tổng tài sản
18.05%6.99B
11.87%6.89B
3.23%5.91B
4.72%5.56B
18.49%5.92B
36.39%6.16B
10.57%5.73B
13.44%5.31B
9.44%5.00B
25.93%4.51B
21.07%5.18B
24.23%4.68B
18.58%4.57B
-1.69%3.59B
16.23%4.28B
4.59%3.77B
-20.51%3.85B
-19.56%3.65B
-30.85%3.68B
-28.33%3.60B
Tổng các khoản nợ
23.92%3.22B
5.51%3.12B
1.67%2.65B
0.68%2.39B
14.76%2.60B
34.11%2.96B
7.74%2.61B
1.84%2.37B
-3.10%2.26B
18.79%2.21B
7.72%2.42B
17.81%2.33B
15.42%2.33B
-4.93%1.86B
12.74%2.25B
-3.49%1.98B
-34.22%2.02B
-32.44%1.95B
-35.11%1.99B
-28.77%2.05B
Tổng vốn chủ sở hữu
13.47%3.77B
17.76%3.77B
4.54%3.26B
7.98%3.17B
21.57%3.33B
38.58%3.20B
13.05%3.12B
24.92%2.94B
22.55%2.74B
33.61%2.31B
35.83%2.76B
31.30%2.35B
22.09%2.23B
2.06%1.73B
20.35%2.03B
15.23%1.79B
3.30%1.83B
3.17%1.69B
-25.06%1.69B
-27.75%1.56B
Thu nhập hoạt động ròng
-633.62%-260.00M
122.58%254.62M
132.44%305.26M
-167.22%-34.64M
190.13%48.72M
533.87%114.40M
58.72%131.33M
-36.99%51.53M
-155.04%-54.06M
-80.31%18.05M
-31.19%82.75M
8.37%81.77M
38.30%98.22M
-27.79%91.68M
-37.31%120.25M
-9.17%75.46M
-0.71%71.02M
272.70%126.97M
5.69%191.82M
-16.90%83.08M
Đầu tư ròng
-366.05%-209.55M
39.22%-32.85M
-105.55%-172.63M
38.01%-87.40M
-21.96%-44.96M
-219.96%-54.05M
43.21%-83.98M
-58.55%-141.00M
76.77%-36.87M
140.04%45.05M
14.13%-147.89M
5.59%-88.93M
-132.05%-158.70M
38.45%-112.53M
-134.26%-172.22M
-699.11%-94.19M
-56.09%-68.39M
-490.64%-182.83M
68.99%-73.52M
-88.69%15.72M
Tài chính thuần
91.32%-31.24M
-72.37%89.15M
-4.60%114.58M
-259.61%-62.39M
-418.37%-360.00M
936.30%322.72M
69.72%120.11M
-55.75%39.09M
55.42%113.07M
-231.41%-38.59M
46.77%70.77M
6533.68%88.34M
287.54%72.75M
26517.67%29.37M
170.64%48.22M
98.08%-1.37M
141.01%18.77M
-99.66%110.32K
-104.38%-68.26M
-123.68%-71.43M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Pampa Energia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pampa Energia SA, tổng doanh thu đạt 1.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.63B.

Tài sản ngắn hạn của Pampa Energia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pampa Energia SA, tài sản ngắn hạn là 2.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.09.

Tổng tài sản của Pampa Energia SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Pampa Energia SA là 6.89B, bao gồm 2.08B tài sản ngắn hạn và 4.81B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Pampa Energia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pampa Energia SA, tổng nghĩa vụ của Pampa Energia SA là 3.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.51.

Tổng vốn chủ sở hữu của Pampa Energia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pampa Energia SA, tổng vốn chủ sở hữu của Pampa Energia SA là 3.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.76.

Thu nhập hoạt động thuần của Pampa Energia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pampa Energia SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Pampa Energia SA là 323.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.53.

Giá trị đầu tư ròng của Pampa Energia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pampa Energia SA, giá trị đầu tư ròng của Pampa Energia SA là -334.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.90.

Giá trị huy động vốn ròng của Pampa Energia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pampa Energia SA, giá trị huy động vốn ròng của Pampa Energia SA là -141.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -125.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Pampa Energia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pampa Energia SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.66.

Thu nhập ròng của Pampa Energia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pampa Energia SA, lợi nhuận ròng là 355.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.96.

Biên lợi nhuận ròng của Pampa Energia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pampa Energia SA, biên lợi nhuận ròng là 19.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.98.

Biên lợi nhuận gộp của Pampa Energia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pampa Energia SA, biên lợi nhuận gộp là 30.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.08.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Pampa Energia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pampa Energia SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Pampa Energia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pampa Energia SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Pampa Energia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pampa Energia SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.48.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Pampa Energia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pampa Energia SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 323.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.53.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.