tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Penske Automotive Group Inc

PAG
Thêm vào danh sách theo dõi
221.329USD
-2.111-0.94%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.55BVốn hóa
16.00P/E TTM

Tình hình tài chính của PAG

Theo dõi tình hình tài chính của Penske Automotive Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Penske Automotive Group Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
3.96/3.42
Doanh thu / Dự báo
8.51B/7.98B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
31.81B
-0.18%
EPS(YoY)
14.13
2.85%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
4.95%3.96
-2.59%3.56
-2.14%3.46
-4.65%3.23
4.74%3.78
14.08%3.66
24.75%3.54
-13.52%3.38
-18.26%3.61
-25.60%3.21
-32.65%2.84
--3.91
--4.41
--4.31
--4.21
--14.31
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.10%8.51B
3.41%7.86B
14.59%8.85B
1.38%7.70B
-0.45%7.66B
2.10%7.60B
6.16%7.72B
1.92%7.59B
3.06%7.70B
1.48%7.45B
3.71%7.27B
7.62%7.45B
8.13%7.47B
5.21%7.34B
11.37%7.01B
6.52%6.92B
-1.15%6.91B
20.81%6.98B
8.33%6.30B
8.80%6.50B
----
Lợi nhuận ròng
4.16%260.40M
-4.01%234.50M
-3.51%228.10M
-5.79%213.00M
3.65%250.00M
13.52%244.30M
23.96%236.40M
-14.16%226.10M
-19.81%241.20M
-27.86%215.20M
-36.01%190.70M
-22.55%263.40M
-19.57%300.80M
-18.92%298.30M
-4.27%298.00M
-4.22%340.10M
10.36%374.00M
101.59%367.90M
55.49%311.30M
44.00%355.10M
----
Biên lợi nhuận ròng
-6.29%3.07%
-7.28%2.99%
-15.97%2.58%
-7.22%2.77%
3.76%3.27%
10.99%3.22%
16.42%3.07%
-15.76%2.99%
-22.11%3.16%
-28.89%2.90%
-38.15%2.64%
--3.55%
--4.05%
--4.08%
--4.27%
--5.22%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.89%15.41%
-1.29%15.95%
-3.07%15.32%
-1.06%15.67%
2.83%16.37%
-0.30%16.16%
-0.13%15.80%
-0.43%15.84%
-4.01%15.92%
-2.35%16.21%
-3.62%15.82%
--15.91%
--16.59%
--16.60%
--16.42%
--17.12%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
7.38%37.12%
9.33%37.04%
1.22%35.57%
-8.76%32.36%
-2.67%34.56%
-1.15%33.87%
1.97%35.14%
10.57%35.47%
6.91%35.51%
7.30%34.27%
5.32%34.46%
--32.08%
--33.22%
--31.94%
--32.72%
--31.16%
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.10%8.51B
3.41%7.86B
14.59%8.85B
1.38%7.70B
-0.45%7.66B
2.10%7.60B
6.16%7.72B
1.92%7.59B
3.06%7.70B
1.48%7.45B
3.71%7.27B
7.62%7.45B
8.13%7.47B
5.21%7.34B
11.37%7.01B
6.52%6.92B
-1.15%6.91B
20.81%6.98B
8.33%6.30B
8.80%6.50B
----
Lợi nhuận hoạt động
-3.04%337.60M
-8.40%289.00M
-4.64%318.30M
-5.89%298.70M
3.02%348.20M
-3.69%315.50M
8.94%333.80M
-4.25%317.40M
-11.24%338.00M
-12.29%327.60M
-8.67%306.40M
-8.60%331.50M
-1.75%380.80M
-7.09%373.50M
-5.84%335.50M
-4.00%362.70M
-3.75%387.60M
83.06%402.00M
46.93%356.30M
32.93%377.80M
----
Lợi nhuận ròng
4.16%260.40M
-4.01%234.50M
-3.51%228.10M
-5.79%213.00M
3.65%250.00M
13.52%244.30M
23.96%236.40M
-14.16%226.10M
-19.81%241.20M
-27.86%215.20M
-36.01%190.70M
-22.55%263.40M
-19.57%300.80M
-18.92%298.30M
-4.27%298.00M
-4.22%340.10M
10.36%374.00M
101.59%367.90M
55.49%311.30M
44.00%355.10M
----
Tài sản ngắn hạn
3.50%6.51B
4.38%6.32B
4.47%6.19B
-2.69%6.01B
3.48%6.29B
4.18%6.05B
4.37%5.93B
24.11%6.18B
19.52%6.08B
20.48%5.81B
21.77%5.68B
18.25%4.98B
23.09%5.09B
13.06%4.82B
14.45%4.66B
17.71%4.21B
-0.24%4.13B
-2.13%4.27B
-7.56%4.08B
-17.77%3.58B
----
Tổng nợ ngắn hạn
-4.54%6.67B
-2.22%6.55B
-3.19%6.28B
-8.17%6.20B
13.28%6.99B
13.40%6.70B
14.63%6.49B
36.48%6.75B
21.79%6.17B
24.14%5.91B
20.05%5.66B
14.74%4.95B
20.25%5.07B
7.88%4.76B
10.26%4.71B
12.42%4.31B
-4.26%4.21B
-3.82%4.41B
-8.56%4.27B
-6.62%3.84B
----
Tổng tài sản
6.28%18.49B
8.19%18.32B
5.24%17.60B
0.31%17.12B
4.57%17.39B
4.86%16.93B
6.70%16.72B
15.23%17.07B
12.41%16.63B
12.16%16.15B
11.03%15.67B
8.99%14.81B
9.57%14.80B
5.34%14.40B
4.83%14.11B
6.83%13.59B
1.48%13.50B
3.36%13.67B
1.64%13.46B
-2.23%12.72B
----
Tổng các khoản nợ
7.57%12.65B
9.70%12.64B
4.55%12.02B
-3.70%11.39B
0.99%11.76B
1.94%11.52B
5.29%11.49B
15.33%11.83B
12.13%11.65B
12.50%11.30B
9.82%10.92B
7.99%10.26B
11.87%10.39B
5.71%10.04B
6.09%9.94B
7.31%9.50B
-2.72%9.28B
-2.42%9.50B
-5.56%9.37B
-10.81%8.85B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
3.59%5.83B
4.98%5.68B
6.76%5.58B
9.39%5.73B
12.94%5.63B
11.69%5.41B
9.92%5.23B
15.01%5.23B
13.08%4.99B
11.37%4.85B
13.91%4.76B
11.33%4.55B
4.51%4.41B
4.49%4.35B
1.95%4.17B
5.73%4.09B
12.14%4.22B
19.51%4.16B
23.12%4.09B
25.39%3.87B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-23.95%215.00M
-43.41%123.20M
40.04%379.50M
-19.31%189.70M
-38.00%282.70M
204.90%217.70M
-35.12%271.00M
-19.84%235.10M
46.53%456.00M
-71.53%71.40M
26.96%417.70M
-41.18%293.30M
-18.23%311.20M
753.13%250.80M
-20.47%329.00M
-26.40%498.60M
59.05%380.60M
-110.91%-38.40M
535.48%413.70M
18.32%677.40M
Đầu tư ròng
----
-18225.71%-634.40M
61.76%-58.70M
64.94%-81.40M
87.62%-37.00M
100.99%3.50M
-38.79%-153.50M
-15.93%-232.20M
-91.73%-298.90M
-234.03%-352.40M
-92.68%-110.60M
11.88%-200.30M
24.76%-155.90M
29.57%-105.50M
76.76%-57.40M
-410.79%-227.30M
33.87%-207.20M
-718.58%-149.80M
-415.66%-247.00M
-9.07%-44.50M
-888.33%-313.30M
Tài chính thuần
----
281.46%438.60M
-12.47%-91.10M
-486.79%-373.20M
-292.74%-119.50M
-194.40%-241.70M
-371.81%-81.00M
72.50%-63.60M
152.63%62.00M
61.24%-82.10M
116.31%29.80M
-47.98%-231.30M
60.72%-117.80M
-33.12%-211.80M
-168.68%-182.70M
62.01%-156.30M
-1.32%-299.90M
8.62%-159.10M
176.09%266.00M
-315.14%-411.40M
63.69%-296.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Penske Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Penske Automotive Group Inc, tổng doanh thu đạt 31.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.86B.

