tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Phibro Animal Health Corp

PAHC
Thêm vào danh sách theo dõi
33.140USD
-0.960-2.81%
Giờ giao dịch 09/24, 11:02ET
1.34BVốn hóa
14.11P/E TTM

Tình hình tài chính của PAHC

Theo dõi tình hình tài chính của Phibro Animal Health Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.34B
Cổ tức TTM
0.48
P/E TTM
14.11
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.35
Doanh thu
1.52B
Lợi nhuận ròng
48.26M
ROE
30.34%
ROA
6.90%

Ngày công bố lợi nhuận của Phibro Animal Health Corp

Mới phát hành
Th08 26, 2026
EPS / Dự báo
2.46/--
Doanh thu / Dự báo
1.52B/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
25.95%0.54
14.97%0.59
761.54%0.68
280.02%0.65
2188.31%0.42
148.33%0.52
150.02%0.08
187.03%0.17
-93.46%0.02
-16.30%0.21
-82.33%0.03
-307.86%-0.20
--0.28
--0.25
--0.18
--0.10
----
----
----
----
Doanh thu
4.77%396.75M
10.27%383.54M
20.90%373.91M
39.73%363.89M
38.63%378.70M
32.14%347.82M
23.73%309.26M
12.57%260.43M
7.10%273.16M
7.14%263.22M
2.17%249.94M
-0.50%231.35M
-0.08%255.05M
2.53%245.67M
5.13%244.65M
8.32%232.52M
15.88%255.26M
13.17%239.62M
12.89%232.71M
9.98%214.66M
Lợi nhuận ròng
26.05%21.71M
15.06%24.02M
762.14%27.46M
280.32%26.53M
2190.43%17.22M
148.42%20.88M
150.00%3.19M
187.02%6.97M
-93.46%752.00K
-16.30%8.40M
-82.33%1.27M
-307.86%-8.02M
53.57%11.50M
-43.23%10.04M
-58.72%7.21M
-40.99%3.86M
-56.27%7.49M
45.46%17.69M
36.43%17.46M
-46.89%6.53M
Biên lợi nhuận ròng
20.31%5.47%
4.34%6.26%
613.08%7.34%
172.19%7.29%
1552.16%4.55%
88.00%6.00%
102.05%1.03%
177.31%2.68%
-93.89%0.28%
-21.88%3.19%
-82.70%0.51%
-308.91%-3.46%
--4.51%
--4.09%
--2.95%
--1.66%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
6.97%31.73%
3.54%32.77%
6.68%35.70%
3.63%33.22%
-7.01%29.67%
4.37%31.65%
5.99%33.47%
9.52%32.06%
6.14%31.90%
-1.39%30.32%
-0.17%31.58%
-0.84%29.27%
--30.06%
--30.75%
--31.63%
--29.52%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.57%48.81%
-7.83%50.90%
-11.20%52.03%
9.28%53.62%
6.27%52.81%
11.28%55.22%
20.00%58.59%
-1.98%49.07%
1.66%49.69%
-0.49%49.62%
-1.39%48.82%
1.63%50.06%
--48.88%
--49.87%
--49.51%
--49.26%
----
----
----
----
Doanh thu
4.77%396.75M
10.27%383.54M
20.90%373.91M
39.73%363.89M
38.63%378.70M
32.14%347.82M
23.73%309.26M
12.57%260.43M
7.10%273.16M
7.14%263.22M
2.17%249.94M
-0.50%231.35M
-0.08%255.05M
2.53%245.67M
5.13%244.65M
8.32%232.52M
15.88%255.26M
13.17%239.62M
12.89%232.71M
9.98%214.66M
Lợi nhuận hoạt động
2.84%38.44M
14.45%48.17M
50.99%54.99M
145.12%52.63M
55.41%37.38M
106.60%42.09M
77.99%36.42M
121.39%21.47M
1.19%24.05M
7.92%20.37M
-8.70%20.46M
-29.12%9.70M
2.78%23.77M
-3.44%18.88M
6.27%22.41M
-6.35%13.68M
20.70%23.12M
-2.89%19.55M
6.04%21.09M
-6.86%14.61M
Lợi nhuận ròng
26.05%21.71M
15.06%24.02M
762.14%27.46M
280.32%26.53M
2190.43%17.22M
148.42%20.88M
150.00%3.19M
187.02%6.97M
-93.46%752.00K
-16.30%8.40M
-82.33%1.27M
-307.86%-8.02M
53.57%11.50M
-43.23%10.04M
-58.72%7.21M
-40.99%3.86M
-56.27%7.49M
45.46%17.69M
36.43%17.46M
-46.89%6.53M
Tài sản ngắn hạn
15.41%935.51M
15.21%894.07M
15.55%862.18M
46.43%835.80M
34.88%810.61M
29.95%776.02M
27.20%746.15M
-2.34%570.77M
2.61%601.00M
2.00%597.18M
0.84%586.59M
2.52%584.42M
3.44%585.72M
7.14%585.48M
14.37%581.69M
14.33%570.08M
13.49%566.23M
15.85%546.48M
6.59%508.61M
7.40%498.63M
Tổng nợ ngắn hạn
7.84%316.47M
5.77%281.87M
21.06%282.37M
52.71%270.14M
43.76%293.47M
40.94%266.48M
24.24%233.25M
2.63%176.89M
15.99%204.15M
14.38%189.07M
12.03%187.74M
-0.08%172.35M
-7.77%176.00M
-11.65%165.31M
0.56%167.57M
13.05%172.50M
16.28%190.83M
10.78%187.10M
-0.16%166.63M
-5.20%152.59M
Tổng tài sản
10.31%1.50B
9.71%1.45B
9.34%1.41B
43.39%1.39B
38.56%1.36B
34.55%1.32B
32.16%1.29B
0.18%966.29M
1.11%982.18M
1.41%979.03M
1.13%972.71M
1.70%964.52M
4.26%971.40M
5.38%965.43M
13.30%961.83M
13.44%948.38M
10.74%931.70M
13.81%916.18M
5.64%848.96M
5.89%836.04M
Tổng các khoản nợ
3.77%1.12B
3.05%1.08B
3.32%1.07B
51.72%1.07B
48.19%1.08B
48.29%1.05B
47.98%1.04B
2.36%707.76M
5.32%725.54M
2.28%708.94M
1.22%701.90M
0.85%691.45M
2.93%688.89M
6.76%693.10M
13.75%693.46M
13.75%685.62M
11.03%669.26M
10.21%649.24M
3.28%609.66M
0.94%602.74M
Tổng vốn chủ sở hữu
34.93%385.48M
36.03%361.83M
34.67%332.36M
20.56%311.68M
11.32%285.68M
-1.52%265.99M
-8.86%246.80M
-5.33%258.53M
-9.16%256.64M
-0.82%270.09M
0.91%270.80M
3.92%273.07M
7.65%282.51M
2.02%272.33M
12.15%268.37M
12.62%262.76M
10.03%262.44M
23.63%266.94M
12.18%239.29M
21.25%233.31M
Thu nhập hoạt động ròng
13.27%24.09M
-62.45%16.21M
529.13%19.35M
-26.30%9.30M
-25.17%21.27M
278.28%43.15M
-90.25%3.08M
-22.08%12.62M
40.47%28.43M
82.27%11.41M
1367.90%31.56M
251.42%16.20M
1185.77%20.24M
2.07%6.26M
-112.37%-2.49M
-379.98%-10.70M
-48.73%1.57M
-63.12%6.13M
-25.23%20.12M
125.03%3.82M
Đầu tư ròng
-133.88%-16.45M
7.92%-16.81M
93.40%-17.18M
-617.20%-21.01M
22.80%-7.03M
-1715.13%-18.25M
-947.72%-260.47M
80.91%-2.93M
11.39%-9.11M
102.99%1.13M
-153.43%-24.86M
4.94%-15.35M
-7.78%-10.28M
-279.90%-37.78M
-155.84%-9.81M
21.86%-16.15M
-32.68%-9.54M
-200.76%-9.94M
330.43%17.57M
-51.57%-20.67M
Tài chính thuần
79.20%-1.61M
92.86%-2.30M
-106.87%-18.98M
155.95%16.34M
-534.58%-7.77M
-763.84%-32.22M
1979.09%276.32M
-2352.85%-29.20M
128.22%1.79M
1609.15%4.85M
-495.72%-14.71M
-95.58%1.30M
-151.11%-6.33M
-97.23%284.00K
125.49%3.72M
254.74%29.32M
167.18%12.39M
188.89%10.27M
11.88%-14.58M
27.98%8.27M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Phibro Animal Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Phibro Animal Health Corp, tổng doanh thu đạt 1.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.30B.

Tài sản ngắn hạn của Phibro Animal Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Phibro Animal Health Corp, tài sản ngắn hạn là 935.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.41.

Tổng tài sản của Phibro Animal Health Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Phibro Animal Health Corp là 1.50B, bao gồm 935.51M tài sản ngắn hạn và 565.74M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Phibro Animal Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Phibro Animal Health Corp, tổng nghĩa vụ của Phibro Animal Health Corp là 1.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.77.

Tổng vốn chủ sở hữu của Phibro Animal Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Phibro Animal Health Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Phibro Animal Health Corp là 385.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.93.

Thu nhập hoạt động thuần của Phibro Animal Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Phibro Animal Health Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Phibro Animal Health Corp là 194.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.41.

Giá trị đầu tư ròng của Phibro Animal Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Phibro Animal Health Corp, giá trị đầu tư ròng của Phibro Animal Health Corp là -71.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.25.

Giá trị huy động vốn ròng của Phibro Animal Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Phibro Animal Health Corp, giá trị huy động vốn ròng của Phibro Animal Health Corp là -6.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -103.17.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Phibro Animal Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Phibro Animal Health Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.46.

Thu nhập ròng của Phibro Animal Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Phibro Animal Health Corp, lợi nhuận ròng là 99.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.61.

Biên lợi nhuận ròng của Phibro Animal Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Phibro Animal Health Corp, biên lợi nhuận ròng là 6.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.42.

Biên lợi nhuận gộp của Phibro Animal Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Phibro Animal Health Corp, biên lợi nhuận gộp là 33.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.52.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Phibro Animal Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Phibro Animal Health Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 48.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Phibro Animal Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Phibro Animal Health Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 29.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Phibro Animal Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Phibro Animal Health Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.14.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Phibro Animal Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Phibro Animal Health Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 194.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.41.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.