Tài sản ngắn hạn của Penske Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Penske Automotive Group Inc, tài sản ngắn hạn là 6.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.42.

Tổng tài sản của Penske Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Penske Automotive Group Inc là 17.60B, bao gồm 6.19B tài sản ngắn hạn và 11.41B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Penske Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Penske Automotive Group Inc, tổng nghĩa vụ của Penske Automotive Group Inc là 12.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.69.

Tổng vốn chủ sở hữu của Penske Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Penske Automotive Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Penske Automotive Group Inc là 5.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.00.

Thu nhập hoạt động thuần của Penske Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Penske Automotive Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Penske Automotive Group Inc là 1.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.53.

Giá trị đầu tư ròng của Penske Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Penske Automotive Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Penske Automotive Group Inc là -175.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.27.

Giá trị huy động vốn ròng của Penske Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Penske Automotive Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Penske Automotive Group Inc là -825.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -309.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Penske Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Penske Automotive Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 14.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.85.

Thu nhập ròng của Penske Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Penske Automotive Group Inc, lợi nhuận ròng là 935.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.46.

Biên lợi nhuận ròng của Penske Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Penske Automotive Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.75.

Biên lợi nhuận gộp của Penske Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Penske Automotive Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 15.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.52.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Penske Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Penske Automotive Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 35.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Penske Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Penske Automotive Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 17.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Penske Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Penske Automotive Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.24.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Penske Automotive Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Penske Automotive Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.53.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.